Key Laboratory for Dioxin Research

Đơn vị chủ quản: 
Center of Research and Technology Transfer
Số VILAS: 
1377
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Chemical
Tên phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm trọng điểm nghiên cứu về Dioxin
Laboratory:  Key Laboratory for Dioxin Research
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ
Organization: Center of Research and Technology Transfer
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người quản lý / Laboratory manager:  Đức Nam
Người có thẩm quyền ký / Approved Signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Vũ Đức Nam Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  2. Nguyễn Xuân Hưng  
  3. Nguyễn Thị Xuyên  
  4. Lê Minh Thùy  
           
 
Số hiệu / Code: VILAS 1377
Hiệu lực công nhận / Period of  Validation:  31/08/2024           
Địa chỉ / Address:  Tòa nhà khu ươm tạo, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Địa điểm / Location:  Khu công nghệ cao Hòa Lạc, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội  
Điện thoại / Tel: (+8443 756 8422 Fax:    (+8443 756 8422
E-mail:         vanthu@cretech.vast.vn             Website: http://cretech.vast.vn
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:             Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Nước mặt,nước ngầm, Surfacewater, groundwater Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)
  Chất/compounds pg/L
1 2,3,7,8-TCDD 1
2 1,2,3,7,8-PeCDD 4
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 4
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 5
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 5
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 5
7 OCDD 10
8 2,3,7,8-TCDF 1
9 1,2,3,7,8-PeCDF 4
10 2,3,4,7,8-PeCDF 4
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 5
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 5
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 5
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 5
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 5
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 5
17 OCDF 10
US.EPA 1613B: 1994
  1.  
Nước thải Wastewater   Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)
  Chất/compounds pg/L
1 2,3,7,8-TCDD 1
2 1,2,3,7,8-PeCDD 4
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 4
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 5
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 5
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 5
7 OCDD 10
8 2,3,7,8-TCDF 1
9 1,2,3,7,8-PeCDF 4
10 2,3,4,7,8-PeCDF 4
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 5
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 5
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 5
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 5
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 5
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 5
17 OCDF 10
US.EPA 1613B: 1994
  1.  
Đất, bùn, trầm tích Soil, Sluge, Sediment Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)  
  Chất/compounds ng/kg
1 2,3,7,8-TCDD 0,100
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,500
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,500
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,500
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,500
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,500
7 OCDD 1,00
8 2,3,7,8-TCDF 0,100
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,500
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,500
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,500
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,500
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,500
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,500
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,500
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,500
17 OCDF 1,00
US.EPA 1613B: 1994
  1.  
Không khí xung quanh Ambient air (không bao gồm lấy mẫu/ exclude sampling) Xác định hàm lượng dioxin/furans  (PCDD/PCDF) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)  
  Chất/compound pg/m3
1 2,3,7,8-TCDD 0,001
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,003
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,002
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,003
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,002
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,002
7 OCDD 0,007
8 2,3,7,8-TCDF 0,000
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,003
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,002
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,002
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,002
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,003
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,002
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,003
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,002
17 OCDF 0,005
US.EPA        TO-9A:1999
  1.  
Khí thải  Stack gas (không bao gồm lấy mẫu/ exclude sampling) Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)
  Chất/compound ng/Nm3
1 2,3,7,8-TCDD 0,001
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,001
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,001
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,001
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,001
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,001
7 OCDD 0,002
8 2,3,7,8-TCDF 0,001
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,001
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,001
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,001
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,001
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,001
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,001
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,001
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,001
17 OCDF 0,002
US.EPA Method 23:2008
  1.  
Chất thải Waste (bùn thải/sludge) Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)
  Chất/compound ng/kg
1 2,3,7,8-TCDD 0,100
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,500
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,500
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,500
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,500
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,500
7 OCDD 1,00
8 2,3,7,8-TCDF 0,100
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,500
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,500
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,500
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,500
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,500
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,500
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,500
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,500
17 OCDF 1,00
US.EPA 1613B: 1994
  1.  
Fish Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)  
  Chất/compounds pg/g
1 2,3,7,8-TCDD  0,092 
2 1,2,3,7,8-PeCDD  0,115 
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD  0,024 
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD  0,166 
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD  0,036 
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD  0,571 
7 OCDD  0,457 
8 2,3,7,8-TCDF  0,213 
9 1,2,3,7,8-PeCDF  0,163 
10 2,3,4,7,8-PeCDF  0,207 
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF  0,272 
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF  0,139 
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF  0,075 
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF  0,092 
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF  0,277 
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF  0,047 
17 OCDF  0,201 
US.EPA 1613B: 1994
  1.  
Ngũ cốc Cereal Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)  
  Chất/compounds pg/g
1 2,3,7,8-TCDD 0,071
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,153
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,235
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,327
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,390
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,266
7 OCDD 0,463
8 2,3,7,8-TCDF 0,076
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,162
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,083
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,211
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,353
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,139
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,139
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,154
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,277
17 OCDF 0,492
SOP.DIO.02  Version: 2.21 (Ref. US.EPA 1613B : 1994)
  1.  
Máu Blood Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)  
  Chất/compounds pg/g mẫu pg/g lipid
1 2,3,7,8-TCDD 0,012 1,24
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,009 0,91
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,019 1,93
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,019 1,89
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,018 1,81
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,016 1,63
7 OCDD 0,034 3,42
8 2,3,7,8-TCDF 0,013 1,31
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,023 2,30
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,028 2,79
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,017 1,74
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,027 2,72
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,007 0,74
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,017 1,69
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,015 1,53
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,026 2,59
17 OCDF 0,030 2,98
SOP.DIO.02 Version: 2.21  (Ref. US.EPA 1613B : 1994)
  1.  
Sữa, sản phẩm sữa Milk, milk product Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)
  Chất/compounds pg/g mẫu khô
1 2,3,7,8-TCDD 0,022
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,078
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,061
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,032
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,058
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,026
7 OCDD 0,080
8 2,3,7,8-TCDF 0,009
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,076
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,087
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,025
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,090
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,049
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,075
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,050
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,092
17 OCDF 0,034
SOP.DIO.02 Version: 2.21  (Ref. US.EPA 1613B : 1994)  
  1.  
Thức ăn chăn nuôi Feedstuff Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)
  Chất/compounds pg/g
1 2,3,7,8-TCDD 0,034
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,120
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,239
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,257
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,212
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,244
7 OCDD 0,313
8 2,3,7,8-TCDF 0,019
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,217
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,099
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,216
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,199
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,115
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,058
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,219
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,207
17 OCDF 0,213
SOP.DIO.02  Version: 2.21 (Ref. US.EPA 1613B : 1994)  
  1.  
Dầu thực vật Vegetable oil Xác định hàm lượng dioxins/furans  (PCDDs/PCDFs) Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS) Determination of dioxin/furans (PCDD/Fs) High resolution gas chromatography/ high resolution mass spectrometry (HRGC/HRMS)
  Chất/compounds pg/g
1 2,3,7,8-TCDD 0,106
2 1,2,3,7,8-PeCDD 0,319
3 1,2,3,4,7,8-HxCDD 0,425
4 1,2,3,6,7,8-HxCDD 0,339
5 1,2,3,7,8,9-HxCDD 0,386
6 1,2,3,4,6,7,8-HpCDD 0,219
7 OCDD 0,671
8 2,3,7,8-TCDF 0,075
9 1,2,3,7,8-PeCDF 0,253
10 2,3,4,7,8-PeCDF 0,380
11 1,2,3,4,7,8-HxCDF 0,170
12 1,2,3,6,7,8-HxCDF 0,311
13 1,2,3,7,8,9-HxCDF 0,411
14 2,3,4,6,7,8-HxCDF 0,390
15 1,2,3,4,6,7,8-HpCDF 0,301
16 1,2,3,4,7,8,9-HpCDF 0,306
17 OCDF 0,668
SOP.DIO.02  Version: 2.21 (Ref. US.EPA 1613B : 1994)
Ghi chú/note:
  • US.EPA: Cục bảo vệ môi trường Mỹ / United State Environmental Protetion Agency
  • SOP.DIO: Số hiệu phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method 
  • Ref: Phương pháp tham khảo/Reference
Ngày hiệu lực: 
31/08/2024
Địa điểm công nhận: 
Khu công nghệ cao Hòa Lạc, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội  
Số thứ tự tổ chức: 
1377
© 2016 by BoA. All right reserved