Khoa di truyền sinh học phân tử

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Truyền máu Huyết học 
Số VILAS MED: 
058
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Huyết học
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa di truyền sinh học phân tử
Medical Testing Laboratory Molecular Cytogenetics Department
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện Truyền máu Huyết học 
Organization: Blood Tranfution and Heamatology Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học
Field of testing:
Hematology
Người phụ trách/ Representative:  PGS.TS.BS Phan Thị Xinh Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
STT Họ và tên/ Full name Phạm vi có thẩm quyền ký/ Approved signatory scope
  1.  
PGS. TS. Phan Thị Xinh Các xét nghiệm được công nhận Accredited medical tests 
  1.  
PGS. TS. Bửu Mật
Số hiệu/ Code: VILAS Med 058 Hiệu lực công nhận/ Period of Accreditation: 8/1/2023 Địa chỉ/ Address:      118 Hồng BàngP.12Q. 5Tp. Hồ Chí Minh Địa điểm/ Location: 118 Hồng BàngP.12Q5Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại/ Tel:  (84) 028.39571342                               Fax:  (84) 028.38552978 E-mail: bvtmhh@bthh.org.vn                                     Website: www.bthh.org.vn Lĩnh vực xét nghiệm:             Huyết học Discipline of medical testing: Hematology
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Mẫu máu lấy trên thẻ FTA card Whole blood collected on FTA card Xét nghiệm DNA huyết thống DNA paternity testing Multiplex PCR STR bằng bộ kit PowerPlex 18D System, và điện di mao quản trên máy AB 3130 Multiplex PCR STR using PowerPlex 18D System Kit and AB 3130 electrophoresis QT-DTPT-51 QT-DTPT-52 QT-DTPT-53 QT-DTPT-54 QT-DTPT-55
2. Máu ngoại vi/ tủy xương (trong ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA) Peripheral Blood/ Bone Marrow (in EDTA tube) Phát hiện gen bệnh lý lơ xê mi (BCR/ABL)  Kỹ thuật RT-PCR Detection BCR/ABL fusion gene Multiplex RT-PCR Multiplex RT - PCR Multiplex RT- PCR technique QT-DTPT-01 QT-DTPT-02 QT-DTPT-05 QT-DTPT-07 QT-DTPT-09 QT-DTPT-14
3. Máu ngoại vi/ tủy xương (trong ống nghiệm chứa chất chống đông Heparin 300UI) Peripheral Blood/ Bone Marrow (in Heparin 300UI tube) Phát hiện chuyển đoạn t (9;22)  Kỹ thuật FISH  Detection of translocation t (9;22) FISH technique  Lai tại chỗ phát huỳnh quang  Fluorescence in situ hybridization QT-DTPT-43 QT-DTPT-44 QT-DTPT-45
Ghi chú/Note:  QT-DTPT: Phương pháp nội bộ/ Developed Laboratory Method  
Ngày hiệu lực: 
08/01/2023
Địa điểm công nhận: 
118 Hồng BàngP.12Q. 5Tp. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
58
© 2016 by BoA. All right reserved