Khoa Huyết Sinh Học

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Truyền máu – Huyết học
Số VILAS MED: 
059
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Huyết học
Hoá sinh
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa Huyết Sinh Học
Medical Testing Laboratory Biochemistry – Hematology Department
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện Truyền máu – Huyết học
Organization: Blood Transfusion and Hematology Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học, Hóa sinh
Field of testing: Hematology, Biochemistry
Người phụ trách/ Representative:  BS.CKII Nguyễn Hữu Nhân Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
STT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Huỳnh Thị Bích Huyền Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Hữu Nhân Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Đỗ Văn Lắm Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Tô Hoài Văn Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Huỳnh Thanh Tuấn Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Thị Hải Vân Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Thị Kim Dư Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Vũ Thị Huê Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Phạm Thị Nhung Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Thị Ngọc Huyền Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Đào Thị Thúy An Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Lý Thị Mỹ Hiền Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Trần Thị Trúc Giang Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Phạm Minh Thiện Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Thị Hương Xuân Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
Số hiệu/ Code: VILAS Med 059 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  02/11/2022 Địa chỉ/ Address:      118 Hồng Bàng, P. 12, Q.5, Tp. Hồ Chí Minh Địa điểm/ Location: 201 Phạm Viết Chánh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại/ Tel:        0283.9571342                       Fax:  0283.8552978
E-mail: labhsh.bth.hcmvn@gmail.com                                       Website: www.bthh.org.vn
Lĩnh vực xét nghiệm:       Huyết học Field of medical testing:  Hematology
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant  (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Purpose or Principle of test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
  1.  
Huyết tương  (Citrate 3,8%) Plasma (Citrate 3,8%)   Xác định thời gian Prothrombin Determination of Prothrombin Time Đo thời gian đông của huyết tương Time meansurement of plasma clots QT-HSH-9 (Sta Compact Max)
  1.  
Xác định thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần aPTT Determination of Activated Partial Thromboplastin Time Đo thời gian đông của huyết tương Time meansurement of plasma clots QT-HSH-10 (Sta Compact Max)
  1.  
Xác định lượng Fibrinogen Determination of Fibrinogen quantitization   Đo thời gian đông của huyết tương pha loãng The clotting time of dilute plasma QT-HSH-11 (Sta Compact Max)
  1.  
Lame tủy Specimen Xác định hình thái tế bào học tủy xương Determination of Bone marrow morphology  Sử dụng kính hiển vi Use microscopies QT-HSH-128
  1.  
Máu toàn phần Whole Blood  (EDTA)   Xác định số lượng hồng cầu (RBC) Determination of Red Blood cell (RBC) Phương pháp dòng chảy tế bào sử dụng laser bán dẫn Flow Cytometry Method by using semiconductor laser QT-HSH-130 (ADVIA 2120i)
  1.  
Xác định số lượng tiểu cầu (PLT) Determination of Platelet (PLT) QT-HSH-131 (ADVIA 2120i)
  1.  
Xác định lượng huyết sắc tố (HGB) Determination of Hemoglobine (HGB) Đo quang Opical measurement QT-HSH-132 (ADVIA 2120i)
  1.  
Xác định số lượng bạch cầu (WBC) Determination of White Blood cell (WBC) Phương pháp dòng chảy tế bào sử dụng laser bán dẫn Flow Cytometry Method by using semiconductor laser QT-HSH-133 (ADVIA 2120i)
Lĩnh vực xét nghiệm:       Hóa sinh Field of medical testing:  Biochemistry  
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant  (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Purpose or Principle of test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
  1.  
Huyết thanh Serum   Xác định lượng ALT  Determination of Alanine Aminotransferase Đo quang Opical measurement QT-HSH-44 (AU680) QT-HSH-76 (Architect)
  1.  
Xác định lượng AST  Determination of Aspartate Aminotransferase Đo quang Opical measurement QT-HSH-45 (AU680) QT-HSH-77 (Architect)
  1.  
Xác định lượng Glucose  Determination of Glucose Đo quang Opical measurement QT-HSH-47 (AU680) QT-HSH-79 (Architect)
  1.  
Xác định lượng Urea  Determination of Urea Đo quang Opical measurement QT-HSH-48 (AU680) QT-HSH-80 (Architect)
  1.  
Xác định lượng GGT Determination of Gamma Glutamyl Transpeptidase Đo quang Opical measurement QT-HSH-78 (Architect)
Ghi chú/ note:  QT-HSH: Qui trình xét nghiệm do PXN xây dựng / Laboratory developed methods  
Ngày hiệu lực: 
02/11/2021
Địa điểm công nhận: 
201 Phạm Viết Chánh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1, Tp. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
59
© 2016 by BoA. All right reserved