Laboratory of Electrical - Electronic

Đơn vị chủ quản: 
Mining Electrical Equipment Joint Stock Company
Số VILAS: 
1385
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Ninh
Lĩnh vực: 
Electrical - electronic
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm Điện - Điện tử
Laboratory: Laboratory of Electrical - Electronic
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Thiết bị Điện mỏ
Organization: Mining Electrical Equipment Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Điện - Điện tử
Field of testing: Electrical - Electronic
Người quản lý / Laboratory manager:  Nguyễn Chí Dũng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Đỗ Cao Cường Các phép thử được công nhận/  All accredited tests 
  1.  
Nguyễn Chí Dũng
Số hiệu/ Code:  VILAS 1385 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  23/ 09/ 2024 Địa chỉ/ Address:  Tổ 2, khu Hai Giếng 2, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Địa điểm /Location:  Tổ 3, khu 8, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại/ Tel:  0203 3866239                                                  Fax: 0203 3866239           E-mail:  thietbidienmoqn@gmail.com                                                   Lĩnh vực thử nghiệm:    Điện - Điện tử Field of testing:             Electrical – Electronic
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn địnhlượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Máy biến áp điện lực (x) Power transformer Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resitance 1kΩ / (10 kΩ ~ TΩ) (250, 500, 1000, 2500, 5000) V DC TCVN 6306-3:2006 (IEC 60076-3:2000)
  1.  
Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp  Power frequency withstanding voltage test 0,1 kV/ (10 ~ 100kV AC
  1.  
Đo điện trở cuộn dây bằng dòng một chiều ở trạng thái nguội Measurement of winding resitance by DC curent at reality cool state 1 µΩ/ (10 µΩ ~ 20 kΩ) TCVN 6306-1:2015 (IEC 60076-1:2011)
  1.  
Máy điện quay(x) Rotating electrical machine Đo điện trở cách điện các cuộn dây với vỏ và giữa các cuộn dây với nhau Insulation resistance test between winding and frame, one winding and other winding 1kΩ / (10 kΩ ~ TΩ) (250, 500, 1000, 2500, 5000) V DC TCVN 6627-18-34:2014  (IEC 60034-18-34:2012)
  1.  
Đo điện trở cuộn dây bằng dòng một chiều ở trạng thái nguội Measurement of winding resitance by DC curent at reality cool state 1 µΩ/  (10 µΩ ~ 20 kΩ)
  1.  
Máy biến điện áp kiểu cảm ứng (x) Inductive voltage transfomer Thử nghiệm điện áp chịu thử AC tần số công nghiệp trên cuộn dây sơ cấp Voltage test under industrial frequency AC test on primary winding 0,1 kV/ (10 ~ 100kV AC TCVN 7697-2:2007 (IEC 60044-2:2003)
  1.  
Máy biến dòng điện (x) Current transfomer Thử nghiệm điện áp chịu thử AC tần số công nghiệp trên cuộn dây sơ cấp Voltage test under industrial frequency AC test on primary winding 0,1 kV/ (10 ~ 100kV AC TCVN 7697-1:2007 (IEC 60044-1:2003)
  1.  
Thiết bị đóng cắt điều khiển hạ thế (x) Low voltage switchgear and controlgear Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resitance 1kΩ / (10 kΩ ~ TΩ) (250, 500, 1000, 2500, 5000) V DC TCVN 7994-1:2009 (IEC 60439-1:2004)
  1.  
Rơle điện (x) Electrical relays Xác định sai số liên quan đến thời gian quy định Determination of error concerning specified time 1 ms / (0,01 ~ 99,9) s TCVN 7883-8:2008 (IEC 60255-8:1990)
  1.  
Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resitance 1 kΩ / (10 kΩ ~ 1TΩ) (250, 500, 1000, 2500, 5000) V DC
Ghi chú/ Notes:   (x): Phép thử có thực hiện tại hiện trường/ On-site tests IEC - Ủy ban kỹ thuật điện Quốc tế/ International Electrotechnical Commission  
Ngày hiệu lực: 
23/09/2024
Địa điểm công nhận: 
Tổ 3, khu 8, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
1385
© 2016 by BoA. All right reserved