Phòng Huyết học - Khoa xét nghiệm 

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh Viện Bệnh Nhiệt Đới
Số VILAS MED: 
005
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Huyết học
Tên phòng xét nghiệm:  Phòng Huyết học - Khoa xét nghiệm 
Medical Testing Laboratory Hematology Laboratory - Laboratory Department  
Cơ quan chủ quản:   Bệnh Viện Bệnh Nhiệt Đới
Organization: Hospital for Tropical Diseases (HTD)
Lĩnh vực xét nghiệm Huyết học
Field of testing: Hematology
Người phụ trách/ Representative:  ThS.Bs. Đinh Nguyễn Huy Mẫn Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  Phụ lục [01] Số hiệu/ Code: VILAS Med 005 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 22/06/2022 Địa chỉ/ Address:     Số 764 Võ Văn Kiệt, Phường 1,  Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh Địa điểm/Location: Số 764 Võ Văn Kiệt, Phường 1,  Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại/ :            028-39237954                             Fax: 028-39238904 E-mail:                              bv.bnhietdoi@tphcm.gov.vn         Website: www.bvbnd.vn [01]: Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory
Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1. Đinh Nguyễn Huy Mẫn
  2. Đinh Thị Bích Ty
  3. Nguyễn Hồng Vân
Tất cả các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận All accredited medical tests
  1. Nguyễn Thị Lan Anh
  2. Châu Hà Đại
  3. Hà Ngọc Đức
  4. Lê Thị Quỳnh Như
  5. Lê Nguyễn Hoàng Phú
  6. Lưu Thanh Liêm
  7. Đỗ Cao Tài
  8. Nguyễn Thị Anh Thư
  9. Mai Trinh Thu Thủy
  10. Phạm Thị Hồng Ngọc
  11. Nguyễn Thị Thu Trang
  12. Lương Thị Nương
  13. Nguyễn Thanh Tùng
  14. Ngô Thị Thuý Đạt
  15. Hồ Thế Bảo
  16. Ngô Thị Thúy Đạt
Tất cả các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận trừ HIV khẳng định All accredited medical tests not include examination confirm HIV
Lĩnh vực xét nghiệm:             Huyết học Discipline of medical testing: Hematology 
STT  No Loại mẫu  (chất chống đông - nếu có)  Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể Scope of test Nguyên lý của kỹ thuật xét nghiệm Principle of test Phương pháp xét nghiệm Test method
1. Máu / EDTA Blood/ EDTA    Xác định lượng huyết sắc tố Determination of Hb Hemoglobine Đo quang Optical measurement QTHH 103-17 ADVIA 2120 I
QTHH 111-17 XN Series
2. Xác định thể tích trung bình hồng cầu MCV  Determination of mean corpuscular volume Tính toán Calculation QTHH 106-17 ADVIA 2120 I
QTHH 112-17 XN Series
3. Xác định số lượng tiểu cầu PLT  Determination of Platelet Laser Điện trở kháng/  Electrical impedance QTHH 107-17 ADVIA 2120 I
QTHH 113-17 XN Series
4. Xác định số lượng hồng cầu RBC  Determinaton of Red Blood cell Laser Điện trở kháng/  Electrical impedance QTHH 102-17 ADVIA 2120 I
QTHH 114-17 XN Series
5. Xác định số lượng bạch cầu WBC  Determination of White Blood cell  perox + Laser QTHH 104-17 ADVIA 2120 I
QTHH 115-17 XN Series
6. Xác định thể tích khối hồng cầu HCT Determination ofHeamatocri Tính toán  Calculate QTHH 105-17 ADVIA 2120 I
QTHH 116-17 XN Series
7. Phát hiện ký sinh trùng sốt rét Detect of Malaria parasite  Nhuộm Giemsa  Giemsa staining QTHH 05-17 Merck, Germany, Kính hiển vi Olympic CX21FS1, Japan
8. Máu / EDTA Blood/ EDTA Xét nghiệm nhanh HIV HIV rapid test Sắc ký trên giấy Paper chromatography QTHH 21-18 Dertemine HIV ½ , Alere
9. Xét nghiệm HIV HIV examination Miễn dịch men vi hạt Microparticle enzyme immunoassay QTHH 50-18 Architect, Abbott , I 2000
10. QTHH 53-18 Cobas E601, Hitachi
11. Máu / EDTA Blood/ EDTA Xét nghiệm HBs Ag  Examination of HBs Ag Miễn dịch hóa phát quang Chemilumiescent microparticle immunoassay QTHH 52-16 Architect, Abbott , I 2000
12. Xét nghiệm Anti HBs Examination of Anti HBs QTHH 42-18 Architect, Abbott , I 2000
13. Xét nghiệm HBe Ag Examination of HBe Ag QTHH 43-18 Architect, Abbott , I 2000
14. Xét nghiệm Anti Hbe Examination of Anti HBe QTHH 44-18 Architect, Abbott , I 2000
15. Xét nghiệm Anti HCV Examination of Anti HCV QTHH 46-18 Architect, Abbott , I 2000
16. Máu/ Citrat natri Blood/ Sodium Citrate   Thời gian Prothombin Prothombin time (PT) Đo thời gian đông của huyết tương khi được cho thêm một lượng dư thừa Ca++ và thromboplastin tổ chức Measuring the clotting time of plasma added by the excessive amount of calcium and tissue thromboplastin QTHH 08-16 Sta  Compact Max, Diagnostica, Stago
17. Thời gian thromboplastin được hoạt hóa một phần  Activated partial thromboplastin time (APTT) Đo thời gian đông của huyết tương khi được cho thêm một lượng dư thừa Ca++, chất hoạt hóa bề mặt và phospholipids Measuring the clotting time of plasma added by the excessive amount of calcium, surface activator and phospholipid  QTHH 09-16 Sta  Compact Max, Diagnostica, Stago
18. Fibrinogen Fibrinogen Đo thời gian đông của huyết tương đã pha loãng khi được cho thêm thrombin Measuring the clotting time of dilute plasma following the addition of thrombin  QTHH 10-16 Sta  Compact Max, Diagnostica, Stago
19. Thời gian Thrombin Thrombin Time (TT) Đo thời gian đông của huyết tương khi được cho thêm thrombin  Measuring the clotting time of plasma following the addition of thrombin  QTHH 11-16 Sta  Compact Max, Diagnostica, Stago
  Ghi chú/ note:  QTHH: Qui trình xét nghiệm do PXN xây dựng / Laboratory  developed  methods  
Ngày hiệu lực: 
22/06/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 764 Võ Văn Kiệt, Phường 1,  Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
5
© 2016 by BoA. All right reserved