Testing and Repair Division - Branch's Northern Power Service Company in Quang Ninh

Đơn vị chủ quản: 
Northern Power Service Company
Số VILAS: 
1392
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Ninh
Lĩnh vực: 
Electrical - electronic
Tên phòng thí nghiệm: Đội thí nghiệm và sửa chữa - Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Quảng Ninh
Laboratory: Testing and Repair Division - Branch's Northern Power Service Company in Quang Ninh
Cơ quan chủ quản:  Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc
Organization: Northern Power Service Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Điện - Điện tử
Field of testing: Electrical - Electronic
Người quản lý/ Laboratory manager: Nguyễn Văn Minh
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Nguyễn Văn Minh Các phép thử được công nhận/Accredited Tests  
 
  1.  
Nguyễn Xuân Hóa  
 
  1.  
Nguyễn Văn Mạnh  
           
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 1392
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 10/11/2024
Địa chỉ/ Address: Số 2, khu VP 1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội                            No 2, Office area 1, Linh Dam peninsula, Hoang Liet ward, Hoang Mai district,                                  Ha noi city
Địa điểm/Location: Tổ 1, khu 1, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh                                Graup 1, area 1, Hong Ha ward, Ha long city, Quang Ninh Province
Điện thoại/ Tel:      0203 656 9833  
E-mail: Quangninh.NPSC@gmail.com   
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Điện – Điện tử (x) Field of testing: Electrical - Electronic
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Máy biến áp điện lực Power transformer     Đo điện trở cách điện  Measurement of insulation resistances R: Đến/to 100 GW U:  2500 V DC IEEE C57.152.2013
  1.  
Đo tỷ số điện áp và kiểm tra độ lệch pha   Measurement of voltage ratio and phase displacement check (1 ~ 13000) (0,01 ~ 360)0 IEEE C57.152-2013
  1.  
Đo trở kháng ngắn mạch và tổn thất có tải Measurement of short-circuit impedance and load loss  U: (0,01 ~ 450) V I: Đến/to 100 A P: Đến/to 2500 kW TCVN 6306-1: 2015  (IEC 60076-1:2011)
  1.  
Đo tổn thất không tải và dòng điện không tải Measurement of no-load and current U: (0,01 ~ 450) V I: Đến/to 100 A P: Đến/to 2500 kW TCVN 6306-1: 2015  (IEC 60076-1:2011)
  1.  
Đo điện trở cuộn dây bằng dòng một chiều ở trạng thái nguội  Measurement of winding resistance by DC current in cold state R: 0,1 µΩ ~ 400 kΩ IEEE C57.152-2013
  1.  
Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp  Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV TCVN 6306-3: 2006 (IEC 60073-3:2000)
  1.  
Đo tổn thất điện môi tgδ cuộn dây  Measurement of dielectric dissipation factor Tg delta U: (0,1 ~ 12) kV AC Cp: 1pF ~ 3µF Tgδ: Đến/to 100 % IEEE C57.12.152-2013
  1.  
Kiểm tra thao tác chuyển mạch  Switch operation check   QCVN QTĐ 5:2009/BCT IEC 60076-1 Ed3.0: 2011
  1.  
Kiểm tra cách điện các mạch phụ  Insulation check for auxiliary wiring R: Đến/to 100 GW U:  1000 V DC IEC 60076-3 Ed3.1: 2018
  1.  
Máy điện quay Rotating electric machine Đo điện trở cách điện các cuộn dây với vỏ và giữa các cuộn dây với nhau   Measurement of windings insulation resistance with frame and between windings together R: Đến/to 100 GW U:  2500 V DC IEC 60034-27-4:2018
  1.  
Đo điện trở của cuộn dây bằng dòng một chiều ở trạng thái nguội   Measurement of winding resistance with DC current in cold state R: 0,1 µΩ ~ 400 kΩ IEEE Std 62.2-2004
  1.  
Thử cách điện cuộn dây theo độ bền cách điện đối với vỏ máy, giữa các cuộn dây với nhau và giữa các vòng dây   Insulation test of windings with frame, one winding and between windings together by HV withstand test U: (0,1 ~ 120) kV TCVN 6627-1:2014 (IEC 60034-1:2010)
  1.  
Máy cắt xoay chiều cao áp AC high voltage circuit breaker Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp   Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV IEC 62271-1:2017
  1.  
Đo điện trở cách điện   Measurement of insulation resistances R: Đến/to 100 GW U:  2500 V DC QCVN QTĐ 5:2009/BCT
  1.  
Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều   Measurement contact resistance of main circuit by DC current I: Đến/to 200 A R: Đến/to 19,99 mW IEC 62271-1:2017
  1.  
Đo thời gian đóng, thời gian cắt   Measurement close, open times (0,1~ 1000) ms IEC 62271-100:2017
  1.  
Điện cách điện thử nghiệm mạch phụ và mạch điều khiển   Auxiliary and control circuits insulation test R: Đến/to 100 GW U: 2500V DC IEC 62271-1:2017
  1.  
Cầu dao cách ly và dao nối đất xoay chiều cao áp AC high voltage disconnector and earthing switch       Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp   Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV IEC 62271-102: 2018
  1.  
Đo điện trở cách điện   Measurement of insulation resistances R: Đến/to 100 GW U:  2500 V DC QCVN QTĐ 5:2009/BCT
  1.  
Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều   Measurement of contact resistance of main circuit by DC current I: Đến/to 200 A R: (0,1 ~ 19,99)mW IEC 62271-1:2017
  1.  
Máy biến điện áp kiểu  cảm ứng Inductive voltage transformer   Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp trên cuộn sơ cấp   Power frequency withstand voltage test on primary winding U: (0,1 ~ 120) kV TCVN 11845-1:2017 (IEC 61869-1:2007)
  1.  
Đo điện trở một chiều dây quấn thứ cấp   Measurement of secondary winding DC resistance R: 0,1 µΩ ~ 400 kΩ IEEE Std C57.13-2016
  1.  
Xác định sai số về tỷ số điện áp   Voltage ratio error measurement (1 ~ 13000) (0,01 ~ 360)0 TCVN 11845-3:2017 (IEC 61869-3:2011)
  1.  
Máy biến điện áp kiểu tụ Capacitor voltage transformer Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp   Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV TCVN 11845-1:2017 (IEC 61869-1:2007)
  1.  
Đo điện dung và tổn hao điện môi   Measurement of capacitance and tgd C: Đến/to 100 µF Tgδ: Đến/to 100 % TCVN 11845-1:2017 (IEC 61869-1:2007)
  1.  
Đo điện trở cách điện   Measurement of insulation resistances R: Đến/to 100 GW U: Đến/to 2500V DC QCVN QTĐ 5:2009/BCT
  1.  
Đo điện trở một chiều dây quấn thứ cấp   Measurement of secondary winding DC resistance R: 0,1 µΩ ~ 400 kΩ IEEE Std C57.13-2016
  1.  
Xác định sai số về tỷ số điện áp   Determination of voltage ratio error (1 ~ 13000) (0,01 ~ 360)0 IEC 61869-5:2011
  1.  
Máy biến dòng điện Current Transformer Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp trên cuộn sơ cấp   Power frequency withstand voltage test on primary winding U: (0,1 ~ 120) kV TCVN 11845-1:2017 (IEC 61869-1:2007)
  1.  
Xác định điện trở một chiều dây quấn thứ cấp   Secondary winding DC resistance  measurement R: 0,1 µΩ ~ 400  kΩ IEEE Std C57.13-2016
  1.  
Xác định đặc tính từ hóa   Exciting curve test U: Đến/to 2 kV AC I: Đến/to 5 A IEEE C57.13.1 2017
  1.  
Xác định sai số về tỷ số biến   Determination of current ratio error Đến/to 800 A   IEEE C57.13.1 2017
  1.  
Cáp điện lực (Um 7,2-36 kV) Power cable (Um 7,2-36 kV) Đo điện trở cách điện trước và sau khi thử cao áp  Measurement of insulation resistance before and after high voltage R: Đến/to 100 GW U: 2500 V DC QCVN QTD 5:2009
  1.  
Thử cao áp một chiều và đo dòng rò  DC high voltage test and leakage current measurement U: (0,1 ~ 120) kV DC I: (0,1 ~ 20) mA TCVN 5935-2:2013 IEC 60502-2:2014
  1.  
Chống sét van ôxit - kim loại không khe hở Metal oxide surge arrester without gap Thử chịu điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp ở trạng thái khô và đo dòng rò   Power frequency withstand voltage test at dry state and leakage current measurement U: (0,1 ~ 120) kV AC I: Đến/to 100 mA IEC 60099-4: 2014
  1.  
Sứ đỡ cách điện bằng vật liệu gốm/thủy tinh dùng cho hệ thống điện xoay chiều lớn hơn 1000V Post insulators of ceramic material/glass for systems with nominal voltage greater than 1000V Thử nghiệm điện áp khô với tần số công nghiệm (áp dụng với sứ đỡ trong nhà) Dry power – frequency withstand voltage test (applicable only to post insulator for indoor use) U: (0,1 ~ 120) kV AC I: Đến/to 100 mA IEC 60168 Ed4.2: 2001
  1.  
Cuộn kháng điện Reactors Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp  Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV AC IEC 60076-6:2007
  1.  
Xác định điện kháng  Determination of reactance L: 10-6/1H ~ 100 kH IEC 60076-6:2007
  1.  
Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp (Aptomat) Low voltage Switchgear and controlgear (Circuit-breakers) Đo điện trở cách điện  Measurement of insulation resistances R: Đến/to 100 GW U:  250/500/1000/2500 V DC TCVN 6592-2:2009 (IEC 60947-2:2009)
  1.  
Kiểm tra đặc tính tác động  Characteristic check Đến/to 15000 A (1 ~ 7200) s TCVN 6592-2:2009 (IEC 60947-2:2009)
  1.  
Cầu chì cao áp Hight voltage fuse Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp ở điều kiện khô  Power frequency withstand voltage test at dry state U: (0,1 ~ 120) kV AC TCVN 7999-1:2009 (IEC 60282-1:2005)
  1.  
Tụ bù xoay chiều Shunt capacitors for AC system   Đo điện dung  Measurement of capacitance Cp: 1pF ~ 3µF TCVN 9890-1:2013 (IEC 60871-1:2005)
  1.  
Đo tổn hao điện môi tgδ  Measurement of the tangent of loss angle Tgδ: (0,01 ~ 100)% TCVN 9890-1:2013 (IEC 60871-1:2005)
  1.  
Thử điện áp tăng cao giữa các cực  Withstand voltage test between terminal U: (0,1 ~ 120) kVAC U: (0,1 ~ 120) kVDC TCVN 9890-1:2013 (IEC 60871-1:2005)
  1.  
Thử điện áp xoay chiều tăng cao giữa cực và vỏ  Power frequency withstand voltage test between terminal and container U: (0,1 ~ 120) kVAC   TCVN 9890-1:2013 (IEC 60871-1:2005)
  1.  
Hệ thống nối đất Ground system Đo điện trở nối đất  Measurement of earth resistance R: (0,1 ~ 2000) W IEEE Std 81:2012
  1.  
Rơle điện Electrical relays Thử nghiệm dòng điện tác động, trở về  Current pick-up/drop-off test I: 0,001 mA ~ 32A IEC 60255-151: 2009
  1.  
Thử nghiệm đặc tính tác động của rơ le so lệch Operating characteristic of bias differential relay I: 0,001 mA ~ 32A IEC 60255-13: 1980
  1.  
Thử nghiệm tần số tác động, trở về  Frequency pick-up/drop-off test f: (0,1 ~ 1000) Hz IEC 60255-181:2019
  1.  
Thử nghiệm điện áp tác động, trở về  Voltage pick-up/ drop-off test UAC: (0,01 ~ 300) V UDC: (0,01 ~ 300) V IEC 60255-127:2010
  1.  
Thử nghiệm tổng trở tác động, trở về  Impedance pick-up/ drop-off test I: 0,001 mA ~ 32 A UAC: (0,01 ~ 300) V IEC 60255-121: 2014
  1.  
Dầu cách điện Insulation oil Thử nghiệm điện áp đánh thủng Breakdown voltage test (0,1 ~ 100) kVAC IEC 60156:2018
  1.  
Sào cách điện Insulating Stick Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV AC TCVN 9628-1:2013
  1.  
Găng tay cách điện  Gloves of insulating material Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV AC TCVN 8084:2009
  1.  
Bút thử điện Voltage detectors Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV AC IEC 61243-2: 2002
  1.  
Thảm cách điện Electrically insulating matting Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV AC TCVN 9626:2013
  1.  
Cách điện cao su kiểu ống Rubber insulating line hose Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV AC ASTM D1050-05(2017)
  1.  
Cách điện cao su kiểu ống tay áo Rubber insutaling sleevers Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV AC ASTM D1051-19
  1.  
Thùng cách điện của thiết bị nâng và quay gắn trên xe Insulating Liners of Vehicle – Mounted Elevating and rotating aerial devices Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 120) kV AC ANSI SAIA  A92.2 2015
Ghi chú/Note:  
  • IEC: International Electrotechnical Commission.
  • IEEE: Institute of Electrical and Electronics Engineers
  • ANSI: American National Standards Institute
 
  • (x): Toàn bộ các phép thử lĩnh vực Điện – Điện tử được thực hiện tại hiện trường/ All Electrical and Electronic tests are conducted on – site./.
 
Ngày hiệu lực: 
11/11/2024
Địa điểm công nhận: 
Tổ 1, khu 1, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
1392
© 2016 by BoA. All right reserved