Khoa Hóa sinh

Đơn vị chủ quản: 
Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương
Số VILAS MED: 
130
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hoá sinh
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa Hóa sinh
Medical Testing Laboratory: Department of Biochemistry
Cơ quan chủ quản:   Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương
Organization: National Institute of Hematology and Blood Transfusion
Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh
Field of testing: Biochemistry
Người phụ trách/ Representative:   BSCKII. Vũ Thị Hương Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi / Scope
1. Vũ Thị Hương Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
2. Trần Thị Bích Hạnh Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
3. Nguyễn Thị Minh Hà Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
4. Hoàng Thị Minh Phương Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
Số hiệu/ Code: VILAS MED 130 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 01/10/2020 Địa chỉ/ Address:      đường Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội Địa điểm/Location:  tầng 2, nhà H, Viện Huyết học – Truyền máu Trung Ương, đường Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại/ Tel:     02437821892 (etx.526)                        Fax:   E-mail: sinhhoa.nihbt@gmail.com                              Website: www.nihbt.org.vn Lĩnh vực xét nghiệm:              Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm  (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Huyết thanh, Huyết tương Serum, Plasma (Lithium heparin)   Xác định lượng Ure  Determination of Ure Enzym đo màu Enzymatic colorimetric QT.SH.12 (AU680/AU5800)
2. Xác định lượng Creatinin Determination of Creatinin Đo màu Measurement color    QT.SH.17 (AU680/AU5800)
3. Xác định lượng Glucose Determination of Glucose Enzym đo màu Enzymatic colorimetric QT.SH.14 (AU680/AU5800)
4. Xác định lượng axit Uric Determination of Uric acid Đo màu Measurement color    QT.SH.13 AU680/AU5800
5. Xác định lượng AST (GOT) Determination of AST (GOT) Động học enzym Kinetics enzym QT.SH.58 (AU680/AU5800)
6. Xác định lượng ALT (GPT) Determination of ALT (GPT) Động học enzym Kinetics enzym QT.SH.59 (AU680/AU5800)
7. Xác định lượng Bilirubin toàn phần (Bil.T) Determination of Bilirubin total Đo màu Measurement color    QT.SH.71 (AU680/AU5800)
8. Xác định lượng Bilirubin trưc tiếp (Bil.D) Determinaton of  Bilirubin directly   Đo màu Measurement color    QT.SH.72 (AU680/AU5800)
Ghi chú/ Note: QT.SHQuy trình xét nghiệm nội bộ do PXN xây dựng/ Laboratory developed methods  
Ngày hiệu lực: 
01/10/2023
Địa điểm công nhận: 
Tầng 2, nhà H, Viện Huyết học – Truyền máu Trung Ương, đường Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
130
© 2016 by BoA. All right reserved