Khoa Xét nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Đa khoa quốc tế Hải Phòng
Số VILAS MED: 
128
Tỉnh/Thành phố: 
Hải Phòng
Lĩnh vực: 
Huyết học
Hoá sinh
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa Xét nghiệm
Medical Testing Laboratory Laboratory Department
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện Đa khoa quốc tế Hải Phòng
Organization: Hai Phong International Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học, Hóa sinh
Field of medical testing: Hematology, Biochemistry
Người phụ trách/ Representative:  Phạm Thị Lan Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phạm Thị Lan Các xét nghiệm được công nhận Accredited medical tests 
2. Đỗ Mạnh Toàn
3. Nguyễn Thị Thu Trang
4. Nguyễn Đình Lập Các xét nghiệm được công nhận trong giờ trực Accredited medical tests (In shift)
5. Đỗ Thị Ngoan
6. Phạm Thị Hiên
7. Trịnh Thị Vân Anh
8. Vũ Mạnh Hùng
9. Hoàng Đức Thịnh
10. Nguyễn Thị Như Quỳnh
Số hiệu/ Code:             VILAS MED 128 Hiệu lực/ Validation:  05/08/2023 Địa chỉ/ Address:        124 Nguyễn Đức Cảnh, Cát Dài, Lê Chân, Hải Phòng Địa điểm/Location:    124 Nguyễn Đức Cảnh, Cát Dài, Lê Chân, Hải Phòng Điện thoại/Tel:            0225 3955 888                                                 E-mail:                                    khoaxetnghiemhp.hih@gmail.com             Website: www.hih.vn Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method
  1.  
Huyết thanh(Heparin) Serum (Heparin) Định lượng Glucose   Determination of Glucosecontent Đo quang Photometric QTKT.01.SH (AU5800) QTKT.10.SH (AU680)
  1.  
Định lượng Creatinin Determination of Creatinin content QTKT.02.SH (AU5800) QTKT.11.SH (AU680)
  1.  
Định lượng Ure Determination of Urecontent QTKT.03.SH (AU5800) QTKT.12.SH (AU680)
  1.  
Định lượng Cholesterol Determination of Cholesterol content QTKT.04.SH (AU5800) QTKT.13.SH (AU680)
  1.  
Định lượng Trilycerid Determination of Triglycerid content QTKT.05.SH (AU5800) QTKT.14.SH (AU680)
  1.  
Đo hoạt độ GGT Determination of GGTcontent QTKT.06.SH (AU5800) QTKT.15.SH (AU680)
  1.  
Định lượng Acid Uric Determination of Uriccontent QTKT.07.SH (AU5800) QTKT.16.SH (AU680)
  1.  
Đo hoạt độ ALT Determination of ALTcontent Động học enzym Enzyme kinetic QTKT.09.SH (AU5800) QTKT.18.SH (AU680)
  1.  
Đo hoạt độ AST Determination of ASTcontent QTKT.08.SH (AU5800) QTKT.17.SH (AU680)
Ghi chú/ Note: QTKT……: Phương pháp nội bộ/ In-house method Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học Discipline of medical testing: Hematology  
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể The name of medical tests Kỹ thuật xét nghiệm Technical  test Phương pháp xét nghiệm Test method
  1.  
Máu toàn phần (EDTA) Whole blood(EDTA) Đếm số lượng bạch cầu(WBC) White blood cell count (WBC) Đo trở kháng Impedance QTKT.01.HH (DxH800) QTKT.05.HH (DxH600)
  1.  
Đếm số lượng hồng cầu(RBC) Blood cell count (RBC)  QTKT.02.HH (DxH800) QTKT.06.HH (DxH600)
  1.  
Đếm số lượng tiểu cầu(PLT) Platelet count (PLT) QTKT.03.HH (DxH800) QTKT.07.HH (DxH600)
  1.  
Đo lượng huyết sắc tố(HGB) Hemoglobin (HGB) Đo quang Photometric  QTKT.04.HH (DxH800) QTKT.08.HH (DxH600)
Ghi chú/ Note: QTKT……: Phương pháp nội bộ/ In-house method  
Ngày hiệu lực: 
05/08/2023
Địa điểm công nhận: 
124 Nguyễn Đức Cảnh, Cát Dài, Lê Chân, Hải Phòng
Số thứ tự tổ chức: 
128
© 2016 by BoA. All right reserved