Laboratory Testing – Quality Control Department

Đơn vị chủ quản: 
ChuProng Rubber Company Limited
Số VILAS: 
526
Tỉnh/Thành phố: 
Gia Lai
Lĩnh vực: 
Chemical
Mechanical
Tên phòng thí nghiệm:  Bộ phận Kiểm nghiệm – Phòng Quản lý chất lượng
Laboratory:  Laboratory Testing – Quality Control Department
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông
Organization: ChuProng Rubber Company Limited
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Cơ
Field of testing: Chemical, Mechanical
Người quản lý: Phạm Thị Quỳnh
Laboratory manager:    
Người có thẩm quyền ký:  
Approved signatory:  
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phạm Thị Quỳnh Các phép thử được công nhận/Accredited tests
2. Lê Ngọc Thanh Các phép thử được công nhận/Accredited tests
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 526
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 11/11/2024
Địa chỉ/ Address: Xã IaDrang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai       
Địa điểm/Location:  Xã IaDrang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai         
Điện thoại/ Tel: 0269 3790599         Fax:  0269 3790024  
E-mail:            kiemphamchuprong@gmail.com                    Website: 
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm:             Hóa, Cơ Field of testing:                        Chemical, Mechanical             
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Cao su thiên nhiên SVR Rubber natural Xác định hàm lượng tạp chất Determination of dirt content (0.022 ~0.045)% TCVN 6089:2016 (ISO 249:2016)
  1.  
Xác định hàm lượng tro Phương pháp A Determination of ash content  A method (0.255 ~ 0.552)% TCVN 6087:2010 (ISO 247:2006)
  1.  
Xác định hàm lượng chất bay hơi Phương pháp cán nóng và phương pháp tủ sấy - Qui trình A Determination of volatile content Hot-mill method and oven method- Process A (0.21 ~ 0.38)% TCVN 6088-1:2014 (ISO 248-1:2011)
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ Phương pháp bán vi lượng, sử dụng bộ chưng cất Kjeldahl Determination of Nitrogen content Semi micro Kjeldahl method (0.30 ~0.52)% TCVN 6091:2016 (ISO 1656:2014)
  1.  
Xác định độ dẻo  Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh Determination of plasticity  Rapid Plastimeter method (39.3 ~ 43.3) TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
  1.  
Xác định chỉ số duy trì độ dẻo Determination of plasticity retention index (83.8 ~ 88.3) TCVN 8494:2010 (ISO 2930:2009)
  1.  
Xác định độ nhớt Mooney  Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt  Determination of Mooney viscosity Method using a shearing-disc viscometer (56.6 ~ 66.8) TCVN 6090-1:2015 (ISO 289-1:2015)
  1.  
Xác định chỉ số màu  Determination of Colour index  (3.5 ~ 4.9) TCVN 6093:2013 (ISO 4660:2011)
  1.  
Thử nghiệm gia tăng độ cứng khi tồn trữ  Accelerated storage hardening test (3.9 ~ 5.4) PPNB 01:2015
  1.  
Latex cao su thiên nhiên cô đặc Natural rubber Latex   Xác định tổng hàm lượng chất rắn Determination of total solids content (61.58 ~62.21)% TCVN 6315:2015 (ISO 124:2014)
  1.  
Xác định hàm lượng cao su khô  Determination of dry rubber content (60.59 ~61.11)% TCVN 4858:2007 (ISO 126:2005)
  1.  
Xác định độ kiềm Determination of alkalinity  (0.618 ~0.661)% TCVN 4857:2015 (ISO 125:2011)
  1.  
Xác định độ ổn định cơ học Determination of mechanical stability (373 ~ 555)s TCVN 6316:2007 (ISO 35:2004)
  1.  
Xác định trị số axit béo bay hơi Determination of volatile fatty acid number (0.017 ~      0.023)% TCVN 6321:1997 (ISO 506:1992)
  1.  
Xác định trị số KOH Determination of KOH number  (0.564 ~0.640)% TCVN 4856:2015 (ISO 127:2012)
  1.  
Xác định pH Determination of pH value  10.53 ~ 10.62 TCVN 4860:2015 (ISO 976:2013)
Ghi chú/Note:   
Ngày hiệu lực: 
11/01/2024
Địa điểm công nhận: 
Xã IaDrang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai     
Số thứ tự tổ chức: 
526
© 2016 by BoA. All right reserved