Khoa xét nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm sức khoẻ nghề nghiệp
Số VILAS MED: 
120
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Huyết học
Hoá sinh
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa xét nghiệm
Medical Testing Laboratory: Laboratory Department
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm sức khoẻ nghề nghiệp
Organization: Occupation Helth Centre
Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh, huyết học
Field of testing: Biochemistry, Heamatology
Người phụ trách/ Representative:   Vũ Xuân Trung Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:                         
TT/No Họ và tên / Name Phạm vi / Scope
1 Vũ Xuân Trung Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited tests
2 Nguyễn Thị Hiền
3 Nguyễn Thị Kim Ngân
Số hiệu/ Code: VILAS MED 120 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 05/03/2020 Địa chỉ/ Address:        216 Nguyễn Trãi, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội  Địa điểm/Location:    216 Nguyễn Trãi, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại/ Tel:           024 3554094                           Fax:  024. 3554410 E-mail:                  khamdinhky@gmail.com                         Web site: http://khambenhnghe.com/  
Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học
Field of medical testing: Hematology
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
  1.  
Máu toàn phần (EDTA) Whole Blood (EDTA) Xác định số lượng hồng cầu (RBC) Determination of Red blood cell count (RBC) Trở kháng Impedance QT -5.5-02-05 (SYSMEX XS 1000i)
  1.  
Xác định số lượng bạch cầu (WBC) Determination of White blood cell count (WBC) Đo quang  Optical method QT -5.5-02-04 (SYSMEX XS 1000i)
  1.  
Xác định số lượng tiểu cầu (PLT)  Determination of Platelet count (PLT) Trở kháng Impedance QT -5.5-02-06 (SYSMEX XS 1000i)
  1.  
Xác định lượng huyết sắc tố (HGB)  Determination of Hemoglobin (HGB) Đo quang  Optical method QT -5.5-02-08 (SYSMEX XS 1000i)
  1.  
Xác định thể tích khối hồng cầu (HCT) Determination of Hematocrit (HCT) Tính toán  Calculated QT -5.5-02-07 (SYSMEX XS 1000i)
 
Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh 
Field of medical testing: Biochemistry
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Huyết thanh Serum Định lượng Glucose Determination of Glucose Đo quang Colorimetrie QT -5.5-02-11 Cobas c31
2. Định lượng Cholesterol Determination of Cholesterol QT -5.5-02-10 Cobas c31
3. Định lượng Creatinin Determination of Creatinin QT -5.5-02-09 Cobas c31
  1.  
Máu (Heparin) Blood (Heparin) Xác định hàm lượng Chì Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật lò graphit Determination of Lead content Electrothermal Atomic absorption Spectrometry method Quang phổ hấp thụnguyên tử kỹ thuật lò graphit Electrothermal Atomic absorptionSpectrometry method QT-5.5-02-01/AAS  
  1.  
Nước tiểu Urine Xác định hàm lượng axit t,t- muconic. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. Determination of trans, transmuconic acid content. High Performance Liquid Chromatography Method (HPLC) Sắc ký lỏng hiệu năng cao High Performance Liquid Chromatography (HPLC) QT -5.5-02-02/HPLC  
  1.  
Xác định hàm lượng o-cresol. Phương pháp GC/FID Determination of o- cresol content. GC/FID method GC/FID GC/FID QT-5.5-02-03/ GC/FID
Ghi chú/Note - QT…. : Phương pháp nội bộ/ Developded laboratory method  
Ngày hiệu lực: 
06/03/2023
Địa điểm công nhận: 
216 Nguyễn Trãi, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 
Số thứ tự tổ chức: 
120
© 2016 by BoA. All right reserved