TUICO Company Laboratory

Đơn vị chủ quản: 
TUICO Products Joint Stock Co
Số VILAS: 
769
Tỉnh/Thành phố: 
Đồng Nai
Lĩnh vực: 
Mechanical
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm Công ty TUICO
Laboratory: TUICO Company Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công ty cổ phần TUICO
Organization: TUICO Products Joint Stock Co
Lĩnh vực thử nghiệm:
Field of testing: Mechanical
Người quản lý: Mr. Tu Kuo Hsien
Laboratory manager:   
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Mr. Tu Kuo Hsien           Các phép thử được công nhận/ All accredited tests
  1.  
Kiều Thị Thúy Hằng
Số hiệu/ Code:   VILAS 769 Hiệu lực công nhận/Period of Validation:  18/09/2023 (Sep 18th 2023) Địa chỉ/ Address:    Lô 1-16, KCN Hố Nai, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam                                 Plot 1-16, Ho Nai Industrial Zone, Trang Bom District, Dong Nai Province, Vietnam Địa điểm/Location: Lô VII-4, KCN Hố Nai, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam                                 Plot VII-4, Ho Nai Industrial Zone, Trang Bom District, Dong Nai Province, Vietnam Điện thoại/ Tel:       02513.671222 / 3.671.188                 Fax:        02513.671.777    E-mail:                    info@tuico.com                              Website: www.tuicovn.com Lĩnh vực thử nghiệm:     Cơ Field of testing:            Mechanical
TT Tên sản phẩm,    vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Cao su lưu hóa Vulcanized Rubber Xác định khối lượng riêng. Phương pháp thủy tĩnh Determination of density.  Hydrostatic method (0,8 ~ 2,5) mg/m3 ASTM D297-15 (2019)
2. Xác định độ cứng Shore A Determination of hardness Shore A  (30 ~ 95) Shore A ASTM D2240-15e1
3. Xác định độ cứng IRHD Determination of hardness IRHD    (30 ~ 95) IRHD ASTM D1415-18
4. Xác định cường lực khi đứt.   Phương pháp A Determination of tensile strength at break. Method A Đến / To 1500N ASTM D412-16
5. Xác định độ giãn dài khi đứt.  Phương pháp A Determination of elongation at break. Method A Đến / To  1000 %
6. Xác định ứng suất tại độ giãn 100%. Phương pháp A Determination of tensile stress at 100% elongation. Method A Đến / To 1500N
7. Xác định ứng suất tại độ giãn 300%.  Phương pháp A Determination of tensile stress at 300% elongation. Method A Đến / To 1500N
8. Xác định % sự thay đổi tính chất vật lý sau khi lão hóa môi trường không khí  (Cường lực, độ giãn dài, độ cứng) Determination of the aging test as a Percentage of the change in each physical property (tensile strength, ultimate elongation, or hardness) --- ASTM D573-04 (2019)
9. Cao su lưu hóa Vulcanized Rubber Xác định sự thay đổi/ Effect of liquids    - Khối lượng/ Mass    - Thể tích/ Volume    - Độ cứng/ Hardness    - Cường lực/ Tensile strenght    - Độ giãn dài/ Elongation Trong môi trường/ Immersion liquid:    - Dầu IRM 901/ IRM 901 Oil    - Dầu IRM 903/ IRM 903 Oil    - Nước cất/ Distilled Water    - Nhiên liệu/ Fuel    - Chất lỏng khác/ Other Liquid Ở nhiệt độ/Temperature (23 ~ 200) oC --- ASTM D471-16a
10. Xác định khả năng chịu nén.  Phương pháp B Determination of compression set. Method B Độ dày/ Thickness (6,0 ± 0,2) mm (12,5 ± 0,5) mm ASTM D395-18
11. Xác định điểm nhiệt độ hóa giòn. Phương pháp A, Phương pháp B Determination of low temperature brittleness point of flexible polymer.  Method A, Method B (- 70 ~ 10) oC ASTM D2137-11 (2018)
12. Xác định độ lưu hóa máy không motor  Determination of vulcanization rubber using rotorless cure (TS2, TC-90) phút/ minute (ML, MH) lbf-in ASTM D5289-19a
13. Xác định độ nhớt Mooney của cao su Determination of Rubber Mooney viscosity (10 ~ 90)  đơn vị/ unit ASTM D1646-19a
14. Xác định độ co rút của cao su ở nhiệt độ thấp (nhiệt độ âm - TR10) Evaluating rubber property retraction at lower temperature(TR10 test)  (- 70 ~ 0) oC  ASTM D1329-16  
15. Kiểm tra độ phân tán than đen trong cao su Carbon black-dispersion in rubber Cấp/ Level (1 ~ 10) ASTM D2663-14 (2019)
Ghi chú / Notes: - ASTM: Hiệp hội Thí nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ/ American Society for Testing and Materials. - “---”: Để trống/ Left blank./.  
Ngày hiệu lực: 
18/09/2023
Địa điểm công nhận: 
Lô VII-4, KCN Hố Nai, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
Số thứ tự tổ chức: 
769
© 2016 by BoA. All right reserved