CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH VÀ KHỬ TRÙNG FCC

Số VIAS: 
021
Tỉnh/Thành phố: 
Hải Phòng
Quảng Ninh
TP Hồ Chí Minh
PHỤ LỤC CÔNG NHẬN
APPENDIX OF INSPECTION ACCREDITATION
(Kèm theo quyết định số: / QĐ - VPCNCL ngày tháng 01 năm 2024
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)
AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 1/3
Tên Tổ chức giám định /
Name of Inspection Body:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Giám định và Khử trùng FCC tại Hải Phòng
Công ty Cổ phần Giám định và Khử trùng FCC
FCC Control and Fumigation Joint Stock Company – Hai Phong Branch
FCC Control and Fumigration Joint Stock Company
Mã số công nhận /
Accreditation Code:
VIAS 021
Địa chỉ trụ sở chính /
Head office address:
45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
45 Dinh Tien Hoang street, Ben Nghe ward, district 1, Ho Chi Minh City
Địa điểm công nhận/
Accredited locations:
63 Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
63 Le Thanh Tong street, May To ward, Ngo Quyen district, Hai Phong city
Điện thoại/ Tel:
028. 38223183 – 028. 38297857
Email:
fcc@fcc.com.vn Website:
http://fcc.com.vn/
Loại tổ chức giám định /
Type of Inspection:
Loại A / Type A
Người đại diện /
Authorized Person:
Trần Phương
Hiệu lực công nhận/ Period of validation từ ngày/ from / 01/ 2024 đến ngày/ to / 01/ 2027
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 2/3
Lĩnh vực
giám định
Field of Inspection
Nội dung giám định
Type and Range of Inspection
Phương pháp, qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Địa điểm và bộ phận liên quan Location(s) and relating division(s)
Hàng hải
Marine
- Vệ sinh sạch sẽ hầm hàng, kín chắc hầm hàng /Cleanliness, Tightness of hatches
HD-7.5MR/05
HD-7.5HAP/ 08
Phòng nghiệp vụ 1
Giám sát quá trình xếp hàng / dỡ hàng
Loading/ discharging supervision
-
Hàng rời / Bulk cargo
-
Hàng đóng bao/ Packed cargo
HD-7.5MR/04
Phòng nghiệp vụ 1
Định lượng
Quantity
- Khối lượng bằng phương pháp mớn nước, phương pháp cân / Weight by draft survey, by balance method
- Kiểm đếm / Tally
HD-7.5HAP/ 06
HD-7.5HAP/ 07
HD-7.5HAP/ 16
HD-7.5HAP/ 17
HD-7.5MR/03
Phòng nghiệp vụ 1
Khoáng sản:
Apatit
Minerals:
Apatite
-
Chất lượng (cỡ hạt, các chỉ tiêu hóa) / Quality ( particle size, chemical characteristics)
HD-7.5HAP/03
Phòng nghiệp vụ 1
Vật liệu xây dựng:
Xi măng, Clinker
Civil engineering: cement, clinker
Chất lượng (cỡ hạt, các chỉ tiêu hóa)
Quality ( particle size, chemical characteristics)
HD-7.5HAP/ 04
Phòng nghiệp vụ 1
Ghi chú/ Note:
- HD-7.5HAP/MR xx: Qui trình giám định do tổ chức giám định xây dựng / IB's developed methods
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 3/3
DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP/ QUI TRÌNH GIÁM ĐỊNH
LIST OF INSPECTION METHODS/ PROCEDURES
Tên phương pháp/ qui trình giá định
Name of inspection methods/ procedures
Mã số phương pháp/ qui trình giám định
Code of inspection methods/ procedures
Hướng dẫn giám định trọng lượng bằng phương pháp mớn nước
HD-7.5MR/03 - 15/07/2017
Hướng dẫn giám sát xếp/ dỡ hàng hóa
HD-7.5MR/04 - 15/07/2017
Hướng dẫn giám định vệ sinh hầm hàng
HD-7.5MR/05 - 30/12/2006
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng apatit
HD-7.5HAP/ 03 - 06/08/2021
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng xi măng và clinker
HD-7.5HAP/ 04 - 20/08/2017
Hướng dẫn kiểm soát quá trình giám định số lượng
HD-7.5HAP/ 06 - 20/11/2010
Hướng dẫn kiểm soát quá trình giám định khối lượng bằng cân bàn
HD-7.5HAP/ 07 - 20/11/2010
Hướng dẫn kiểm soát quá trình giám định kín chắc, vệ sinh hầm hàng sà lan trước và sau khi dỡ hàng
HD-7.5HAP/ 08 - 20/11/2010
Hướng dẫn giám định khối lượng hàng hóa bằng phương pháp cân cầu
HD-7.5HAP/ 16 - 20/10/2016
Hướng dẫn giám định khối lượng hàng hóa bằng phương pháp đo mớn nước sà lan
HD-7.5HAP/ 17 - 05/12/2022
Hướng dẫn giám định apatit
HD-7.5HAP/ 23 - 01/11/2023
Hướng dẫn giám định xi măng và clinker
HD-7.5HAP/ 24 - 01/11/2023
PHỤ LỤC CÔNG NHẬN
SCHEDULE OF INSPECTION ACCREDITATION
(Kèm theo quyết định số: / QĐ - VPCNCL ngày tháng 01 năm 2024
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)
AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 1/3
Tên Tổ chức giám định/
Inspection Body:
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH VÀ KHỬ TRÙNG FCC TẠI QUẢNG NINH
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH VÀ KHỬ TRÙNG FCC
FCC CONTROL AND FUMIGATION JOINT STOCK COMPANY – QUANG NINH BRANCH
FCC CONTROL AND FUMIGATION JOINT STOCK COMPANY
Mã số công nhận/
Accreditation Code:
VIAS 021
Địa chỉ trụ sở chính /
The head office address
45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
45 Dinh Tien Hoang street, Ben Nghe ward, district 1, Hồ Chí Minh City
Địa điểm công nhận/
Accredited locations:
A1.65, khu đô thị Ban Mai, tổ 8, khu 10, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
No. A1.65, Ban Mai urban area, group 8, zone 10, Bai Chay ward, Ha Long City, Quang Ninh province
Điện thoại/ Tel:
028. 38223183 – 028.38297857
Email:
fcc@fcc.com.vn Website:
https://fcc.com.vn/
Loại tổ chức giám định/
Type of Inspection:
Loại A
Type A
Người đại diện /
Authorized Person:
Trần Phương
Hiệu lực công nhận/Period of validation từ ngày/from / 01 / 2024 đến ngày/to 01 / 01 / 2027
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 2/3
Lĩnh vực
giám định
Category of Inspection
Nội dung giám định
Type and Range of Inspection
Phương pháp, qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Địa điểm và bộ phận liên quan Location(s) and relating division(s)
Hàng hải: Hàng hoá
Marine: Cargo
Khối lượng bằng phương pháp mớn nước
Weight by Draft survey
HD-7.5QNI/02
HD-7.5QNI/03
Phòng giám định
Khoáng sản: Than đá
Mineral: Coal
Chất lượng (các chỉ tiêu hóa)
Quality (chemical characteristics)
HD-7.5QNI/01
Ghi chú/ Note:
- HD-7.5QNI/01,02,03: Qui trình giám định do tổ chức giám định xây dựng / IB's developed methods
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 3/3
DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP/ QUI TRÌNH GIÁM ĐỊNH
LIST OF INSPECTION METHODS/ PROCEDURES
Tên phương pháp/ qui trình giá định
Name of inspection methods/ procedures
Mã số phương pháp/ qui trình giám định và năm ban hành
Code of inspection methods/ procedures, Version and Date of issue
Hướng dẫn giám định than đá
HD-7.5QNI/01 – 08/11/2021
Hướng dẫn giám định khối lượng hàng qua mớn nước sà lan
HD-7.5QNI/02 – 12/12/2022
Hướng dẫn giám định khối lượng theo mớn nước
HD-7.5QNI/03 – 12/12/2022

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN
SCHEDULE OF INSPECTION ACCREDITATION
(Kèm theo quyết định số: / QĐ - VPCNCL ngày tháng 01 năm 2024
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)
AFI 01/07 Lần ban hành: 3.01 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 15/11/2022 Trang: 1/5
Tên Tổ chức giám định /
Inspection Body:
Công ty Cổ phần Giám định và Khử trùng FCC
FCC Control and Fumigration Joint Stock Company
Mã số công nhận /
Accreditation Code:
VIAS 021
Địa chỉ trụ sở chính /
The head office address:
45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
45 Dinh Tien Hoang Street, Ben Nghe ward, district 1, Hồ Chí Minh City
Địa điểm công nhận /
Accredited locations:
45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
45 Dinh Tien Hoang Street, Ben Nghe ward, district 1, Hồ Chí Minh City
Điện thoại / Tel:
028. 38223183 – 028.38297857
Email:
fcc@fcc.com.vn Website:
https://fcc.com.vn
Loại tổ chức giám định /
Type of Inspection:
Loại A
Type A
Người đại diện /
Authorized Person:
Trần Phương
Hiệu lực công nhận /Period of validation từ ngày/ from / 01 / 2024 đến ngày/ to / 01 / 2027
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 3.01 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 15/11/2022 Trang: 2/5
Lĩnh vực
giám định
Category of Inspection
Nội dung giám định
Type and Range of Inspection
Phương pháp, qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Địa điểm và bộ phận liên quan Location(s) and relating division(s)
Nông sản:
Cà phê, hồ tiêu
Agriculture:
Coffee, pepper
Số lượng, khối lượng (qua cân), chất lượng (tính chất cơ lý, hoá)
Quantity, weight (by scale), quality (grains physical checking, grains chemical characteristics)
HD-7.5AP/02
HD-7.5AP/03
HD-7.5AP/04
Ban AP
(AP Dept)
Nông sản :
Gạo, mè
Agriculture :
Rice, sesame
Số lượng, khối lượng (qua cân), chất lượng (tính chất cơ lý, hoá)
Quantity, weight (by scale), quality (grains physical checking, grains chemical characteristics)
HD-7.5AP/01
HD-7.5AP/04
Phân bón
Fertilizers
Số lượng, khối lượng qua cân, chất lượng (tính chất cơ lý, hoá, vi sinh)
Quantity, weight (by scale), quality (Physical, Chemical , Biological characteristics)
HD-7.5CN/07-1
HD-7.5CN/07a
Ban CE
(CE Dept)
Vật liệu kim loại: Thép, Gang, kim loại màu
Metal material:
Steel Cast iron, nonferrous metals
Số lượng, khối lượng, chủng loại (định danh), chất lượng (thành phần hoá học, cơ lý tính, lớp phủ mạ, ngoại quan)
Quantity, weight, type (identification), quality (chemical composition, mechanical properties, coating, appearance characteristics)
HD-7.5CN/06
HD-7.5IP/23
Ban IP và CE
(IP, CE Dept)
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 3.01 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 15/11/2022 Trang: 3/5
Lĩnh vực
giám định
Category of Inspection
Nội dung giám định
Type and Range of Inspection
Phương pháp, qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Địa điểm và bộ phận liên quan Location(s) and relating division(s)
Máy móc thiết bị:
-
Máy móc thiết bị đơn lẻ, phụ tùng
-
Dây chuyền công nghệ
-
Máy móc thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
-
Máy móc thiết bị phục vụ nông nghiệp
Machinery and Equipment:
-
Single equipment and machinery, spare parts
-
Technological line
-
Used machinery, equipment and technological lines
-
Machinery and equipment for agriculture
Số lượng, chủng loại (định danh), năm sản xuất, đặc tính kỹ thuật, tình trạng, tính đồng bộ, công dụng, chất lượng (vận hành, chạy thử, nghiệm thu), xuất xứ, an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường theo quyết định số 18/2019/QĐ-TTg, 28/2022/QĐ- TTg, thông tư số 16/2021/TT-BNNPTNT.
Quantity, type (identification), year of manufacture, technical characteristics, condition, synchoronism, application, quality (operation, running test), origin, safety, savings energy, environmental protection according to Decision No. 18/2019/QD-TTg, 28/2022/QD- TTg and Circular No. 16/2021/TT-BNNPTNT
HD-7.5IP/22
HD-7.5IP/27
HD-7.5IP/27B
HD-7.5CN/09
HD-7.5IP/82
Ban IP và CE
(IP, CE Dept)
Phế liệu:
Sắt, thép, giấy, nhựa, thủy tinh, kim loại màu
Scrap:
Iron, steel, paper, plastic, glasses, nonferrous metals
Số lượng, khối lượng (qua cân), tình trạng ngoại quan, phân loại theo HS, đo độ ẩm tương đối, kiểm xạ, xác định tỉ lệ tạp chất theo
QCVN 31:2018/BTNMT, QCVN 32:2018/BTNMT, QCVN 33:2018/BTNMT, QCVN 65:2018/BTNMT, QCVN 66:2018BTNMT
Quantity, weight (by scale), appearance condition, HS classification, relative humidity measurement, Radioactivity control, determination of impurity ratio according to QCVN 31:2018/BTNMT, QCVN 32:2018/BTNMT, QCVN 33:2018/BTNMT, QCVN 65:2018/BTNMT, QCVN 66:2018BTNMT.
HD – 7.5IP/80A
HD – 7.5IP/80B
HD – 7.5IP/80C
HD – 7.5IP/80D
HD – 7.5IP/80E
HD-7.5MR/04
Ban CE
(CE Dept)
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 3.01 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 15/11/2022 Trang: 4/5
Lĩnh vực
giám định
Category of Inspection
Nội dung giám định
Type and Range of Inspection
Phương pháp, qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Địa điểm và bộ phận liên quan Location(s) and relating division(s)
Hàng hải:
Hàng hoa
Marine:
Cargo
Khối lượng bằng phương pháp mớn nước, phương pháp cân
Weight by draft survey, weight, by balance method
Kiểm đếm
Tally
Giám sát xếp / dỡ
Supervise of loading/ discharging
Vệ sinh sạch sẽ hầm hàng
Cleanliness
HD-7.5MR/03
HD-7.5MR/04
HD- 7.5MR/05
Ban MR
(MR Dept)
Khí, dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ:
Xăng, dầu DO và FO, KO, khí hoá lỏng
Gas, Petroleum and petroleum product:
Gasoline, DO, FO, KO, LPG
Số lượng, khối lượng theo thể tích
Quantity, weight by volume method
HD-7.5 MR/06
HD-7.5 MR/09
Ban MR
(MR Dept)
Ghi chú/ Note:
HD – 7.5IP/xx, HD – 7.5AP/xx, HD – 7.5MR/xx, HD – 7.5CN/xx : Qui trình giám định do tổ chức giám định xây dựng / IB's developed methods
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 3.01 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 15/11/2022 Trang: 5/5
DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP/ QUI TRÌNH GIÁM ĐỊNH
LIST OF INSPECTION METHODS/ PROCEDURES
Tên phương pháp/ qui trình giá định
Name of inspection methods/ procedures
Mã số phương pháp/ qui trình giám định và năm ban hành
Code of inspection methods/ procedures, Version and Date of issue
Mã số
Lần han hành
Năm ban hành
Hướng dẫn qui trình giám định gạo
HD – 7.5AP/01
8
16/09/2019
Hướng dẫn qui trình giám định cà phê
HD – 7.5AP/02
8
30/08/2020
Hướng dẫn giám định nông sản khác
HD – 7.5AP/03
5
30/08/2020
Hướng dẫn kiểm tra tình trạng container và kiểm đếm
HD – 7.5AP/04
4
01/11/2006
Hướng dẫn kiểm tra nhà nước chất lượng phân bón nhập khẩu
HD – 7.5CN/07-1
19
15/12/2023
Hướng dẫn lấy mẫu phân bón
HD – 7.5CN/07a
20
15/12/2023
Hướng dẫn giám định máy móc thiết bị
HD – 7.5IP/22
14
21/11/2023
Hướng dẫn giám định vật liệu kim loại
HD – 7.5IP/23
8
01/12/2021
Hướng dẫn giám định dây chuyền thiết bị
HD – 7.5IP/27
9
21/11/2023
Hướng dẫn giám định tính đồng bộ của máy móc thiết bị
HD – 7.5IP/27B
9
21/11/2023
Hướng dẫn giám định phế liệu sắt, thép nhập khẩu
HD – 7.5IP/80A
15
30/05/2023
Hướng dẫn giám định phế liệu nhựa nhập khẩu
HD – 7.5IP/80B
13
30/05/2023
Hướng dẫn giám định phế liệu giấy nhập khẩu
HD – 7.5IP/80C
13
30/05/2023
Hướng dẫn giám định phế liệu thuỷ tinh nhập khẩu
HD – 7.5IP/80D
8
30/05/2023
Hướng dẫn giám định phế liệu kim loại màu nhập khẩu
HD – 7.5IP/80E
8
30/05/2023
Hướng dẫn giám định máy móc, thiết bị nông nghiệp
HD – 7.5IP/82
3
01/07/2023
Hướng dẫn kiểm tra đánh giá sự phù hợp chất lượng thép
HD – 7.5CN/06
12
21/11/2023
Hướng dẫn Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
HD – 7.5CN/09
9
01/03/2023
Hướng dẫn giám định trọng lượng bằng phương pháp đọc mớn nước
HD – 7.5MR/03
10
15/11/2023
Hướng dẫn giám sát xếp dỡ hàng
HD – 7.5MR/04
11
30/01/2019
Hướng dẫn giám định vệ sinh hầm hàng
HD – 7.5MR/05
4
30/12/2006
Hướng dẫn giám định khí dầu mỏ hoá lỏng
HD – 7.5MR/06
8
08/09/2020
Hướng dẫn giám định xăng dầu và các sản phẩm dầu mỏ
HD – 7.5MR/09
10
30/11/2016
PHỤ LỤC CÔNG NHẬN
SCHEDULE OF INSPECTION ACCREDITATION
(Kèm theo quyết định số: / QĐ - VPCNCL ngày tháng năm 202
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)
AFI 01/07 Lần ban hành: 3.01 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 15/11/2022 Trang: 1/3
Tên Tổ chức giám định/
Inspection Body:
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH VÀ KHỬ TRÙNG FCC TẠI QUẢNG NINH
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH VÀ KHỬ TRÙNG FCC
FCC CONTROL AND FUMIGATION JOINT STOCK COMPANY – QUANG NINH BRANCH
FCC CONTROL AND FUMIGATION JOINT STOCK COMPANY
Mã số công nhận/
Accreditation Code:
VIAS 021
Địa chỉ trụ sở chính /
The head office address
45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
45 Dinh Tien Hoang street, Ben Nghe ward, district 1, Hồ Chí Minh City
Địa điểm công nhận/
Accredited locations:
A1.65, khu đô thị Ban Mai, tổ 8, khu 10, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
No. A1.65, Ban Mai urban area, group 8, zone 10, Bai Chay ward, Ha Long City, Quang Ninh province
Điện thoại/ Tel:
028. 38223183 – 028.38297857
Email:
fcc@fcc.com.vn Website:
https://fcc.com.vn/
Loại tổ chức giám định/
Type of Inspection:
Loại A
Type A
Người đại diện /
Authorized Person:
Trần Phương
Hiệu lực công nhận/Period of validation từ ngày/from / / 202 đến ngày/to / / 202
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 3.01 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 15/11/2022 Trang: 2/3
Lĩnh vực
giám định
Category of Inspection
Nội dung giám định
Type and Range of Inspection
Phương pháp, qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Địa điểm và bộ phận liên quan Location(s) and relating division(s)
Hàng hải: Hàng hoá
Marine: Cargo
Khối lượng bằng phương pháp mớn nước
Weight by Draft survey
HD-7.5QNI/02
HD-7.5QNI/03
Phòng giám định
Khoáng sản: Than đá
Mineral: Coal
Chất lượng (các chỉ tiêu hóa)
Quality (chemical characteristics)
HD-7.5QNI/01
Ghi chú/ Note:
- HD-7.5QNI/01,02,03: Qui trình giám định do tổ chức giám định xây dựng / IB's developed methods
PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN
SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS
VIAS 021
AFI 01/07 Lần ban hành: 3.01 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 15/11/2022 Trang: 3/3
DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP/ QUI TRÌNH GIÁM ĐỊNH
LIST OF INSPECTION METHODS/ PROCEDURES
Tên phương pháp/ qui trình giá định
Name of inspection methods/ procedures
Mã số phương pháp/ qui trình giám định và năm ban hành
Code of inspection methods/ procedures, Version and Date of issue
Hướng dẫn giám định than đá
HD-7.5QNI/01 – 08/11/2021
Hướng dẫn giám định khối lượng hàng qua mớn nước sà lan
HD-7.5QNI/02 – 12/12/2022
Hướng dẫn giám định khối lượng theo mớn nước
HD-7.5QNI/03 – 12/12/2022
 
   
   
   
   
   
       
   
   
         

Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ scope
1. Lại Tiến Dũng Các báo cáo và chứng thư thuộc phạm vi công nhận  
All of accredited certificates 
 
Hiệu lực công nhận:
Period of Validation
 28/ 11/ 2023
 

Lĩnh vực          
giám định
Field of Inspection
Đối tượng giám định
Inspection Items
Nội dung giám định
Range of Inspection
Phương pháp,                   qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Khoáng sản
Mineral
Than đá
Coal
  • Khối lượng bằngphương pháp mớn nước
Weight  by draft survey
 
  • Chất lượng
Quality 
HD-7.5QNI/01
HD-7.5QNI/02
HD-7.5QNI/03

Ghi chú/ Note:
HD-7.5QNI/xx: Qui trình giám định tổ chức giám định xây dựng / IB's developed  procedure
 
Tổ chức giám định:  CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH VÀ KHỬ TRÙNG FCC
 CHI NHÁNH QUẢNG NINH
Inspection Body: FCC CONTROL AND FUMIGATION JOINT STOCK COMPANY
QUANG NINH BRANCH
Số hiệu/ Code: VIAS 021
Hiệu lực công nhận:
Period of Validation
28/ 11/ 2020
Địa chỉ trụ sở chính:
The main office:                             
45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
45 Dinh Tien Hoang street, Ben Nghe ward, District 1, Ho Chi Minh city
Người phụ trách/:
Representative
Lại Tiến Dũng
Điện thoại/ Tel: (0203) 38727828     Fax: (0203) 3827838  
Website: www.fcc.com.vn                        Email:   fccquangninh@fcc.com.vn
Loại hình tổ chức giám định: Loại A
Type of Inspection: Type A
           
Lĩnh vực giám định/ Field of Inspection:
  1. Than đá / Coal
 Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
Stt/ No Họ và tên / Name Phạm vi được thẩm quyền ký/ Signatory approved range
  1.  
Trần Phương Các chứng thư được công  nhận tại Quảng Ninh
All accredited certificates at  Quang Ninh branch
  1.  
Lê Văn Chung
  1.  
Lại Tiến Dũng
 
 
Địa điểm được công nhận/ Accredited locations:
A1.65 KĐT Ban Mai, Tổ 8, Khu 10, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long – Quảng Ninh
A1.65 Ban Mai urban, group 8, Zone 10, Bai Chay ward, Ha Long city, Quang Ninh province
 
Lĩnh vực giám định
Field of Inspection
Đối tượng giám định
Inspection Items
Nội dung giám định
Range of Inspection
Phương pháp, qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Than đá
Coal
Than đá
Coal
Khối lượng qua mớn/Draft survey
Chất lượng/ Quality
HD-7.5QNI/01
HD-7.5QNI/02
HD-7.5QNI/03
 
Ghi chú/Notes:
  • HD: phương pháp giám định nội bộ của Công ty / FCC developed methods
 

 
Tổ chức giám định:  CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH VÀ KHỬ TRUNG FCC
 CHI NHÁNH HẢI PHÒNG
Inspection Body: FCC CONTROL AND FUMIGATION JOINT STOCK COMPANY
HAI PHONG BRANCH
Số hiệu/ Code: VIAS 021
Hiệu lực công nhận:
Period of Validation
28/ 11/ 2017
Địa chỉ trụ sở chính:
The main office:                             
45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
45 Dinh Tien Hoang street, Ben Nghe ward, District 1, Ho Chi Minh city
Người phụ trách/:
Representative
Nguyễn Văn Lương
Điện thoại/ Tel: (0255) 3768792     Fax: (0255) 3766068  
Website: www.fcc.com.vn                        Email:   fcchaiphong@fcc.com.vn
Loại hình tổ chức giám định: Loại A
Type of Inspection: Type A
           
Lĩnh vực giám định/ Field of Inspection:
  1. Vật liệu xây dựng / Construction materials
  1. Quặng và Khoáng Sản / Ores and minerals
 Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
Stt/ No Họ và tên / Name Phạm vi được thẩm quyền ký/ Signatory approved range
  1.  
Trần Phương Các chứng thư được công  nhận tại Hải Phòng
All accredited certificates at Hai Phong branch
  1.  
Lê Văn Chung
  1.  
Nguyễn Văn Lương
  1.  
Nguyễn Quang Khánh
 
Địa điểm được công nhận/ Accredited locations:
Số 142 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
No. 142 Le Lai street, May Chai ward, Ngo Quyen district, Hai Phong city
Lĩnh vực giám định
Field of Inspection
Đối tượng giám định
Inspection Items
Nội dung giám định
Range of Inspection
Phương pháp, qui trình giám định
Inspection Methods/ Procedures
Quặng và khoáng chất
Ores and Mineral
(NV 1)
Quặng Apatit
Apatite ores
Khối lượng (qua mớn, qua cân); giám sát xếp dỡ, vệ sinh hầm hàng; chất lượng.
Draft survey, weight, supervise of loading/unloading, hold cleanliness; Quality.
HD-7.5MR/03
HD-7.5MR/04
HD-7.5MR/05
HD-7.5HAP/03
Vật liệu xây dựng
Construction materials
(NV 1)
Xi măng, Clinke
Cement, Clinker
Khối lượng qua mớn, giám sát xếp dỡ, vệ sinh hầm hàng
Draft survey, supervise of loading/unloading, hold cleanliness.
HD-7.5MR/03
HD-7.5MR/04
HD-7.5MR/05
Chất lượng, khối lượng qua cân, kiểm đếm
Quality, weight, tally
HD-7.5HAP/04
HD-7.5HAP/06
HD-7.5HAP/07
Ghi chú/Notes:
  • HD: phương pháp giám định nội bộ của Công ty / FCC developed methods
  
Tổ chức giám định:  CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁM ĐỊNH VÀ KHỬ TRÙNG FCC
Inspection Body: FCC CONTROL AND FUMIGATION JOINT STOCK COMPANY
Loại tổ chức giám định: Loại A
Type of Inspection: Type A
Lĩnh vực giám định/ Category of Inspection:
  1.  
Nông sản/ Agriculture products
  1.  
Thực phẩm/ Processed foods
  1.  
Thức ăn chăn nuôi/ Feed stuffs
  1.  
Phân bón/ Fertilizers
  1.  
Hóa chất/ Chemicals
  1.  
Khí, dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ/ Gas, Petroleum and petroleum products
  1.  
Vật liệu kim loại/ Metal material
  1.  
Phế liệu/ Scrap
  1.  
Máy và thiết bị /  Equipment and machinery
  1.  
Hàng hải/ Marine
 
Người phụ trách:
Representative
Trần Phương – Tổng giám đốc
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ scope
  1.  
Trần Phương Các chứng thư/ All of certificates 
  1.  
Lê Văn Chung
  1.  
Bùi Đồng Thanh
  1.  
Lê Nữ Đăng Thụy
 
Hiệu lực công nhận:
Period of Validation
  28/ 11/ 2020
Số hiệu/ Code: VIAS 021
Địa chỉ trụ sở chính: 45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
The main office: 45 Dinh Tien Hoang street, Ben Nghe ward, No.1 district, Ho Chi Minh city
Địa điểm công nhận: 45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Accredited locations: 45 Dinh Tien Hoang street, Ben Nghe ward, No.1 district, Ho Chi Minh city
Điện thoại/ Tel (84.28) 3829 7857 – 3822 3183 Fax: (84.28) 38290202 – 3910 3070
Email: fcc@fcc.com.vn Website:  http://www.fcc.com.vn
 
Lĩnh vực        giám định
Field of inspection
Bộ phận liên quan
Related division
Đối tượng giám định
Inspection items
Nội dung giám định
Range of inspection
Phương pháp        gíam định
Inspection methods
Nông sản
Agriculture products
(Phòng AP
AP Dept.)
Cà phê, hồ tiêu
Coffee, pepper
Số lượng, khối lượng, tình trạng, chất lượng, định danh, thành phần, công dụng
Quantity, weight, status, quality, identification, composition, application
HD-7.5AP/02,03,04
HD-7.5GP/02,03
 
Gạo, mè, sắn
Rice, sesame, tapioca
Số lượng, khối lượng, tình trạng, chất lượng
Quantity, weight, status, quality
HD-7.5AP/01,04
HD-7.5GP/01,05, 08, 09, 10
 
Thực phẩm
Processed foods
( Phòng CC
CC Dept)
Dầu thực vật 
Vegetable oil
Khối lượng, định danh, chất lượng
Weight, identification, quality
HD-7.5 BC/52a, 52A
 
Thức ăn          chăn nuôi
Feed stuffs
( Phòng CC
CC Dept)
Nguyên liệu, thức ăn cho gia súc, gia cầm và cá thức ăn chăn nuôi khác
Materials, foods for domestic fowls, livestocks and other feed stuffs
Số lượng, khối lượng, tình trạng, chất lượng, định danh
Quantity, weight, status, quality, indenification
HD-7.5 BC/53A, 53a
Hoá chất
Chemicals
(Phòng CC
CC Dept.)
Hoá chất
Chemicals
Khối lượng, định danh
Quanlity, identification
HD-7.5 BC/54a
Phân bón
Fertilizers
( Ban CE
CE Dept.)
Phân bón
Fertilizers
Số lượng, khối lượng, tình trạng, chất lượng
Quanlity, weight, status, quality
HD 7.5CN/07
HD 7.5CN/07a
Vật liệu kim loại
Metal material
( Ban CE, IP
CE, IP Dept.)
Sản phẩm luyện kim : Gang, thép, kim loại màu
Fabricate metal components and products: Cast iron, steel nonferrous metals
Số lượng, khối lượng, chủng loại (định danh), chất lượng (thành phần hoá học, cơ tính, chất lượng, ngoại quan)
Quanlity, weight, identification, quality (chemical composition, mechanical test, visual)
HD 7.5IP/23
HD 7.5CN/06
 
Phế liệu
Scrap
( Ban CE
CE Dept.)
Sắt, thép phế liệu
Iron, steel scrap
Số lượng, khối lượng (qua cân), tình trạng ngoại quan, đo hoạt độ phóng xạ bề mặt, tạp chất
Quanlity, weight, visual, measurement of surface radioactivity, admixture
HD-7.5IP/23B
HD-7.5MR/04
Giấy phế liệu
Paper scrap
Số lượng, khối lượng (qua cân), tình trạng ngoại quan, đo độ ẩm tương đối, tạp chất
Quanlity, weight, visual, measurement of relative humidity, admixture
HD-7.5IP/25A
HD-7.5MR/04
Nhựa phế liệu
Plastic scrap
Số lượng, khối lượng (qua cân), tình trạng ngoại quan, tạp chất
Quanlity, weight, visual, admixture
HD-7.5IP/25B
HD-7.5MR/04
Máy và thiết bị
Equipment and machinery
( Ban CE, IP
CE, IP Dept)
Máy móc thiết bị đơn lẻ, phụ tùng
Equipment and machinery, spare parts
Số lượng, chủng loại (định danh), đặc tính kỹ thuật, tình trạng, tính đồng bộ, công dụng, chất lượng (vận hành, chạy thử, nghiệm thu)
Quantity, identification, status, quality, technical parameters, application, synchoronism, running test
HD-7.5 IP/22
HD-7.5 IP/27
HD-7.5 IP/27A
Dây chuyền thiết bị
Production lime Machinery apparatus
Hàng hải
Marine
(Phòng MR
MR Dept.)
Hàng hoá
Cargo 
Số lượng, khối lượng theo cân.
Khối lượng theo mớn
Vệ sinh hầm hàng
Tổn thất ( số lượng, tình trạng, ngoại quan )
Quantity, weight
Draft survey
Hold cleanliness
Damage (quantity, visional, status)
HD-7.5 MR/02
HD-7.5 MR/03
HD-7.5 MR/04
HD-7.5 MR/05
Khí, dầu mỏ và các  sản phẩm   dầu mỏ
Gas, Petroleum and petroleum productc
(Phòng MR
MR Dept)
Xăng, dầu DO và FO, KO,…
Gasoline, DO, FO, KO
Khối lượng, số lượng, thể tích
Weight, quantity, Volume
 
HD-7.5 MR/06
HD-7.5 MR/09
Khí hoá lỏng
LPG
 
Khối lượng, số lượng, thể tích
Weight, quantity, Volume
Ghi chú/ Note:
HD-7.5xx/ yy: phương pháp giám định nội bộ/ In house inspection method
Chữ viết tắt Tiếng Việt Tiếng Anh
AP Phòng Nông sản Agro-Product Inspection Dept.
CC Phòng Giám định Hóa Chemical control Dept.
CE Ban chứng nhận/ kiểm tra hàng hóa quản lý nhà nước  Certification Dept.
IP Phòng giám định Công nghiệp Industrial Product Inspection Dept
MR Phòng giám định Hàng hải Marine Survey Dept


 
Ngày hiệu lực: 
01/01/2027
Địa điểm công nhận: 
45 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Số 142 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
A1.65 KĐT Ban Mai, Tổ 8, Khu 10, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
21
© 2016 by BoA. All right reserved