Khoa Huyết học – Truyền máu

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới Trung ương
Số VILAS MED: 
046
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Huyết học
Tên phòng xét nghiệm:   Khoa Huyết học – Truyền máu
Medical Testing Laboratory Department of Hematology and Blood Transfusion
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới Trung ương
Organization: National Hospital of Tropcal Disease
Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học 
Field of testing: Hematology 
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Việt Dũng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:   
STT/No Họ và tên/Name Phạm vi có thẩm quyền ký/ Scope of approved signatories
1. Nguyễn Việt Dũng Tất cả các chỉ tiêu được công nhận/ All accredited tests 
2. Bùi Thị Nguyệt Ánh Tất cả các chỉ tiêu được công nhận/ All accredited tests 
3. Nguyễn Thị Thanh Tâm Tất cả các chỉ tiêu được công nhận/ All accredited tests 
4. Nguyễn Bá Cung Tất cả các chỉ tiêu được công nhận/ All accredited tests 
Số hiệu/ Code: VILAS Med 046 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  20/6/2022 Địa chỉ/ Address:     Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, Hà Nội Địa điểm/Location:  Cơ sở 1: Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, Hà Nội Cở sở 2: Số 78, Đường Giải Phóng, Q. Đống Đa, Hà Nội Điện thoại/ Tel:       0243 5765795                                 Fax:  0243 5674305 E-mail:                     huyethocnhtd@gmail.com            Website: www.benhnhietdoi.vn Lĩnh vực xét nghiệm:             Huyết học Discipline of medical testing: Hematology 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
  1.  
Máu toàn phần (EDTA) Whole Blood (EDTA) Xác định số lượng hồng cầu  Determination of Red blood cell  (RBC) Trở kháng Impedance QT.04.HHTM.TB
  1.  
Xác định số lượng bạch cầu  Determination of White blood cell (WBC) Trở kháng Impedance QT.05.HHTM.TB
  1.  
Xác định số lượng tiểu cầu  Determination of Platelet (PLT) Trở kháng Impedance QT.06.HHTM.TB
  1.  
Xác định lượng huyết sắc tố Determination of Hemoglobin (Hb) Đo quang Colorimetric QT.07.HHTM.TB  
  1.  
Huyết tương (Citrat Natri 3,2%) Plasma (Citrat Natri 3,2%)   Xác định thời gian Prothrombin tính theo giây  Determination of Prothrombin time in second (PT in second) Đo quang Colorimetric QT.09.HHTM.ĐM
Ghi chú/ Note: QT.HHTM: Quy trình xét nghiệm nội bộ/ Laboratory Developed Method  
Ngày hiệu lực: 
20/06/2022
Địa điểm công nhận: 
Cơ sở 1: Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, Hà Nội
Cở sở 2: Số 78, Đường Giải Phóng, Q. Đống Đa, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
46
© 2016 by BoA. All right reserved