Khoa xét nghiệm (Huyết học, Sinh hóa, Vi sinh)

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Chợ Rẫy
Số VILAS MED: 
045
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Huyết học
Hoá sinh
Vi sinh
Tên phòng xét nghiệm:   Khoa xét nghiệm (Huyết học, Sinh hóa, Vi sinh)
Medical Testing Laboratory Laboratory department (Hematology Biochemistry, Microbiology)
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện Chợ Rẫy
Organization: Cho Ray Hospital 
Lĩnh vực xét nghiệm:  Huyết học,  Sinh hóa, Vi sinh
Field of medical testing: Hematology, Biochemistry, Microbiology 
Người phụ trách/ Representative:  TS. Trương Thiên Phú/ TS Trần Thanh Tùng/ TS. Trần Thành Vinh Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :  Số hiệu/ Code: VILAS Med 045 Hiệu lực công nhận/Period of Validation:     25/06/2022 Địa chỉ/ Address:      201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh Địa điểm/ Location: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại/ Tel:     (84) 028 38554137 - 38554138                        Fax:  (84) 028 38557267 E-mail: truongthienphu78@yahoo.com                                   Website: www.choray.vn Khoa Vi SinhClinical Microbiology Department  Người có thẩm quyền kýApproved signatory
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Trương Thiên Phú Lê Phương Mai Ngô Minh Quân Nguyễn Thị Nam Phương Tất cả các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận All accredited medical tests 
2. Đặng Anh Tuấn Trần Thị Tuyết Nguyễn Thị An Phỉ Trần Thị Thúy Liễu Nguyễn Thị Hương Lan Võ Phước Vũ Nguyễn Thị Băng Thủy Nguyễn Tuấn Anh Các xét nghiệm nhuộm gram, cấy máu, định danh – kháng sinh đồ vi khuẩn được công nhận Accredited gram staining test, blood culture, bacteria identification and antimicrobial susceptibility test. Ký kết quả giờ hành chánh và giờ trực. Signer test results administrative time and on duty time.  
3. Lê Hoài Cường Danh Thuận Lợi Trương Thị Vân Nguyễn Văn Thành Trần Thị Diễm Phúc Lê Phạm Đăng Luân Hồ Quang Thịnh Nguyễn Quốc Cường Phạm Thị Tuyết Hồng Nguyễn Thị Băng Thủy Tạ Tuấn Khanh Ngô Minh Khoa Huỳnh Thị Lan Hương Các xét nghiệm huyết thanh miễn dịch được công nhận Accredited serology tests. Ký kết quả giờ hành chánh và giờ trực Signer test results administrative time and on duty time.
4. Nguyễn Văn Thành Huỳnh Thị Lan Hương Hồ Thị Cẩm Vân Nguyễn Thị Bảo Ngọc Trần Thị Tuyết Tạ Tuấn Khanh Các xét nghiệm sinh học phân tử được công nhận Accredited molecular tests. Ký kết quả giờ hành chánh và giờ trực Signer test results administrative time and on duty time.
5. Trần Thị Diễm Phúc Lê Thị Kim Cúc Lê Phạm Đăng Luân Phạm Thị Tuyết Hồng Hồ Thị Cẩm Vân Trương Thị Vân Đỗ Trúc Diễm Nguyễn Minh Tuấn Danh Thuận Lợi Lê Thị Kiều Huỳnh Thị Lan Hương Ngô Hữu Tài Hồ Quang Thịnh Nguyễn Thị Bảo Ngọc Phan Thanh Tùng Nguyễn Thị Ngọc Thảo Phạm Văn Tình Nguyễn Ngọc Trương Trần Thị Xuân Yến Trần Trọng Tín Chỉ tiêu phát hiện vi khuẩn bằng kỹ thuật nhuộm gram trong giờ trực Accredited detecting bacteria by Gram staining technique on duty time Bản sao kết quả của tất cả các chỉ tiêu xét nghiệm Vi sinh được công nhận trong giờ trực. All accredited microbiology medical tests (copy results) on duty time.  
Lĩnh vực xét nghiệm:             Vi sinh      Discipline of medical testing: Microbiology  
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm  cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Tất cả loại bệnh phẩm từ vị trí tổn thương All kind of specimens from infectious organs Phát hiện vi khuẩn Detection of Bacteria  Kỹ thuật nhuộm gram Gram staining technique VS/QTKT-V GR-04
2. Máu Blood Cấy máu Blood culture Nuôi cấy tự động Automated culture VS/QTKT-V CM-01
3. Định danh vi khuẩn Identification of bacteria Kỹ thuật định danh tự động Automated identification testing. VS/QTXN-V ĐD-10
4. Phát hiện tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn  Detected of antimicrobial susceptibility of bacteria system. Kỹ thuật tự động Automated antimicrobial susceptibility testing. VS/QTKT-V KSĐ-11
5. Máu, huyết thanh Blood, Serum Phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HbsAg)  Detected of HbsAg  Miễn dịch điện hóa phát quang Electro-chemiluminescence immunoassay VS/QTKT-H HBsAg-02/1  
6. Phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HbsAg)  Detected of HbsAg  Miễn dịch hóa phát quang Chemiluminescence immunoassay VS/QTKT-H HBsAg-02/2  
7. Phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C (anti HCV)  Detected of anti-HCV  Miễn dịch điện hóa phát quang Electro-chemiluminescence immunoassay VS/QTKT-H anHCV-08/1  
8. Phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C (anti HCV)  Detected of anti-HCV  Miễn dịch hóa phát quang Chemiluminescence immunoassay VS/QTKT-H anHCV-08/2
9. Máu, huyết tương Blood, Plasma  EDTA   Đo tải lượng HBV- DNA bằng hệ thống Cobas ampliPrep/Cobas Taqman  HBV-DNA Viral load by ampliPrep/Cobas Taqman system. Kỹ thuật Real time PCR  Real-time PCR tecnical VS/QTKT-P HBV-01  
10. Đo tải lượng HCV- RNA bằng hệ thống Cobas ampliPrep/Cobas Taqman  HCV- RNA Viral load by ampliPrep/Cobas Taqman system. Kỹ thuật Real time PCR Real-time PCR tecnical VS/QTKT-P HCV-02  
Ghi chú/NoteVS/QTKT: Quy trình do phòng xét nghiệm xây dựng/ Laboratory Developed Method Khoa Huyết họcClinical Hematology Department  Người có thẩm quyền kýApproved signatory
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Trần Thanh Tùng Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
2. Nguyễn Tự Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
3. Nguyễn Thị Thảo Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
4. Nguyễn Tiến Hiển Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
5. Nguyễn Thị Thanh Thẳng Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
6. Phạm Thị Kim Vân Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
7. Phạm Ngọc Diễm Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
8. Nguyễn Thị Bích Trâm Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
9. Nguyễn Thị Thoa Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
10. Nguyễn Ngọc Mai Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
11. Võ Hữu Lý Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
12. Phạm Thị Thúy An Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
13. Trương Ngọc Quyên Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
14. Trần Thị Ánh Tuyến Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
15. Cao Thị Bích Như Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
16. Lê Tú Anh Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
17. Cao Thị Trang Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
18. Sa Pi Dah Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
19. Lê Văn Được Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
20. Nguyễn La Thủy Tiên Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
21. Nguyễn Hồng Ân Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
22. Phạm Văn Lợi Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
23. Phan Thanh Thăng Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
24. Từ Thị Thanh Trúc Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
Lĩnh vực xét nghiệm:             Huyết học Discipline of medical testing: Hematology 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Máu toàn phần (Tri-Na Citrate 3.8%) Whole blood (Tri-Na Citrate 3.8%) Xác định thời gian Prothrombin Determination of Prothrombin Time Đo thời gian đông của huyết tương Time measurement of plasma clots HH-QTKT-PT-01/ACL TOP HH-QTKT-PT-01/CS2500i
2. Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT) Determination of Activated Partial Thromboplastin Time Đo thời gian đông của huyết tương Time measurement of plasma clots HH-QTKT-APTT-02/ACL TOP HH-QTKT-APTT-02/CS2500i
3. Xác định thời gian Thrombin Determination of Thrombin Time Đo thời gian đông của huyết tương Time measurement of plasma clots HH- QTKT- TT - 03/ACL TOP
4. Định lượng Fibrinogen Determination of  Fibrinogen  Đo thời gian đông của huyết tương Time measurement of plasma clots HH- QTKT- FIB-04/ACL TOP HH- QTKT- FIB-04/CS2500i
5. Định lượng D-Dimer Determination of D-Dimer  Miễn dịch đo độ đục(turbidimetric immunoassay) HH-QTKT-DD-07/ACL TOP
6. Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden Determination of Factor V leiden  Đo thời gian đông của huyết tương Time measurement of plasma clots  HH-QTKT-VLEI-28/ACL TOP
7. Định lượng hoạt tính Protein C Determination of Protein C Activity  Dựa trên cơ chất sinh màu tổng hợp / assay based on a synthetic chromogenic substrate  HH-QTKT-PC-23/ACL TOP
8. Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII/ ATIII Determination of Activity   HH-QTKT- ATIII-36/ACL TOP
9. Định lượng hoạt tính Protein S Determination of Protein S Activity  HH-QTKT-PS-40/ACL TOP
10. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Đo tốc độ máu lắng  Determination of Blood settling measurerent Đo tốc độ lắng máu bằng tia hồng ngoại/Random Access HH-QTKT-VS-60/ THERMA
11. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Xác định lượng huyết sắc tố (HGB) Detemination of Hemogobine Đo quang Optical measurement HH-QTKT-CTM-51/ADVIA HH-QTKT-CTM-51/XN3000 HH-QTKT-CTM-51/DxH800 HH-QTKT-CTM-51/SAPHIRE HH-QTKT-CTM-51/RUBY
12. Xác định thể tích trung bình hồng cầu (MCV) Detemination of Mean corpuscular volume Dòng chảy động học + điện trở kháng 1 chiều Hydro Dynamic Focusing and one – way impedance principe HH-QTKT-CTM-51/ADVIA HH-QTKT-CTM-51/XN3000 HH-QTKT-CTM-51/DxH800 HH-QTKT-CTM-51/SAPHIRE HH-QTKT-CTM-51/RUBY
13. Xác định số lượng hồng cầu (RBC) Detemination of Red blood cell HH-QTKT-CTM-51/ADVIA HH-QTKT-CTM-51/XN3000 HH-QTKT-CTM-51/DxH800 HH-QTKT-CTM-51/SAPHIRE HH-QTKT-CTM-51/RUBY
14. Xác định số lượng bạch cầu (WBC) Detemination of White blood cell HH-QTKT-CTM-51/ADVIA HH-QTKT-CTM-51/XN3000 HH-QTKT-CTM-51/DxH800 HH-QTKT-CTM-51/SAPHIRE HH-QTKT-CTM-51/RUBY
15. Xác định số lượng tiểu cầu (PLT) Detemination of Platelet HH-QTKT-CTM-51/ADVIA HH-QTKT-CTM-51/XN3000 HH-QTKT-CTM-51/DxH800 HH-QTKT-CTM-51/SAPHIRE HH-QTKT-CTM-51/RUBY
16. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Đo tải lượng HBV-DNA bằng hệ thống tự động QIAGEN Hepatitis B virus quantitative PCR/Qiagen System Dùng phản ứng PCR khuếch đại gen mục tiêu của virus HBV PCR amplification of target gen of hepatitis B SHPT-QTKT-55
17. Đo tải lượng HCV-RNA bằng hệ thống tự động QIAGEN Hepatitis C virus quantitative PCR/Qiagen System Dùng phản ứng PCR khuếch đại gen mục tiêu của virus HCV PCR amplification of target gen of hepatitis C SHPT-QTKT-56  
18. Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật RT-PCR gen (BCR/ABL) bằng hệ thống tự động QIAGEN Malignant Hematology disease gene mutation quantitative real time PCR/Qiagen System Dùng phản ứng PCR khuếch đại gen và phát hiện mRNA BCR-ABL  PCR amplification and regconize mRNA of BCR-ABL SHPT-QTKT-42
19. Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flowcytometry/ Facs canto II HLA-B27 test by Flowcytometry/ Facs canto II Tế bào dòng chảy Flowcytometry SHPT-QTKT-02
Ghi chú/NoteHH-QTKT, SHPT-QTKT: Quy trình do phòng xét nghiệm xây dựng/ Laboratory Developed Method       Khoa Hóa sinhClinical Biochemistry Department        Người có thẩm quyền kýApproved signatory
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Trần Thành Vinh Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Lê Văn Thanh Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Phó Phước Sương Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Minh Thanh Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Thị Tú Phương Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Lê Hữu Hoàng Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Minh Điểm Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Mai Thị Huyên Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Thị Dung Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Đặng Thị Huyền Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Việt Thiều Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Phạm Thị Kim Duyên Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Thị Tuyết Xuân Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Lại Vũ Hoàng Anh Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Huỳnh Thị Hà Lan Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Phùng Thị Quỳnh Giao Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Lê Thị Hoài An Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Minh Tâm Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Thụy Hạ Quyên Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Lê Tự Ngọc Sơn Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Văn Tiểu Phấn Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Bành Thị Cẩm Tiên Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Quách Hiền Trung Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Phương Thúy Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Phan Thị Anh Thư Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Thị Ngọc Mai Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Trần Thị Ngọc Ngân Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1. d
Vũ Thị Thu Loan Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Thị Thanh Tươi Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Nguyễn Minh Nhựt Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Lê Thị Kim Ái Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Võ Trúc My Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
  1.  
Phạm Thị Bích Tuyền Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests 
Lĩnh vực xét nghiệm:      Hóa sinh Field of medical testing: Biochemistry
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Huyết thanh Serum   Định lượng Albumin Determination of Albumin Đo quang Photometric XNSH/QTXN-Albu-007/1-ADVIA 1800-1 XNSH/QTXN-Albu-007/1-ADVIA 1800-2 XNSH/QTXN-Albu-007/1-ADVIA 1800-3 XNSH/QTXN-Albu-007/1-ADVIA 2400 XNSH/QTXN-Albu-007/2-C16000-1 XNSH/QTXN-Albu-007/2-C16000-2
2. Định lượng Creatinin Determination of Creatinin Động học Kinetic XNSH/QTXN-Crea-051/1-ADVIA 1800-1 XNSH/QTXN-Crea-051/1-ADVIA 1800.2 XNSH/QTXN-Crea-051/1-ADVIA 1800.3 XNSH/QTXN-Crea-051/1-ADVIA 2400 XNSH/QTXN-Crea-051/2-C16000-1 XNSH/QTXN-Crea-051/2-C16000-2
3. Định lượng AST (Aspartat Transaminase)  Determination of Aspartat Transaminase (AST) XNSH/QTXN-AST-020/1-ADVIA 1800-1 XNSH/QTXN-AST-020/1-ADVIA 1800-2 XNSH/QTXN-AST-020/1-ADVIA 1800-3 XNSH/QTXN-AST-020/1-ADVIA 2400 XNSH/QTXN-AST-020/2-C16000-1 XNSH/QTXN-AST-020/2-C16000-2
4.  Định lượng GPT (ALT) Determination of ALT   XNSH/QTXN-ALT-019/1-ADVIA 1800-1 XNSH/QTXN-ALT-019/1-ADVIA 1800-2 XNSH/QTXN-ALT-019/1-ADVIA 1800-3 XNSH/QTXN-ALT-019/1-ADVIA 2400 XNSH/QTXN-ALT-019/2-C16000-1 XNSH/QTXN-ALT-019/2-C16000-2
5. Định lượng FT3  (Free Triiodothyronine) Determination of FT3   (Free Triiodothyronine) Miễn dịch hóa phát quang Chemiluminescence Immuno Assay XNSH/QTXN-FT3-068/CENTAUR XP XNSH/QTXN-FT3-068/CENTAUR XPT-1 XNSH/QTXN-FT3-068/CENTAUR XPT-2
6. Định lượng FT4 (Free thyroxine) Determination of FT4  (Free thyroxine) XNSH/QTXN-FT4-069/CENTAUR XP XNSH/QTXN-FT4-069/CENTAUR XPT-1 XNSH/QTXN-FT4-069/CENTAUR XPT-2
7. Định lượng TSH (Thyroid Stimulating Hormone) Determination of TSH (Thyroid Stimulating Hormone) XNSH/QTXN-TSH-162/CENTAUR XP XNSH/QTXN-TSH-162/CENTAUR XPT-1 XNSH/QTXN-TSH-162/CENTAUR XPT-2
8. Huyết thanh Serum Huyết tương (NaF) Plasma (NaF) Định lượng Glucose  Determination of Glucose  Đo điểm cuối Measuring of end point XNSH/QTXN-Glu-075/1-ADVIA 1800-1 XNSH/QTXN-Glu-075/1-ADVIA 1800-2 XNSH/QTXN-Glu-075/1-ADVIA 1800-3 XNSH/QTXN-Glu-075/1-ADVIA 2400 XNSH/QTXN-Glu-075/2-C16000-1 XNSH/QTXN-Glu-075/2-C16000-2
9. Máu, huyết thanh Blood, serum Định lưng Triglyceride Examination of Triglyceride XNSH/QTXN-Trig-158/1-ADVIA 1800-1 XNSH/QTXN-Trig-158/1-ADVIA 1800-2 XNSH/QTXN-Trig-158/1-ADVIA 1800-3 XNSH/QTXN-Trig-158/1-ADVIA 2400
10. Định lưng Cholesterol toàn phần Examination of Total Cholesterol XNSH/QTXN-Chol-041/1-ADVIA 1800-1 XNSH/QTXN-Chol-041/1-ADVIA 1800-2 XNSH/QTXN-Chol-041/1-ADVIA 1800-3 XNSH/QTXN-Chol-041/1-ADVIA 2400
11. Định lưng Uric acid Examination of Uric acid XNSH/QTXN-Uric-003/11-ADVIA 1800-1 XNSH/QTXN-Uric-003/11-ADVIA 1800-2 XNSH/QTXN-Uric-003/11-ADVIA 1800-3 XNSH/QTXN-Uric-003/11-ADVIA 2400
Ghi chú/NoteQTKT-HS.: Quy trình do PXN xây dựng/ Laboratory Developed Method  
Ngày hiệu lực: 
25/06/2022
Địa điểm công nhận: 
201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
45
© 2016 by BoA. All right reserved