Hoa Binh Drug, Cosmetic and Food Quality Control Center

Đơn vị chủ quản: 
Hoa Binh Department of Health
Số VILAS: 
783
Tỉnh/Thành phố: 
Hòa Bình
Lĩnh vực: 
Chemical
Pharmaceutical
Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Hòa Bình 
Laboratory:  Hoa Binh Drug, Cosmetic and Food Quality Control Center
Cơ quan chủ quản: Sở Y tế Hòa Bình
Organization: Hoa Binh Department of Health
Lĩnh vực thử nghiệm: DượcHóa
Field of testing: PharmaceuticalChemical
Người quản lý / Laboratory manager: Nguyễn Thị Thu Hương Người có thẩm quyền ký / Approved signatory:
 
TT Họ và tên / Name Phạm vi được ký / Scope
  1.  
Nguyễn Thị Thu Hương Các phép thử được công nhận / Accredited tests
  1.  
Trần Thị Minh Nghĩa
  1.  
Bùi Công Định
Số hiệu / Code: VILAS 783 Hiệu lực công nhận / Period of Validation:          10/11/2023 Địa chỉ / Address:        Số 04, tổ 10, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Đia điểm / Location:  Số 04, tổ 10, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại / Tel:  (+84) 218 389 7636                        Fax:  (+84) 218 389 7636 E-mail:                                                                                    Website:  Lĩnh vực thử nghiệm:           Dược Field of testing:                      Pharmaceutical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Thuốc Medicines Cảm quan (tính chất, mô tả, hình thức) Appearance (characters, description, form)   Dược điển                 Việt Nam Dược điển các nước Tiêu chuẩn cơ sởdo Bộ y tế cấp sốđăng ký VietnamesePharmacopoeia ForeignPharmacopoeias  In- HouseSpecificationsappoved by MOH
2. Xác định độ đồng đều khối lượng Determination of Uniformity of weight  
3. Xác định độ đồng đều thể tích  Determination of Uniformity of volume  
4. Xác định độ rã Determination of Disintegration test  
5. Xác định độ hòa tan  Determination of Dissolution test  
6. Xác định chỉ số pH Determination of pH Value  
7. Xác định độ trong của dung dịch Determination of clarity of solution  
8. Xác định độ ẩm Phương pháp sấy, cất dung môi Determination of water content Loss on drying, solvent distilling  
9. Xác định tỷ trọng Determination of relative Density  
10. Xác định độ đồng đều hàm lượng Determination of Uniformity of contet  
11. Thử định tính:  Phương pháp hóa học, UV-Vis, sắc ký lỏng hiệu năng cao(HPLC), sắc ký lớp mỏng (TLC), phương pháp vi học, soi bột dược liệu. Identification: Chemical reaction, UV-VIS, HPLC, TLC, Microscopic for Herbal Medicines  
12. Định lượng các hoạt chất chính:  Phương pháp chuẩn độ, UV-Vis, HPLC Test for assay: Volumetric titration, UV-Vis, HPLC methods  
13. Dược liệu Herbal Xác định hàm lượng chất chiết được trong dược liệu Determination of extracted in herbal materials   Dược điển                 Việt Nam Dược điển các nước Tiêu chuẩn cơ sởdo Bộ y tế cấp sốđăng ký VietnamesePharmacopoeia ForeignPharmacopoeias  In- HouseSpecificationsapproved by MOH
14. Xác định tro:
  • Tro sulfat 
  • Tro toàn phần 
  • Tro không tan trong acid 
  • Tro tan trong nước 
Determination of Ash:
  • Sulphated Ash
  • Total Ash
  • Acid insoluble Ash
  • Water soluble Ash
 
15. Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu Determination of Foreign matter in herbal medicines  
16. Định tính các hoạt chất chính
  • Phương pháp hóa học 
  • Phương pháp sắc ký lớp mỏng (TLC)
  • Phương pháp soi bột dược liệu
Identification:
  • Chemical reaction, 
  • TLC
  • Microscopic
 
17. Định lượng các hoạt chất chính:  Phương pháp chuẩn độ, UV-Vis, HPLC Test for assay: Volumetric titration, UV-Vis, HPLC methods  
18. Xác định độ ẩm Phương pháp sấy, cất dung môi Determination of water content Loss on drying, solvent distilling  
Lĩnh vực thử nghiệm:           Hoá Field of testing:                      Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplements Xác định độ đồng đều khối lượng Determination of Uniformity of weight   KNHB/PP.72.02
2. Xác định chỉ số pH  Determination of pH value (2~12) KNHB/PP.72.04
3. Xác định độ ẩm Phương pháp sấy, cất dung môi Determination of water content Loss on drying, solvent distilling   KNHB/PP.72.05
4. Xác định tro: Tro toàn phần, tro không tan trong acid. Determination of Ash: total Ash, acid insoluble Ash   KNHB/PP.72.06
5. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng lỏng Liquid Health Supplements Xác định độ đồng đều thể tích  Determination of Uniformity of volume   KNHB/PP.72.03
6. Xác định tỷ trọng Determination of weight per milliliter (0,1~3) KNHB/PP.72.07
7. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng rắn Solid Health Supplements Xác định độ rã Determination of Disintegration test (1~120) phút/ min KNHB/PP.72.08
Ghi chú/ note:   KNHB/PP: Phương pháp do PTN xây dựng/ Laboratory developed method  
Ngày hiệu lực: 
10/11/2023
Địa điểm công nhận: 
Số 04, tổ 10, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Số thứ tự tổ chức: 
783
© 2016 by BoA. All right reserved