Laboratory of Environmental Analyses. Center for Environment Research and Monitoring

Đơn vị chủ quản: 
Nuclear Research Institute
Số VILAS: 
525
Tỉnh/Thành phố: 
Lâm Đồng
Lĩnh vực: 
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Phân tích Môi trường
  Trung tâm Nghiên cứu Môi trường
Laboratory: Laboratory of Environmental Analyses
  Center for Environment Research and Monitoring
Cơ quan chủ quản:   Viện Nghiên cứu hạt nhân
Organization: Nuclear Research Institute
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người quản lýLaboratory manager:   Lê Như Siêu Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phan Sơn Hải Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Cao Đông Vũ
3. Lê Như Siêu
4. Nguyễn Đình Tùng
5. Nguyễn Văn Phú
Số hiệu/ Code:  VILAS 525                   Hiệu lực công nhận/ period of validation: 19/01/2024
Địa chỉ / AddressSố 01 Nguyên Tử Lực, phường 8, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm / Location: Số 01 Nguyên Tử Lực, phường 8, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Điện thoại/ Tel: 0263 390 1927   Fax: 0263 382 1107
E-mail: lenhusieu@yahoo.com                Website: www.nri.gov.com
  Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Bụi khí Aerosol Xác định tổng hoạt độ Alpha Determination of gross alpha radioactivity 0,33 ×10-3 Bq/m3 TCCS-BK-01:2017
  1.  
Xác định tổng hoạt độ Bêta Determination of gross beta radioactivity 0,50 ×10-3 Bq/m3 TCCS-BK-02:2017
  1.  
Xác định đồng thời hoạt độ các đồng vị  7Be, 40K, 137Cs, 238U, 210Pb, 228Th,232Th. Simultaneous determination of 7Be, 40K, 137Cs, 238U, 210Pb, 228Th and  232Th radionuclides. 7Be: 0,005×10-4Bq/m3 40K: 0,02×10-4Bq/m3 137Cs: 0,7×10-7Bq/m3 238U: 0,02×10-5Bq/m3 210Pb: 0,03×10-4Bq/m3 228Th: 0,1×10-6Bq/m3 232Th: 0,3×10-6Bq/m3 TCCS-BK-03:2017
  1.  
Rơi lắng Fallout Xác định tổng hoạt độ Bêta. Determination of gross beta radioactivity 0,05 Bq/m2 TCCS-RL-04:2014
  1.  
Xác định đồng thời hoạt độ các đồng vị 7Be, 40K, 137Cs, 226Ra, 238U, 210Pb, 228Th, 232Th Simultaneous determination of 7Be, 40K, 137Cs, 226Ra, 238U, 210Pb, 228Th and  232Th radionuclides 7Be: 0,1 Bq/m2 40K: 0,5 Bq/m2 137Cs: 0,02 Bq/m2 226Ra: 0,05 Bq/m2 238U: 0,03 Bq/m2 210Pb: 0,2 Bq/m2 228Th: 0,03 Bq/m2 232Th: 0,06 Bq/m2 TCCS-RL-05:2017
  1.  
Đất, trầm tích Soil, sediment Xác định tổng hoạt độ Bêta Determination of gross beta radioactivity 25 Bq/kg TCCS-ĐT-06:2014
  1.  
Xác định đồng thời hoạt độ các đồng vị 7Be, 40K, 137Cs, 226Ra, 238U, 210Pb, 228Th, 232Th. Simultaneous determination of 7Be, 40K, 137Cs, 226Ra, 238U, 210Pb, 228Th and  232Th radionuclides. 7Be: 0,6 Bq/kg 40K: 1,9 Bq/kg 137Cs: 0,08 Bq/kg 226Ra: 0,3 Bq/kg 238U: 0,3 Bq/kg 210Pb: 3,7 Bq/kg 228Th: 0,1 Bq/kg 232Th: 0,3 Bq/kg TCCS-ĐT-07:2017
  1.  
Đất, trầm tích Soil, sediment Xác định hoạt độ đồng vị 210Po. Determination of 210Po radionuclide 0,2 Bq/kg TCCS-ĐT-08:2017
  1.  
Xác định hoạt độ đồng vị 90Sr. Determination of 90Sr radionuclide. 0,1 Bq/kg TCCS-ĐT-09:2014
  1.  
Xác định hoạt độ các đồng vị 239,240Pu. Determination of 239,240Pu radionuclides 0,007 Bq/kg TCCS-ĐT-10:2017
  1.  
Nước ngọt  Fresh water Xác định tổng hoạt độ Alpha. Determination of gross alpha radioactivity. 0,02 Bq/L TCCS-NN-11:2017
  1.  
Xác định tổng hoạt độ Bêta. Determination of gross beta radioactivity. 0,03 Bq/L TCCS-NN-12:2014
  1.  
Xác định đồng thời hoạt độ các đồng vị 137Cs, 226Ra, 238U, 232Th. Simultaneous determination of 137Cs, 226Ra, 238U and  232Th radionuclides. 137Cs: 0,2 Bq/m3 226Ra: 0,7 Bq/m3 238U: 0,5 Bq/m3 232Th: 0,8 Bq/m3 TCCS-NN-13:2017
  1.  
Xác định hoạt độ đồng vị 90Sr. Determination of 90Sr radionuclide. 0,2 mBq/L TCCS-NN-14:2014
  1.  
Xác định hoạt độ các đồng vị 239,240Pu. Determination of 239,240Pu radionuclides. 0,5×10-6 Bq/L TCCS-NN-15:2017
  1.  
Nước biển Sea water Xác định hoạt độ các đồng vị 239,240Pu. Determination of 239,240Pu radionuclides. 0,5 Bq/L TCCS-NB-16:2017
  1.  
Xác định hoạt độ đồng vị 90Sr Determination of 90Srradionuclide 0,4 mBq/L TCCS-NB-26:2014
  1.  
Nước ngọt  nước biển Fresh water sea water Xác định hoạt độ đồng vị 210Po Determination of 210Po radionuclide 4,0×10-6 Bq/L TCCS-N-24:2017
  1.  
Thực vật Plant Xác định tổng hoạt độ Bêta. Determination of gross beta radioactivity. 0,5 Bq/kg TCCS-TV-17:2017
  1.  
Xác định đồng thời hoạt độ các đồng vị 7Be, 40K, 137Cs, 226Ra, 238U, 210Pb, 228Th, 232Th. Simultaneous determination of 7Be, 40K, 137Cs, 226Ra, 238U, 210Pb, 228Th and  232Th radionuclides. 7Be: 0,08 Bq/kg 40K: 0,3 Bq/kg 137Cs: 0,01 Bq/kg 226Ra: 0,03 Bq/kg 238U: 0,02 Bq/kg 210Pb: 0,15 Bq/kg 228Th: 0,02 Bq/kg 232Th: 0,04 Bq/kg TCCS-TV-18:2017
  1.  
Lương thực, thực phẩm Food and foodstuff Xác định tổng hoạt độ Alpha. Determination of gross alpha radioactivity. 0,4 Bq/kg TCCS-LT-19:2014
  1.  
Xác định tổng hoạt độ Bêta. Determination of gross beta radioactivity. 0,4 Bq/kg TCCS-LT-20:2014
  1.  
Xác định đồng thời hoạt độ các đồng vị 7Be, 40K, 137Cs, 226Ra, 238U, 210Pb, 208Tl, 228Ac, 232Th. Simultaneous determination of 7Be, 40K, 137Cs, 226Ra, 238U, 210Pb, 208Tl, 228Ac, and  232Th radionuclides 7Be: 0,35 Bq/kg 40K: 1,3 Bq/kg 137Cs: 0,1 Bq/kg 226Ra: 0,15 Bq/kg 238U: 0,1 Bq/kg 210Pb: 2,4 Bq/kg 208Tl: 0,08 Bq/kg 228Ac: 0,15 Bq/kg 232Th: 0,15 Bq/kg TCCS-LT-21:2017
  1.  
Xác định hoạt độ đồng vị 90Sr Determination of 90Sr radionuclide 0,03 Bq/kg  TCCS-LT-22:2014
  1.  
Xác định hoạt độ các đồng vị 239,240Pu Determination of  239,240Pu radionuclides 0,4×10-3 Bq/kg TCCS-LT-23:2017
  1.  
Lương thực, thực phẩm Food and foodstuff Xác định hoạt độ đồng vị 210Po Determination of  210Po radionuclide 0,1 Bq/kg TCCS-LT-25:2017
Ghi chú/Note: TCCS: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method  
Ngày hiệu lực: 
19/01/2024
Địa điểm công nhận: 
Số 01 Nguyên Tử Lực, phường 8, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Số thứ tự tổ chức: 
525
© 2016 by BoA. All right reserved