Vung Tau Testing Services

Đơn vị chủ quản: 
Vung Tau Testing Services Joint Stock Company
Số VILAS: 
868
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Chemical
Measurement - Calibration
Mechanical
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thử nghiệm Cơ tính - VTS
Laboratory: Vung Tau Testing Services  
Cơ quan chủ quản:  Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu
Organization: Vung Tau Testing Services Joint Stock Company
Lĩnh vực: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field: Measurement – Calibration
Người quản lý / Laboratory manager:  Vũ Đức Thuân Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Vũ Đức Thuân Các phép hiu chun được công nhn / All accredited calibrations
  1.  
Phan Văn Thức
  1.  
Cao Minh Mạnh
Số hiệu/ Code:         VILAS VILAS 868 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 05/04/2025 Địa chỉ/ Address:     631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                  631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Địa điểm /Location: 631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                  631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Điện thoại/ Tel:               (+84)2543 807 638                                                                                                                  Fax:      (+84)2543 807 639           E-mail:                     vungtaulab@gmail.com                                                                                         Web:    www.vungtaulab.com     Lĩnh vực hiệu chuẩn:   Áp suất Field of calibration:                  Pressure
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand quantities/calibration equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn(CMC)1  Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Áp kế chân không kiểu lò xo và hiện số (x) Pressure and vaccum guage with digital and dial indicating type (0 ~ 2) bar ĐLVN 76:2001 0,0015 bar
(0 ~ 65) bar 0,015 bar
(0 ~ 345) bar 0,065 bar
(0 ~ 690) bar 0,12 bar
  1.  
Thiết bị chuyển đổi áp suất (x) Pressure transducer and transmitter (0 ~ 2) bar ĐLVN 112:2002 0,0004 bar
(0 ~ 65) bar 0,008 bar
(0 ~ 340) bar 0,07 bar
(0 ~ 690) bar 0,14 bar
  1.  
Thiết bị đặt mức áp suất (x) Pressure switch (0 ~ 70) bar ĐLVN 133:2004 0,038 bar
(0 ~ 200) bar 0,047 bar
Lĩnh vực hiệu chuẩn:   Nhiệt Field of calibration:                  Temperature
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự Digital and analog thermometer (-30 ~ 140) oC (50 ~ 425) oC (425 ~ 650) oC ĐLVN 138:2004 0,08 oC 0,12 oC 0,30 oC
2. Thiết bị chỉ thị hiện số và tương tự Digital and analog Thermometer (-200 ~ 1350) oC ĐLVN 160:2005 0,15 oC
3. Bộ chuyển đổi nhiệt độ Temperature transmitter (-30 ~ 140) oC (140 ~ 425) oC (425 ~ 660) oC VTS.QT-HC-17 0,10 oC 0,15 oC 0,32 oC
Chú thích/ Notes: (x): phép hiệu chuẩn có thực hiện tại hiện trường/ Calibration onsite VTS.QT-HC: Quy trình do phòng thí nghiệm tự xây dựng/ Laboratory developed Procedure (1) Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.  
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thử nghiệm Cơ tính - VTS
Laboratory: Vung Tau Testing Services
Cơ quan chủ quản:  Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu
Organization: Vung Tau Testing Services Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical
Người quản lý/ Laboratory manager: Vũ Đức Thuân Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/Name Phạm vi được ký/Scope
  1.  
Vũ Đức Thuân Các phép thử được công nhận/Accredited tests
  1.  
Phan Văn Thức
  1.  
Vũ Đức Vững
Số hiệu/ Code:         VILAS VILAS 868 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 05/04/2025 Địa chỉ/ Address:     631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                  631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Địa điểm /Location: 631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                  631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Điện thoại/ Tel:        (+84)2543 807 638                                     Fax:      (+84)2543 807 639               E-mail:                     vungtaulab@gmail.com                             Web:            www.vungtaulab.com     Lĩnh vực thử nghiệm:    Field of testing:            Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Vật liệu kim loại dạng thanh, hình, tấm  Metalic materials with type of bar, shape, plate Thử kéo Tension test (60 ~ 540) kN TCVN 197-1:2014 ISO 6892-1:2016 ASTM A370-20 ASTM E8-16a ASTM E92-17
  1.  
Thử uốn Bend test Đến/to 1800 TCVN 198:2008  ISO 7438:2020 ASTM A370-20
  1.  
Thử độ cứng Vicker Vicker hardness test HV1, HV2.5, HV5, HV10, HV20, HV30 TCVN 258-1:2007  ISO 6507-1:2018 ASTM E384-17
  1.  
Thử va đập Impact test Đến/to -196 °C TCVN 312-1:2007  ISO 148-1:2016  ASTM A370-20 ASTM E23-18
  1.  
Mối hàn trên kim loại  Weld on metallic Thử kéo Tension test (60 ~ 540) kN TCVN 5403:1991   ISO 4136:2012  ASME IX: 2019  API 1104: 2018  AWS D1.1: 2020
  1.  
Thử bẻ gãy hoàn toàn  Nick-break test - API 1104: 2018
  1.  
Thử uốn  Bend test Đến/to 1800 TCVN 5401:2001 ISO 5173:2010  ASME IX: 2019  API 1104: 2018  AWS D1.1: 2020
  1.  
Thử bẻ gãy mối hàn góc  Fillet weld break test - AWS D1.1: 2020
  1.  
Thử va đập  Impact test Đến/to -196 °C TCVN 5402:2010 ISO 9016:2012 TCVN 312-1:2007 ISO 148-1:2016 ASME IX: 2019 AWS D1.1: 2020
10. Thử độ cứng Vickers  Vickers hardness test HV1, HV2.5, HV5, HV10, HV20, HV30 TCVN 258-1:2007 ISO 6507-1:2018  ASTM E384-17
11. Kiểm tra tổ chức thô đại  Macro structure test - ASME IX: 2019 AWS D1.1: 2020  ISO 17639-1:2013 ASTM E340-15
12. Bulông Bolt Thử kéo bulông Tensile test for bolt (60 ~ 540) kN TCVN 1916:1995 ISO 898-1:2013 ASTM F606-16 ASTM A370-20
13. Thử kéo vật liệu bulông Tensile test of bolt material (60 ~ 540) kN TCVN 1916:1995 ISO 898-1:2013 ASTM F606-16 ASTM A370-20
14. Valve đóng mở On/Off valve Thử áp suất của thân van Shell test Đến/to 250 bar API Spec. 6D:2002 BS 5351:1990 API 598 : 2016
15. Thử rò rỉ bằng chất lỏng Hydrostatic seat test
16. Thử rò rỉ bằng khí nén Air pneumatic seat test
17. Van an toàn, van điều khiển (x) Presure safety valve and presure control Kiểm tra áp suất đóng/ mở valve Opening/closing pressure test Đến/to 250 bar API 598 : 2016 ANSI/FCI 70-2:2006 TCVN 7915-1:2009 TCVN 7915-4:2000 API RP 576: 2017
18. Kiểm tra áp suất phục hồi Reseat pressure test
19. Thử rò rỉ Seat leakage test TCVN 7915-4:2009 API 527 : 2014
Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of testing:            Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thép carbon và thép hợp kim thấp Carbon and Low-Alloy Steel Phân tích thành phần hóa Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử Analysis of chemical composition Method of spark atomic emission spectrometry Al (0,006 ~ 0,093) % ASTM E415-17
B (0,0004 ~ 0,007) %
C (0,02 ~ 1,1) %
Cr (0,007 ~ 5,5) %
Co (0,006 ~ 0,20) %
Cu (0,006 ~ 0,50) %
Mn (0,03 ~ 2) %
Mo (0,007 ~ 1,3) %
Ni (0,006 ~ 5,0) %
Nb (0,003 ~ 0,12) %
P (0,006 ~ 0,08) %
Si (0,02 ~ 1,54) %
S (0,001 ~ 0,055) %
2. Thép không gỉ và thép hợp kim Stainless steel and Alloy Steel Phân tích thành phần hóa Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử Analysis of chemical composition Method of spark atomic emission spectrometry Cr (17,0 ~ 23,0) % ASTM E1086-14
Ni (7,5 ~ 13) %
Mo (0,01 ~ 0,3) %
Mn (0,01 ~ 0,2) %
Si (0,01 ~ 0,9) %
Cu (0,01 ~ 0,3) %
C (0,005 ~ 0,25) %
P (0,003 ~ 0,15) %
S (0,003 ~ 0,065) %
Ghi chú / Notes: - ISO: the International Organization for Standardization - ASTM : American Society for Testing And Materials - ASME : American Society of Mechanical Engineers - AWS : American Welding Society - BS : British Standard - ANSI : American National Standards Institute - API : American Petroleum Institute - (x): Chỉ tiêu có thực hiện tại hiện trường / On-site tests  
Ngày hiệu lực: 
05/04/2025
Địa điểm công nhận: 
631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
868
© 2016 by BoA. All right reserved