Khoa xét nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Từ Dũ
Số VILAS MED: 
116
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Huyết học
Hoá sinh
Tên phòng xét nghiệm:   Khoa xét nghiệm
Medical Testing Laboratory Laboratory of Department
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện Từ Dũ
Organization: Tu Du Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh, Huyết học 
Field of medical testing: BioChemistry, Hematology 
Người phụ trách/ Representative:  BS. CKII Lê Minh Hoài An Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Lê Minh Hoài An Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests   
2. Nguyễn Thị Thanh Nhàn
3. Phạm Đức Thọ
4. Lê Nguyễn Bảo Trân
5. Nguyễn Ngọc Trang Đài
6. Trần Vũ Hòa
7. Trần Thị Quỳnh Anh
8. Phạm Thị Bổn
9. Phan Thị Anh Đào
10. Cao Thượng Ngọc Dung
11. Lê Thị Duyên
12. Nguyễn Thị Thu Hà
13. Quách Tấn Hiền
14. Tạ Phi Hùng
15. Nguyễn Thảo Phương Khanh
16. Hoàng Triệu Khôi
17. Phạm Nguyễn Tường Lan
18. Hồ Thị Lành Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests   
19. Lại Thị Lý
20. Nguyễn Thị Chi Mai
21. Trần Thị Ánh Nguyệt
22. Dương Thị Thanh Nhàn
23. Sơn Sô Phanh
24. Nguyễn Hồng Phương
25. Huỳnh Thanh Sơn
26. Hạ Đình Bửu Thắm
27. Trần Thị Huế Thanh
28. Vũ Phương Thảo
29. Phạm Minh Triết
30. Đặng Lê Khánh Vi
Số hiệu/ Code: VILAS MED 116 Hiệu lực công nhận/Period of Validation: 25/02/2023 Địa chỉ/ Address:     Số 284, đường Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh Địa điểm/Location: Số 284, đường Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại/ Tel:  (+84) 28 5404 4228                              Fax:  (+84) 28 5404 4228 E-mail:                            leminhhoaian@gmail.com           Website: www.tudu.com.vn Lĩnh vực xét nghiệm:             Huyết học Discipline of medical testing: Hematology
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Xác định số lượng bạch cầu Determination of White blood cell  Đo trở kháng  Impedance QTXN-XN/HH-03 (XN3000) QTXN-XN/HH-05 (XN3000) QTXN-XN/HH-09 (XN3000)
2. Xác định số lượng hồng cầu Determination of Red blood cell 
3. Xác định số lượng tiểu cầu (Platelet Counter) 
4. Xác định lịnh lượng hemoglobin Determination ofHemoglobin QTXN-XN/HH-07 (XN3000)
5. Huyết tương (Sodium citrate 3,8%) Plasma (Sodium Citrate 3,8%) Xác định thời gian Prothrombin Determination of Prothrombin time  Đo thời gian đông Time measurement  QTXN-XN/HH-11 (Sta R Max) QTXN-XN/HH-12 (CS5100)
6. Xác định thời gian Thromboplastin Determination ofThromboplastin time Đo từ Magnetometry QTXN-XN/HH-13 (Sta R Max) QTXN-XN/HH-14 (CS5100)
7. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Xác định nhóm máu ABO-Rh Determination of Defined blood  Kỹ thuật ngưng kết trên cột gel Suspending on gel column assay QTXN-XN/HH-15 (Magister) QTXN-XN/HH-16 (Erytra) QTXN-XN/HH-17 (SA120)
Lĩnh vực xét nghiệm:              Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Huyết tương  (Lithium Heparin) Plasma (Lithium Heparin) Xác định lượng Glucose Determination of Glucose) Động học Enzym Enzym kinetic Đo quang  Photometric QTXN-SH/XN-05 (AU680) QTXN-SH/XN-06 (C501)
2. Xác định lượng AST Determination of AST Động học Enzym Enzym Kinetic QTXN-SH/XN-03 (AU680) QTXN-SH/XN-04 (C501)
3. Xác định lượng ALT Determination of AST  Động học Enzym Enzym Kinetic QTXN-SH/XN-01 (AU680) QTXN-SH/XN-02 (C501)
4. Xác định lượng Protein Total Determination of Total Protein Đo quang  Photometric QTXN-SH/XN-09 (AU680) QTXN-SH/XN-10 (C501)
5. Xác định lượng Bilirubine Total Determination of Total bilirubine Đo quang  Photometric QTXN-SH/XN-07 (AU680)
6. Huyết tương  (Lithium Heparin) Plasma (Lithium Heparin) Xác định lượng Beta HCG Determination of Beta HCG Miễn dịch vi hạt hóa  phát quang Chemiluminescent microparticle immunoassay(CMIA) Miễn dịch điện hóa  phát quang Electrochemiluminescence immunoassay (ECLIA) QTXN-MD/XN-18 (Alinity I) QTXN-MD/XN-19 (E801)
7. Xác định lượng FSH Determination of FSH  Miễn dịch điện hóa  phát quang Electrochemiluminescence immunoassay (ECLIA) QTXN-MD/XN-56 (E801)
8. Xác định lượng LH Determination of LH  Miễn dịch điện hóa  phát quang Electrochemiluminescence immunoassay (ECLIA) QTXN-MD/XN-57 (E801)
9. Huyết tương  (Lithium Heparin) Plasma (Lithium Heparin) Xác định lượng Estradiol Determination of Estradiol  Miễn dịch điện hóa  phát quang Electrochemiluminescence immunoassay (ECLIA) QTXN-MD/XN-58 (E801)  
10. Xác định lượng Progesteron Determination ofProgesteron  Miễn dịch điện hóa  phát quang Electrochemiluminescence immunoassay (ECLIA) QTXN-MD/XN-60 (E801)
Ghi chú/ Note: QTXN: Phương pháp do KXN xây dựng/ Laboratory developed method  
Ngày hiệu lực: 
25/03/2023
Địa điểm công nhận: 
Số 284, đường Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
116
© 2016 by BoA. All right reserved