Khue Nam Technology Science service Co. LTD
Đơn vị chủ quản:
Khue Nam Technology Science service Co. LTD
Số VILAS:
911
Tỉnh/Thành phố:
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực:
Biological
Chemical
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
(Kèm theo quyết định số/ Attachment with decision: /QĐ - VPCNCL
ngày tháng năm 2025 của giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng/
of BoA Director)
AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1 / 46
Tên phòng thí nghiệm:
Công ty TNHH Dịch Vụ Khoa Học Công Nghệ Khuê Nam
Laboratory: Khue Nam Technology Science service Co. LTD
Tổ chức/ Cơ quan chủ quản:
Công ty TNHH Dịch Vụ Khoa Học Công Nghệ Khuê Nam
Organization:
Khue Nam Technology Science service Co. LTD
Lĩnh vực thử nghiệm:
Hóa, Sinh
Field of testing:
Chemical, Biological
Người quản lý:
Nguyễn Thị Hồng
Laboratory manager:
Nguyen Thi Hong
Số hiệu/ Code: VILAS 911
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: Kể từ / /2025 đến 07/04/2030
Địa chỉ/ Address: 229 Phạm Văn Bạch, phường 15, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
Địa điểm/Location: 229 Phạm Văn Bạch, phường 15, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Tel: 028 3815 3288
E-mail: khuenamtss@gmail.com
Website: www.khuenam.vn
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2 / 46
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh
Field of testing: Biological
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
1.
Nước sạch, nước ngầm, nước đá, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai Domestic water, ground water, ice water, natural mineral water, drinking bottled water
Định lượng Coliforms Phương pháp lọc màng Enumeration of Coliforms Membrane filtration method
ISO 9308-1:2014/ Amd 1:2016
2.
Nước sạch, nước ngầm, nước đá, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai Domestic water, ground water, ice water, natural mineral water, drinking bottled water
Định lượng Escherichia coli Phương pháp lọc màng Enumeration of Escherichia coli Membrane filtration method
ISO 9308-1:2014/ Amd 1:2016
3.
Định lượng vi khuẩn đường ruột Enterococci (Streptococci faecal) Phương pháp màng lọc Enumeration of intestinal enterococci (Streptococci faecal) Membrane filtration method
TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2:2000)
4.
Định lượng Pseudomonas aeruginosa Phương pháp màng lọc Enumeration of Pseudomonas aeruginosa Membrane filtration method
TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006)
5.
Định lượng số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử Sunphit (Clostridia) Phương pháp màng lọc Enumeration of the spores of sulfite - reducing anaerobes (Clostridia) Membrane filtration method
TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)
6.
Định lượng Staphylococcus aureus Phương pháp màng lọc Enumeration of Staphylococcus aureus Membrane filtration method
SMEWW9213B:2023
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
7.
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung Food, health supplement, supplement foods
Định lượng Bacillus cereus Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of Bacillus cereus Colony count technique at 300C
AOAC 980.31
8.
Định lượng Staphylococcus aureus Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Staphylococcus aureus Colony count technique
AOAC 975.55
9.
Định lượng Staphylococcus aureus Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of Staphylococcus aureus Most probable number technique
TCVN 7927:2008 (AOAC 987.09)
10.
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung, mẫu bề mặt tiếp xúc trong môi trường chuỗi thực phẩm Food, animal feeding stuffs, and aqua feed, health supplement, supplement foods, contact surfaces in the food chain
Định lượng tổng số vi sinh vật Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganisms Colony count at 300C by the pour plate technique
ISO 4833-1:2013/Amd 1:2022; TCVN 4884-1:2015
11.
Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of coliforms Colony count technique
TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
12.
Định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-Indolyl Β-D-Glucuronid Enumeration of β-glucuronidase positive Escherichia coli Colony count technique at 440C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide
TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 4 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
13.
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung, mẫu bề mặt tiếp xúc trong môi trường chuỗi thực phẩm Food, animal feeding stuffs, and aqua feed, health supplement, supplement foods, contact surfaces in the food chain
Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker Enumeration of coagulase positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) Technique using Baird-Parker agar medium
ISO 6888-1:2021/Amd1: 2023
14.
Định lượng Clostridium perfringens Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Clostridium perfringens Colony count technique
ISO 15213-2:2023; TCVN 4991:2005
15.
Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Enumeration of yeasts and moulds Colony count technique in products with water activity greater than 0,95
TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
16.
Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of presumptive Bacillus cereus Colony count technique at 300C
ISO 7932:2004/ Amd 1:2020
17.
Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp.
eLOD50:
02 CFU/25g (25mL)
eLOD50:
02 CFU/ mẫu/ sample
ISO 6579-1:2017/ Amd 1:2020
18.
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung Food, animal feeding stuffs, and aqua feed, health supplement, supplement foods
Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95 Enumeration of yeasts and moulds Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0,95
TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 5 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
19.
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung Food, animal feeding stuffs, and aqua feed, health supplement, supplement foods
Định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterobacteriaceae Colony count technique
ISO 21528-2:2017
20.
Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất Detection and enumeration of Enterobacteriaceae Most probable number technique
eLOD50: 02 CFU/10g (10mL)
ISO 21528-1:2017
21.
Định lượng Coliforms chịu nhiệt Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of thermotolerant Coliforms Colony count technique
NMKL Method No.125, 4th ed. 2005
22.
Phát hiện và định lượng Escherichia coli dương tính β-Glucuronidaza Kỹ thuật tính số có xác suất lớn nhất sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-Indolyl β-D-Glucuronid Detection and enumeration of β-glucuronidase positive Escherichia coli Most probable number technique using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide
eLOD50: 02 CFU/ g (mL)
TCVN 7924-3:2017 (ISO 16649-3:2015)
23.
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung, mẫu bề mặt tiếp xúc trong môi trường chuỗi thực phẩm Food, animal feeding stuffs, and aqua feed, health supplement, supplement foods, contact surfaces in the food chain
Định lượng Listeria monocytogenes Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Listeria monocytogenes Colony count technique
ISO 11290-2:2017
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 6 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
24.
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung, mẫu bề mặt tiếp xúc trong môi trường chuỗi thực phẩm Food, animal feeding stuffs, and aqua feed, health supplement, supplement foods, contact surfaces in the food chain
Phát hiện Listeria monocytogenes Detection of Listeria monocytogenes
eLOD50:
02 CFU/25g (25mL)
eLOD50:
02 CFU/ mẫu/ sample
ISO 11290-1:2017
25.
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung Food, animal feeding stuffs, and aqua feed, health supplement, supplement foods
Phát hiện và định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of presumptive Coliforms Most probable number technique
eLOD50: 02 CFU/ g (mL)
TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)
26.
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Đồ uống) Food, health supplement foods (beverage)
Định lượng vi khuẩn đường ruột Enterococci (Streptococci faecal) Enumeration of instestinal enterococci (Streptococci faecal)
KN/QTS100 (2023) (Ref./ISO 7899-2:2000)
27.
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Đồ uống) Food, health supplement foods (beverage)
Định lượng Pseudomonas aeruginosa Enumeration of Pseudomonas aeruginosa
KN/QTS101 (2023) (Ref.ISO 16266:2006)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 7 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
28.
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thức ăn thủy sản Fish and fishery product, aqua feed
Định lượng Vibrio parahaemolyticus Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of Vibrio parahaemolyticus Most probable number technique
TCVN 8988:2012
29.
Phát hiện Vibrio parahaemolyticus Detection of potentially enteropathogenic Vibrio parahaemolyticus
eLOD50: 02 CFU/25g (25mL)
ISO 21872-1:2017/Amd 1:2023
30.
Định lượng Vibrio parahaemolyticus Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Vibrio parahaemolyticus Plate count technique
TCVN 5648:1992
31.
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeding stuffs, aqua feed
Phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli Most probable number technique
eLOD50: 03 CFU/g (mL)
TCVN 6846:2007;
ISO 7251:2005/ Amd 1:2023
32.
Phân bón hữu cơ Organic fertilizers
Phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli Most probable number technique
eLOD50: 03 CFU/g (mL)
KN/QTS103 (2023) (Ref./ISO 7251:2005/Amd 1:2023)
33.
Phụ gia thực phẩm Food additive
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of total aerobic count Plate count technique
TCVN 11039-1:2015
34.
Phát hiện và định lượng Coliform và Escherichia coli Phát hiện và kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp chuẩn) Detection and enumeration of coliforms and Escherichia coli Most probable number technique (Reference method)
eLOD50: 02 CFU/g (mL)
TCVN 11039-3:2015
35.
Định lượng Staphylococcus aureus Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Staphylococcus aureus Colony count technique
TCVN 11039-6:2015
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 8 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
36.
Phụ gia thực phẩm Food additive
Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus Phát hiện và kỹ thuật đếm có xác suất lớn nhất (MPN) Detection and enumeration of Staphylococcus aureus Most probable number (MPN) technique
eLOD50: 02 CFU/ g (mL)
TCVN 11039-7:2015
37.
Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of yeasts and moulds Colony count technique
TCVN 11039-8:2015
38.
Mỹ phẩm Cosmetics
Định lượng vi sinh vật hiếu khí Enumeration and detection of aerobic mesophilic bacteria
ISO 21149:2017/ Amd 1:2022
39.
Định lượng nấm men và nấm mốc Enumeration of yeast and mould
ISO 16212:2017/ Amd 1:2022
40.
Phát hiện Pseudomonas aeruginosa Detection of Pseudomonas aeruginosa
eLOD50: 01 CFU/g (mL)
ISO 22717:2015/ Amd 1:2022
41.
Phát hiện Staphylococcus aureus Detection of Staphylococcus aureus
eLOD50: 01 CFU/g (mL)
ISO 22718:2015/ Amd 1:2022
42.
Phát hiện Candida albicans Detection of Candida albicans
eLOD50: 01 CFU/g (mL)
ISO 18416:2015/ Amd 1:2022
Ghi chú/Note:
- AOAC: Association of Official Analytical Chemists.
- TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.
- ISO: International Organization for Standardization.
-. NMLK: Nordic Committee on Food Analysis
- Amd: bản bổ sung/Amendment
- ref: phương pháp tham khảo/reference method
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 9 / 46
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
1.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước sản xuất, nước ngầm Domestic water, natural mineral water, drinking bottled water, processing water, ground water
Xác định pH Determination of pH value
2 ~ 12
TCVN 6492:2011
2.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước sản xuất
Domestic water, natural mineral water drinking bottled water, processing water
Xác định độ cứng tổng
Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of total hardness
EDTA titrimetric method
10 mg CaCO3/L
TCVN 6224:1996
3.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước sản xuất, nước ngầm Domestic water, natural mineral water, drinking bottled water, processing water, ground water
Xác định hàm lượng Clorua Phương pháp Mohr Determination of Chloride content Mohr method
10 mg/L
TCVN 6194:1996
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 10 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
4.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước sản xuất, nước ngầm, nước thải Domestic water, natural mineral water drinking bottled water, processing water, ground water, wastewater
Xác định hàm lượng Amoni Phương pháp chưng cất và chuẩn độ Determination of Amoni content Distillation and titration method
1.0 mg/L
TCVN 5988:1995
5.
Nước sạch, nước ngầm, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai
Domestic water, ground water, natural mineral water, drinking bottled water,
Xác định chỉ số Permanganate Phương pháp chuẩn độ Determination of Permanganate index Tritation method
1.0 mg/L
TCVN 6186:1996
6.
Nước sạch, nước mặt, nước uống đóng chai Domestic water, surface water, drinking bottled water
Xác định hàm lượng Nitrit Phương pháp UV-VIS Determination of Nitrite content UV-VIS method
0.1 mg/L
TCVN 6178:1996
7.
Nước sạch, nước ngầm, nước uống đóng chai Domestic water, ground water, Bottled/ packaged drinking bottled water
Xác định hàm lượng Nitrat Phương pháp UV-VIS Determination of Nitrate content UV-VIS method
0.5 mg/L
KN/QTH39 (2019) (Ref. TCVN 6180:1996)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 11 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
8.
Nước sạch, nước mặt, nước sản xuất, nước ngầm Domestic water, surface water, processing water, ground water
Xác định hàm lượng Fe, Zn, Cu Phương pháp F-AAS Determination of Fe, Zn, Cu content F-AAS method
0,1 mg/L
Mỗi nguyên tố/each element
SMEWW 3030 (E, F, G, H): 2023 SMEWW 3111B: 2023
9.
Nước sạch, nước mặt, nước ngầm, nước sản xuất, nước uống đóng chai, nước thải Domestic water, surface water, ground water, processing water, drinking bottled water wastewater
Xác định hàm lượng Sunfat (SO42-) Phương pháp UV-Vis Determination of Sulfate (SO42-) content. UV-Vis method
10 mg/L
SMEWW 4500- SO42-(E): 2023
10.
Xác định hàm lượng tổng chất rắn lơ lửng (TSS). Phương pháp trọng lượng Determination total suspended solids. Gravimetric method
6.0 mg/L
TCVN 6625:2000
11.
Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS).
Phương pháp trọng lượng Determination of total dissolved solids.
Gravimetric method
10 mg/L
SMEWW 2540C: 2023
12.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai, nước thải đã qua xử lý Domestic water, natural mineral water drinking bottled water, treated wastewater
Xác định hàm lượng Crom VI Phương pháp UV-Vis. Determination of Hexavalent Chromium (Cr VI) content UV-Vis method
0.07 mg/L
SMEWW 3500(Cr) -B: 2023
13.
Nước sạch, nước mặt, nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai,
Xác định hàm lượng Phosphat (PO4 3-) Phương pháp UV-Vis. Determination of Phosphate (PO4 3-) content. Spectrometric method.
0.45 mg/L
SMEWW 4500-P (E): 2023
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 12 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
14.
nước thải Domestic water, Surface water, natural mineral water, drinking Bottled water, wastewater
Xác định độ đục. Phương pháp UV-Vis. Determination of turbidity. UV-Vis method.
1 NTU
KN/QTH370 (2023) (Ref. SMEWW 2130B: 2023)
15.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước sản xuất, nước ngầm, nước mặt Domestic water, natural mineral water, drinking bottled water, Processing water, ground water
Xác định hàm lượng Flourid (F-) Phương pháp UV-Vis Determination of Fluoride (F-) content UV-Vis method
0.06 mg/L
SMEWW 4500- (F).D:2023
16.
Nước sản xuất, nước ngầm, nước mặt Processing water, ground water, surface water
Xác định hàm lượng Crom VI Phương pháp UV-Vis Determination of Hexavalent Chromium (Cr VI) content UV-Vis method
0.1 mg/L
SMEWW 3500(Cr) -B: 2023
17.
Nước mặt Surface water
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Phương pháp Kjeldahl Determination of Total nitrogen content Kjeldahl method
2.0 mg/L
TCVN 6638:2000
18.
Xác định hàm lượng Photpho tổng số Phương pháp UV-Vis Determination of Total phosphorus content UV-Vis method
0.1 mg/L
TCVN 6202:2008
19.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước sản xuất, nước ngầm, nước mặt
Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật họ chlor hữu cơ và họ Cúc tổng hợp Phương pháp GC/MS/MS (Phụ lục 4) Determination of organochlorine pesticides content (Appendix 4) GC/MS/MS method
Phụ lục 4/ Appendix 4
KN/QTH 391 (2024)
(Ref. TCVN 9241:2012, EPA 8081B, EPA 8270E)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 13 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
20.
Domestic water, natural mineral water, Processing water, ground water, surface water
Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật họ phospho hữu cơ Phương pháp GC/MS/ MS (Phụ lục 5) Determination of organophosphorus pesticides content.(Appendix 5) GC/MS/MS method
0.01 μg/L
KN/QTH 391 (2024)
(Ref. TCVN 9241:2012, EPA 8081B, EPA 8270E)
21.
Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước sản xuất, nước mặt Domestic water, natural mineral water, drinking bottled water, processing water, ground water
Xác định hàm lượng các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi-VOCs (phụ lục 3) Phương pháp GCMS-Headspace Determination of Volatile Organic Compounds content.(Appendix 3) GC/MS-headspace method
2 μg/L
Mỗi chất/Each compound
KN/QTH399 (2023) (Ref. EPA 8260D, 2018)
22.
Xác định hàm lương Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine Phương pháp GC/MS/MS Determination of Atrazine and derivatives chloro-s-triazine GC/MS/MS method
0.1 μg/L
Mỗi chất/each compound
KN/QTH 391 (2024)
(Ref. TCVN 9241:2012, EPA 8081B, EPA 8270E)
23.
Rượu mùi, rượu chưng cất Liqueur, distilled liquors
Xác định độ acid
Phương pháp thể tích Determination of acid value
Volumetric method
15 mg acid acetic/L ethanol 100o
TCVN 8012:2009
Đồ uống có cồn Alcoholic beverage
KN/QTH123 (2025)
(Ref. TCVN 8012:2009)
24.
Rượu Liqueur
Xác định hàm lượng Ethanol Phương pháp GC-FID Determination of Ethanol. GC-FID method.
1.0 % (v/v)
AOAC 983.13
25.
Bia, đồ uống có cồn Beer, alcoholic beverage
Xác định hàm lượng Ethanol Phương pháp GC-FID Determination of Ethanol GC-FID method
1.0 % (v/v)
KN/QTH421/1 (2022) (Ref. AOAC 983.13)
26.
Rượu Liqueur
Xác định hàm lượng MeOH Phương pháp GC-FID Determination of Methanol GC-FID method
30 mg/L
AOAC 972.11
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 14 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
27.
Xác định hàm lượng rượu bậc cao (Isobutyl alcohol, Isoamyl alcohol, n Propyl alcohol) Phương pháp GC-FID Determination of Higher Alcohol (Isobutyl alcohol, Isoamyl alcohol, n-Propyl alcohol) GC-FID method
3.0 mg/L
Mỗi chất/each compound
AOAC 968.09
28.
Xác định hàm lượng Este (Ethyl Acetate) Phương pháp GC-FID Determination of Ester (Ethyl Acetate) content GC-FID method
3.0 mg/L
AOAC 968.09
29.
Xác định hàm lượng Aldehyde (Acetaldehyde) Phương pháp GC-FID Determination of Aldehyde (Acetaldehyde) content GC-FID method
3.0 mg/L
TCVN 8898:2012
30.
Xác định hàm lượng Furfural Phương pháp GC-FID Determination of Furfural content GC-FID method
3.0 mg/L
KN/QTH425 (2022) (Ref. AOAC 960.16)
31.
Rượu, bia, đồ uống có cồn Liqueur, beer, alcoholic beverage
Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method
0.5 μg/L
TCVN 9524:2012
32.
Gia vị Spices
Xác định hàm lượng Tro tổng
Phương pháp khối lượng Determination of total ash content
Gravimetric method
0.30%
AOAC 941.12
33.
Gia vị Spices
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl
Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in HCl
Gravimetric method
0.06%
AOAC 941.12
34.
Xác định hàm lượng chất tan trong nước
Phương pháp khối lượng Determination of soluble in water content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 5485:1991
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 15 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
35.
Nông sản và sản phẩm nông sản Agricultural food products
Xác định hàm lượng ẩm, sấy ở 103oC
Phương pháp khối lượng Determination of moisture, at 103oC
Gravimetric method
0.30%
KN/QTH11 (2020) (Ref. AOAC 931.04)
36.
Xác định hàm lượng xơ thô
Phương pháp khối lượng Determination of crude fiber content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 5103:1990
37.
Ngũ cốc, đậu đỗ và sản phẩm từ ngũ cốc Cereals, pulses and cereals products
Xác định hàm lượng Tro tổng
Phương pháp khối lượng Determination of total ash content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 8124:2009
38.
Sản phẩm cacao Cacao products
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl
Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in HCl
Gravimetric method
0.06%
AOAC 975.12
39.
Chè Tea
Xác định hàm lượng ẩm, sấy ở 103oC Determination of moisture by drying at 103oC
0.30%
TCVN 5613:2007
40.
Xác định hàm lượng Tro tổng
Phương pháp khối lượng Determination of total ash content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 5611:2007
41.
Chè Tea
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl
Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in HCl
Gravimetric method
0.06%
TCVN 5612:2007
42.
Xác định hàm lượng xơ thô
Phương pháp khối lượng Determination of crude fiber content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 5714:2007
43.
Xác định hàm lượng chất tan trong nước
Phương pháp khối lượng Determination of soluble in water content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 5610:2007
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 16 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
44.
Chè và các sản phẩm chè Tea and tea products
Xác định hàm lượng Tannin
Phương pháp thể tích Determination of Tanin content
Volumetric method
0.30%
KN/QTH78 (2018)
(Ref. KNLTTP (2018))
45.
Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products
Xác định hàm lượng ẩm, sấy ở 103oC
Phương pháp khối lượng Determination of moisture by drying at 103oC
Gravimetric method
0.30%
KN/QTH11/5 (2020) (Ref. TCVN 7035:2002)
46.
Xác định hàm lượng Tro tổng
Phương pháp khối lượng Determination of total ash content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 5253:1990
47.
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl
Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in HCl
Gravimetric method
0.06%
TCVN 5253:1990
48.
Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products
Xác định hàm lượng chất tan trong nước
Phương pháp khối lượng Determination of soluble in water content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 5252:1990
49.
Xác định hàm lượng Caffein Phương pháp HPLC-DAD Determination of the caffeine content HPLC-DAD method
15 mg/kg
TCVN 9723:2013
50.
Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method
3.0 μg/kg
KN/QTH184 (2022) (Ref. TCVN 8426:2010)
51.
Đồ hộp Canned foods
Xác định tro tổng và độ kiềm của tro Determination of ash content and alkality of ash
0.30%
KN/QTH163 (2020) (Ref. TCVN 4588:1988)
52.
Xác định khối lượng tịnh và tỷ lệ theo khối lượng thành phần Determination of net mass and componet parts relationship
–
TCVN 4411:1987
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 17 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
53.
Mật ong và sản phẩm mật ong Honey and honey products
Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong nước Determination of water insoluble solid content
0.03%
TCVN 5264:1990
54.
Mật ong Honey
Xác định hàm lượng Hydroxymetylfurfural (HMF). Phương pháp UV-VIS Determination of Hydroxymetylfurfural (HMF) content.
UV-VIS method
0.50 mg/100g
TCVN 5270:2008 (AOAC 980.23)
55.
Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa Milk products and milk-based foods
Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop Determination of fat content Weibull-Berntrop Gravimetric method
0.30%
TCVN 6688-1:2007 TCVN 6688-2:2007 TCVN 6688-3:2007
56.
Sữa và sản phẩm sữa Milk and milk products
Xác định hàm lượng Nitơ tổng và protein thô. Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen and protein content. Kjeldahl method
N tổng/total Nitrogen: 0.045 % Protein thô/crude Protein: 0.30 %
KN/QTH09/1 (2021) (Ref./AOAC 991.20)
57.
Xác định hàm lượng Melamin Phương pháp LC/MS/MS Determination of Melamin content LC/MS/MS method
0,6 mg/kg
KN/QTH212 (2021) (Ref. TCVN 9048:2012)
58.
Sữa bột Milk powder
Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng Determination of fat content Gravimetric method
0.30%
TCVN 7084:2010
59.
Bánh, mứt, kẹo Cake, jam, candy
Xác định hàm lượng chất béo
Phương pháp khối lượng Determination of fat content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 4072:2009
60.
Xác định hàm lượng Tro tổng
Phương pháp khối lượng Determination of total ash content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 4070:2009
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 18 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
61.
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl
Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in HCl
Gravimetric method
0.06%
TCVN 4071:2009
62.
Hạt và các sản phẩm từ hạt Grain and granular products
Xác định hàm lượng béo thô
Phương pháp khối lượng Determination of crude fat content
Gravimetric method
0.30%
AOAC 948.22
63.
Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat product
Xác định hàm lượng Clorua (Cl-), muối ăn (NaCl). Phương pháp thể tích Determination of Chloride (Cl-), Salt (NaCl) content Volumetric method
0.30%
Mỗi chất/each compound
TCVN 4836-1:2009
64.
Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat product
Xác định hàm lượng Nitrite
Phương pháp UV-Vis Determination of Nitrite content
UV-Vis method
15 mg/kg
TCVN 7992:2009
65.
Xác định pH Determination of pH value
2~12
TCVN 4835:2002
66.
Xác định hàm lượng Nitơ tổng và protein thô. Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen and protein content. Kjeldahl method
N tổng/total Nitrogen: 0.045 % Protein thô/crude Protein: 0.30 %
KN/QTH07/1 (2020) (Ref. TCVN 8134:2009)
67.
Xác định hàm lượng ẩm, sấy ở 103oC
Phương pháp khối lượng Determination of moisture by drying at 103oC
Gravimetric method
0.30%
TCVN 8135:2009
68.
Xác định hàm lượng Tro tổng
Phương pháp khối lượng Determination of total ash content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 7142:2002
69.
Xác định hàm lượng chất béo
Phương pháp khối lượng Determination of fat content
Gravimetric method
0.30%
KN/QTH08/2 (2020) (Ref. AOAC 960.39)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 19 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
70.
Nước mắm (thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản) Fish sauce (Fishery and fishery products)
Xác định hàm lượng nitơ axit amin
Phương pháp thể tích Determination of nitrogen amino acid content
Volumetric method
2.0 g/L
TCVN 3708:1990
71.
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and fishery products
Xác định hàm lượng Nitơ tổng và protein thô. Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen and protein content. Kjeldahl method
N tổng/ total Nitrogen: 0.045 % Protein thô/ crude protein: 0.30 %
TCVN 3705:1990
72.
Xác định hàm lượng chất béo
Phương pháp khối lượng Determination of fat content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 3703:2009
73.
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and fishery products
Xác định hàm lượng Clorua (Cl-), muối ăn (NaCl). Phương pháp thể tích Determination of Chloride (Cl-), Salt (NaCl) content. Volumetric method
0.10%
AOAC 937.09
74.
Xác định hàm lượng ẩm, sấy ở 103oC
Phương pháp khối lượng Determination of moisture by drying at 103oC
Gravimetric method
0.30%
TCVN 3700:1990
75.
Xác định dư lượng Trifluralin Phương pháp GC/MS/MS Determination of Trifluralin residue GC/MS/MS method
1 μg/kg
TCVN 11368:2016
76.
Xác định hàm lượng Malachit green, Leucomalechit green. Phương pháp LC/MS/MS. Determination of Malachite green, Leucomalechite green content LC/MS/MS method.
0,15 μg/kg
Mỗi chất/each compound
KN/QTH253 (2021)
77.
Dầu mỡ động thực vật Animal and
Xác định chỉ số iod
Phương pháp thể tích Determination of Iodine value
Volumetric method
0.3 gI2/100g
TCVN 6122:2015
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 20 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
78.
vegetable fats and oils
Xác định trị số acid và độ acid
Phương pháp thể tích Determination of acid value and acidity
Volumetric method
0.3mg KOH/g
TCVN 6127:2010
79.
Xác định chỉ số xà phòng hoá
Phương pháp thể tích Determination of saponification value
Volumetric method
5.0 mgKOH/g béo/fat
TCVN 6126: 2015
80.
Xác định hàm lượng chất béo
Phương pháp khối lượng Determination of fat content
Gravimetric method
0.30%
KN/QTH164 (2020) (Ref. AOAC 938.06)
81.
Dầu mỡ động thực vật Animal and vegetable fats and oils
Xác định chỉ số Peroxide.
Phương pháp thể tích Determination of Peroxide value
Volumetric method
0.6 meqO/kg
TCVN 6121:2018
82.
Xác định hàm lượng xà phòng hóa.
Phương pháp khối lượng Determination of Soap content.
Gravimetric method
0.5 mg/kg
AOCS Cc 17 2017 -95
83.
Phụ gia thực phẩm Food aditive
Xác định độ giảm khối lượng khi sấy ở 105oC
Phương pháp khối lượng Determination of Loss on drying at 105oC
Gravimetric method
0.30%
TCVN 8900-2:2012
84.
Xác định hàm lượng tro
Phương pháp khối lượng Determination of Ash content
Gravimetric method
0.30%
TCVN 8900-2:2012
85.
Xác định hàm lượng Nitơ tổng. Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen content Kjeldahl method
0.045%
TCVN 8900-3:2012
86.
Chất tẩy rửa tổng hợp Synthetical detergent
Xác định pH Determination of pH value
2~12
TCVN 5458:1991
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 21 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
87.
Sản phẩm vệ sinh răng Dentifrices
Xác định pH Determination of pH value
2~12
TCVN 5816:2009
88.
Thực phẩm đã acid hóa Acidified foods
Xác định pH Determination of pH value
2~12
TCVN 12348:2018
89.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung Food, supplement food
Xác định hàm lượng Phospho (P) Phương pháp UV-VIS Determination of Phosphorus (P) content.
UV-VIS method
0.05%
TCVN 9043:2012
90.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung Food, supplement food
Xác định hàm lượng Phospho (P) Phương pháp UV-VIS Determination of Phosphorus (P) content
UV-VIS method
0.05%
TCVN 9516:2012
91.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung (Sữa bổ sung vi chất) Food, Supplement food (Micronutrient fortified milk)
Xác định hàm lượng Natri (Na) Phương pháp F-AAS. Determination of Sodium (Na) content
F-AAS method
5.0 mg/kg (mg/L)
KN/QTH33 (2022) (Ref. AOAC 969.23)
92.
Xác định hàm lượng Kali (K). Phương pháp F-AES. Determination of Potassium (K) content
F-AES method
50 mg/kg (mg/L)
KN/QTH179 (2022) (Ref. AOAC 969.23)
93.
Xác định hàm lượng Canxi (Ca), Magie (Mg) tổng số. Phương pháp F-AAS Determination of total Calcium (Ca), Magnesi (Mg) content F-AAS method
20 mg/kg 20 mg/L
Mỗi nguyên tố/each element
KN/QTH32 (2022) (Ref. AOAC 968.08)
94.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng Kẽm (Zn), Đồng (Cu), Sắt (Fe). Phương pháp F-AAS Determination of Zinc, Copper, Ferric content F-AAS method
Dạng lỏng/ Liquid: 1.5mg/L Dạng rắn/Solid: 5.0 mg/kg
Mỗi nguyên tố/each element
AOAC 999.11
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 22 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
95.
Thực phẩm bổ sung (sữa bổ sung vi chất, sản phẩm dạng lỏng) Supplement food (Micronutrient fortified milk)
Xác định hàm lượng Kẽm (Zn), Đồng (Cu), Sắt (Fe) Phương pháp F-AAS Determination of Zinc, Copper, Ferric content F-AAS method
Dạng lỏng/ Liquid: 1.5mg/L Dạng rắn/Solid: 5.0 mg/kg
Mỗi nguyên tố/each element
KN/QTH31/1 (2022) (Ref. AOAC 999.11)
96.
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng lỏng Food, health foods (liquid)
Xác định hàm lượng Zearalenone Phương pháp HPLC-FLD Determination of Zearalenone content HPLC-FLD method
30 μg/kg
KN/QTH129 (2021) (Ref. TCVN 9591:2013)
97.
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng lỏng Food, health foods (liquid)
Xác định hàm lượng Deoxynivalenol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Deoxynivalenol content. HPLC-DAD method
0.3 mg/kg
KN/QTH132 (2021)
98.
Thực phẩm Food
Định tính Acid Boric và Borate (Hàn the) Qualitative borax test
POD: 100 mg/kg
Mỗi chất/each compound
AOAC 970.33
99.
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and fishery products
Thử định tính Hydro Sulphur (H2S) Qualitative hydrogen sulfide (H2S) test
POD: 25 mg/kg
TCVN 3699:1990
Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products
KN/QTH21 (2025) (Ref. TCVN 3699:1990)
100.
Thực phẩm Food
Phản ứng Kreiss
Phương pháp định tính Qualitative Kreiss reaction test
KN/QTH16 (2019)
101.
Bánh phở, bún Rice noodles
Định tính Formaldehyde Qualitative formaldehyde
POD: 50 mg/kg
KN/QTH286 (2020) (Ref. KIT FT 04)
102.
Đồ hộp Canned foods
Xác định hàm lượng đường tổng, đường khử Phương pháp Bertrand. Determination of Total sugars, reduction sugar content.
Bertrand method
0.30%
Mỗi chất/each compound
TCVN 4594:1988
Thực phẩm Food
KN/QTH 435 (2025)
(Ref. TCVN 4594:1988)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 23 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
103.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng đường tổng, đường khử Phương pháp Luff-Schoorl. Determination of Total sugars, reduction sugar
Luff Schoorl method
0.30%
Mỗi chất/each compound
KN/QTH168 (2018) (Ref. TCVN 10327:2014)
104.
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định hàm lượng Nitơ amoniac
Phương pháp chưng cất và chuẩn độ Determination of nitrogen ammonia content
Distillation and titration method
10 mg/100g
TCVN 3706:1990
Thực phẩm Food
KN/QTH20 (2025)
(Ref. TCVN 3706:1990)
105.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng Clorua (Cl-), muối ăn (NaCl). Phương pháp thể tích Determination of Chloride (Cl-), Salt (NaCl) content. Volumetric method
0,1 %
Mỗi chất/each compound
KN/QTH320 (2021) (Ref. TCVN 4836-1:2009)
106.
Xác định Xơ hòa tan, xơ không hòa tan và xơ tổng số (xơ dinh dưỡng) Determination of soluble fiber, insoluble fiber and dietary fiber
0,2 %
AOAC 991.43
107.
Đồ hộp Canned foods
Xác định hàm lượng acid tổng số. Phương pháp chuẩn độ Determination of Total Acid content Titration method
0.3 mL (NaOH 0.1N) /100g
TCVN 4589:1988
Thực phẩm Food
KN/QTH17 (2025)
(Ref. TCVN 4589:1988)
108.
Thực phẩm Food
Xác định chỉ số Peroxide. Phương pháp chuẩn độ Determination of peroxide value. Titration method
0.6 meqO/kg
KN/QTH19 (2021) (Ref. TCVN 6121:2018)
109.
Xác định chỉ số acid
Phương pháp chuẩn độ Determination of acid value
Titration method
0,1 mg KOH/g chất béo 0,1 mg KOH/g fat
KN/QTH365 (2021) (Ref. TCVN 6127:2010, TCVN 12940:2020)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 24 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
110.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng Vitamin D3 Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin D3 content
HPLC-DAD method
0.12 mg/kg
KN/QTH62 (2022) (Ref. TCVN 8973:2011)
111.
Xác định hàm lượng vitamin A Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin A content HPLC-DAD method
Thực phẩm/ food: 0.3 mg/kg Sữa lỏng/ liquid milk: 0.15 mg/L)
KN/QTH59 (2022) (Ref. AOAC 2001.13)
112.
Xác định hàm lượng vitamin E Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin E content HPLC-DAD method
1.5 mg/kg
TCVN 8276:2010
113.
Xác định hàm lượng vitamin C Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin C content HPLC-DAD method
30 mg/kg
KN/QTH61 (2022) (Ref. AOAC 2012.21)
114.
Xác định hàm lượng Aflatoxin M1 Phương pháp HPLC-FLD Determination of Aflatoxin M1 content HPLC-FLD method
0.5 μg/kg
KN/QTH77 (2022) (Ref. AOAC 986.16)
115.
Xác định hàm lượng Acid Benzoic, Natri Benzoat. Phương pháp HPLC-DAD Determination of Benzoic Acid, Sodium benzoate content. HPLC-DAD method
30 mg/kg
Mỗi chất/each compound
KN/QTH64 (2022) (Ref. TCVN 8122:2009)
116.
Xác định hàm lượng Acid sorbic, Kali Sorbate Phương pháp HPLC-DAD Determination of Potassium sorbate content. HPLC-DAD method
30 mg/kg
Mỗi chất/each compound
KN/QTH67 (2022) (Ref. TCVN 8122:2009, TCVN 8102:2009)
117.
Xác định hàm lượng Aspartame, Acesulfam K, Saccharin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Aspartame, Acesulfame K, Saccharin content HPLC-DAD method
Aspartame: 100 mg/kg (mg/L) Acesulfame K; Saccharin: 30 mg/kg (mg/L)
TCVN 8471:2010
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 25 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
118.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng Sodium Cyclamate. Phương pháp HPLC/DAD Determination of Sodium Cyclamate content
HPLC-DAD method
150 mg/kg
TCVN 8472:2010
119.
Xác định hàm lượng Aflatoxin B1 và Aflatoxin tổng (B1, B2, G1 và G2) Phương pháp HPLC-FLD Determination of Aflatoxin B1 and Aflatoxin total (B1, B2, G1, G2) content HPLC-FLD method
B1: 1.2 μg/kg B2: 0.4 μg/kg G1: 1.2 μg/kg G2: 0.4 μg/kg
KN/QTH63 (2020) (Ref. AOAC 2005.08)
120.
Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method
Thực phẩm/ food: 3.0 μg/kg Nước rau quả/ Fruit and vegetable juices: 0.5 μg/kg
KN/QTH72 (2022) (Ref. AOAC 2000.03)
121.
Nước trái cây và trái cây nghiền Fruit juice and fruit based puree
Xác định hàm lượng Patulin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Patulin content HPLC-DAD method
25 μg/kg (μg/L)
TCVN 9523:2012
Thực phẩm Food
KN/QTH 74 (2025)
(Ref. TCVN 9523:2012)
122.
Bột và sản phẩm từ bột Flour and flour products
Xác định hàm lượng Tinopal Phương pháp HPLC-DAD Determination of Tinopal content HPLC-DAD method
100 μg/kg
KN/QTH170 (2022)
123.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng Cholesterol Phương pháp GC/MS/MS Determination of Cholesterol content GC/MS/MS method
5 mg/100g
KN/QTH199 (2019) (Ref. AOAC 994.10)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 26 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
124.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng chất bảo vệ thực vật họ chlor hữu cơ: BHC (alpha), Lindane (BHC gamma isomer), BHC (beta isomer), BHC (delta isomer), Heptachlor, Aldrin, Heptachlor epoxide, cis-Chlordane, a-Endosulfan, trans-Chlordane, 4,4'- DDE, Dieldrin, Endrin, b Endosulfan, 4,4'-DDD, Endrin aldehyde, Endosulfan sulfate, 4,4'- DDT, Endrin ketone, Methoxychlor. Phương pháp GC/MS/MS Determination of organochlorine pesticides content. GC/MS/MS method
Mỗi chất/each compound: Thực phẩm/ food: 0.03 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa/ Milk and product: 0.015 mg/kg (mg/L) Chè/tea: 0.15 mg/kg
AOAC 2007.01
125.
Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Phosphor hữu cơ: Thionazin, Sulfotep, Phorate, Parathion, Methyl parathion, Disulfoton, Tributyl phosphorotrithioite, Chlorpyrifos, Malathion, Ethion, Fipronil, Diazinon, Trichloronate. Phương pháp GC/MS/MS Determination of organophosphorus pesticides content. GC/MS/MS method
Mỗi chất/each compound Thực phẩm/ food: 0.03 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa/ Milk and product: 0.015 mg/kg (mg/L) Chè/tea: 0.15 mg/kg
AOAC 2007.01
126.
Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Cúc tổng hợp: Bifenthrin, Fenpropathrin, L-Cyhalothrin, Permethrin, Cypermethrin, Fluvalinate, Fenvalerate, Deltamethrin, Cyfluthrin. Phương pháp GC/MS/MS Determination of pyrethroid pesticides content.
GC/MS/MS method
Mỗi chất/each compound Thực phẩm/ food: 0.03 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa/ Milk and product: 0.015 mg/kg (mg/L) Chè/tea: 0.15 mg/kg
AOAC 2007.01
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 27 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
127.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Carbamate: Methomyl, Carbaryl, Aldicarb Sulfoxide, Propoxur, Aldicarb, Carbofuran, Aldicarb Sulfone, Methiocarb, Oxamyl, Carbofuran-3-OH. Phương pháp LC/MS/MS Determination of Carbamate pesticides. LC/MS/MS method
Mỗi chất/each compound Thực phẩm/ food: 0.03 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa/ Milk and products: 0.015 mg/kg (mg/L)
AOAC 2007.01 TCVN 9333:2012
128.
Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Conazole (phụ lục 1) Phương pháp LC/MS/MS. Determination of conazoles pesticides content (Appendix 1) LC/MS/MS method
0,01 mg/kg
Mỗi chất/each compound
KN/QTH318 (2021) (Ref. AOAC 2007.01)
129.
Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật (phụ lục 2) Phương pháp LC/MS/MS Determination of pesticides content (Appendix 2) LC/MS/MS method
0.01 mg/kg
Mỗi chất/each compound
KN/QTH396 (2021) (Ref. BS EN 15662:2018)
130.
Nước giải khát, bánh, mứt, kẹo Beverage, cake, jam, candy
Xác định hàm lượng 2-phenylphenol, Propagite, Diphenylamin, Carbaryl, Malathion, Piperonyl butoxide Phương pháp GC/MS/MS Determination of 2-phenylphenol, Propagite, Diphenylamine, Carbaryl, Malathion, Piperonyl butoxide content GC/MS/MS method
0.03 mg/kg (mg/L)
Mỗi chất/each compound
KN/QTH131 (2022) (Ref. AOAC 2007.01)
131.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung Food, Supplement food
Xác định hàm lượng Aflatoxin M1 Phương pháp LCMSMS Determination of Aflatoxin M1 content. LCMSMS method
0.025 μg/kg
KN/QTH330 (2021) (Ref. AOAC 986.16)
132.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng lỏng) Food, supplement food, health foods (liquid)
Xác định hàm lượng Aflatoxin B1 Phương pháp LCMSMS Determination of Aflatoxin B1 content. LCMSMS method.
0.1 μg/kg
KN/QTH324 (2021) (Ref. AOAC 2005.08)
133.
Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp LC/MS/MS Determination of Ochratoxin A content. LC/MS/MS method
0.4 μg/kg
KN/QTH325 (2021) (Ref. AOAC 2000.03)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 28 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
134.
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe và các sản phẩm đông trùng hạ thảo Health foods, Cordyceps products
Xác định hàm lượng Adenosine và Cordycepin Phương pháp HPLC/DAD Determination of Adenosine and Cordycepin content HPLC/DAD method
3 mg/kg
Mỗi chất/each compound
KN/QTH373 (2021)
135.
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe và các sản phẩm từ nghệ Health foods, Turmeric products
Xác định hàm lượng Curcumin tổng Phương pháp HPLC/DAD Determination of Total Curcumin content. HPLC/DAD method
10 mg/kg
KN/QTH331 (2021)
136.
Thịt và sản phẩm thịt, Thủy sản và sản phẩm thủy sản Meat and meat products Fishery and fishery products
Xác định hàm lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine Phương pháp LC/MS/MS. Determination of Clenbuterol, Salbutamol Ractopamine content LC/MS/MS method
Clenbuterol: 0.1 μg/kg Salbutamol: 1 μg/kg Ractopamine: 1 μg/kg
KN/QTH215 (2020)
137.
Xác định hàm lượng Chloramphenicol Phương pháp LC/MS/MS Determination of Chloramphenicol content LC/MS/MS method
0.2 μg/kg
KN/QTH229 (2020) (Ref.FDA/ORA/DFS No. 4290)
138.
Xác định hàm lượng Tetracyline Phương pháp LC/MS/MS Determination of Tetracyline content LC/MS/MS method
50 μg/kg
KN/QTH228 (2020) (Ref. AOAC 995.09)
139.
Xác định hàm lượng Enrofloxacin, Ciprofloxacin Phương pháp LC/MS/MS Determination of Enroflorxacin, Ciproflorxacin content LC/MS/MS method
Enrofloxacin: 3 μg/kg Ciprofloxacin: 15 μg/kg
KN/QTH227 (2020)
140.
Bột và sản phẩm từ bột Flour and flour products
Định lượng hàm lượng axit maleic Phương pháp HPLC/DAD Determination of acid maleic content HPLC-DAD method
2 mg/kg
KN/QTH192 (2022) (Ref. AOAC 986.13)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 29 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
141.
Bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (nhựa tổng hợp, cao su) Implement, container and packaging in direct contact with foods (synthetic plastic, ruber)
Định tính kim loại nặng thôi nhiễm (quy ra chì). Phương pháp so màu Qualification of migrated heavy metal (as Lead content). Colorimetric method
POD: 1.0 μg/mL
QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYT
142.
Bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (nhựa tổng hợp) Implement, container and packaging in direct contact with foods (synthetic plastic)
Xác định lượng KMnO4 tiêu tốn, ngâm thôi trong nước ở nhiệt độ 60oC (95oC) trong 30 phút. Phương pháp thể tích. Determination of Potassium permanganate consumed content, immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes. Volumetric method
3 μg/mL
QCVN 12-1:2011/BYT
143.
Bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (nhựa tổng hợp, cao su, kim loại) Implement, container and packaging in direct contact with foods (synthetic plastic, ruber, metal)
Xác định cặn khô thôi nhiễm trong Nước / Ethanol 20% / Acid Acetic 4%. Phương pháp trọng lượng Determination of Dried residue content, immersion in Water / Ethanol 20% / Acetic Acid 4%. Gravimetric method
10 μg/mL
QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYT QCVN 12-3:2011/BYT
144.
Định tính Phenol thôi nhiễm. Phương pháp UV-Vis. Qualification of migrated phenol. UV-VIS method
5 μg/mL
QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYT QCVN 12-3:2011/BYT
145.
Định tính Formaldehyde thôi nhiễm. Phương pháp UV-Vis. Qualification of migrated Formaldehyde. UV-VIS method
POD: 1 μg/mL
QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYT QCVN 12-3:2011/BYT
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 30 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
146.
Bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (cao su) Implement, container and packaging in direct contact with foods (ruber)
Xác định hàm lượng Kẽm thôi nhiễm Phương pháp F-AAS Determination of migrated Zinc content
F-AAS method
0.5 μg/mL
QCVN 12-2:2011/BYT
147.
Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal feed and aquaculture feed
Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi Phương pháp trọng lượng Determination of moisture and volatile matter content. Gravimetric method
0.30%
TCVN 4326:2001
148.
Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp trọng lượng Determination of crude fat content Gravimetric method
0.30%
TCVN 4331:2001
149.
Xác định hàm lượng nitơ tổng số và tính protein thô. Phương pháp chuẩn độ Determination of Nitrogen and crude protein. Titration method
N tổng/total: 0.045 % Protein thô/crude: 0.30 %
KN/QTH26 (2021) (Ref. TCVN 4328-1:2007)
150.
Xác định hàm lượng tro thô Phương pháp khối lượng Determination of crude ash content Gravimetric method
0.30%
TCVN 4327: 2007
151.
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl
Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in HCl
Gravimetric method
0.06%
TCVN 9474:2012
152.
Xác định hàm lượng Phosphor (P). Phương pháp UV-VIS Determination of Phosphorus content UV-VIS method
0.05%
TCVN 1525:2001
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 31 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
153.
Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal feed and aquaculture feed
Xác định hàm lượng Canxi (Ca) Phương pháp F-AAS Determination of Calcium (Ca) content
F –AAS method
50 mg/kg
AOAC 968.08
154.
Xác định hàm lượng Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2), Aflatoxin B1 Phương pháp HPLC-FLD Determination of Aflatoxin tổng số, Aflatoxin B1content. HPLC-FLD method
B1: 1.2 μg/kg, B2: 0.36 μg/kg G1: 1.2 μg/kg G2: 0.36 μg/kg
KN/QTH246 (2020) (Ref. AOAC 2005.08)
155.
Xác định hàm lượng Ethoxyquin Phương pháp HPLC-FLD Determination of ethoxyquin content HPLC-FLD method
30 mg/kg
TCVN 11283:2016
156.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước dùng cho sản xuất, nước dưới đất Domestic water, natural mineral water, processing water, ground water
Xác định độ màu
Phương pháp C
Determination of colour
Method C
15 TCU (15 mg Pt/L)
TCVN 6185:2015
157.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước dùng cho sản xuất, nước dưới đất, nước đá Domestic water, natural mineral water, product water, ground water, ice water
Xác định hàm lượng Clo tổng số
Phương pháp chuẩn độ Iot
Determination of Total Chlorine content
Iodometric titration method
0,8 mg/L
TCVN 6225-3:2011
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 32 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
158.
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên, nước dùng cho sản xuất, nước dưới đất, nước mặt Domestic water, natural mineral water, processing water, ground water, surface water
Xác định hàm lượng các nguyên tố
Phương pháp ICP-MS
Determination of element content
ICP-MS method
As, Cd, Pb: 0,001 mg/L Hg: 0,0005 mg/L Al, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Fe, Zn: 0,05 mg/L B, Mo: 0,01 mg/L Ba, Na: 0,1 mg/L Se, Sb: 0,005 mg/L
KN/QTH501: 2023
(Ref. US EPA Method 200.8, 1994)
159.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung Food, supplement food
Xác định hàm lượng nhóm Tetracyline (Tetracycline, oxytetracycline, chlortetracycline, doxycycline)
Phương pháp LC MS/MS
Determination of tetracyclines content (Tetracycline, oxytetracycline, chlortetracycline, doxycycline)
LC/MS/MS method
50 μg/kg
Mỗi chất/Each compound:
KN/QTH523:2023 (Ref. AOAC 995.09)
160.
Xác định hàm lượng nhóm Aminoglycoside
Phương pháp UPLC-MS/MS
Determination of Aminoglycosides antibiotic content
UPLC-MS/MS method
Spectinomycin: 50,0 μg/kg Dihydrostreptomycin 50,0 μg/kg Neomycin:100 μg/kg Gentamycin (C1)100 μg/kg Streptomycin: 30,0 μg/kg
KN/QTH386 (2024)
(Ref. International Food Research Journal 18(3):1077- 1084:2011)
161.
Xác định hàm lượng nhóm Beta Lactams, Marcrollde Lincosamides
Phương pháp UPLC-MS/MS
Determination of Beta Lactams, Marcrollde Lincosamides content
UPLC-MS/MS method
Benzylpenicilli, Amoxicillin
3 μg/kg
Mỗi chất/Each compound:
Tilmicosin, tylosin, Spiramycin, Lincomycin:
30 μg/kg
Mỗi chất/Each compound:
KN/QTH385 (2024)
(Ref. USDA CLGBLAC.03:2011)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 33 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
162.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng viên nang) Food,supplement food, health supplement (capsule)
Xác định hàm lượng kháng sinh họ sulfonamides (Sulfadiazine, Sulfathiazole, Sulfapyridine, Sulfamerazine, Sulfamethazine, Sulfachloropyridazine, Sulfamethoxazole, Sulfadimethoxine)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of sulfonamides antibiotic content (Sulfadiazine, Sulfathiazole, Sulfapyridine, Sulfamerazine, Sulfamethazine, Sulfachloropyridazine, Sulfamethoxazole, Sulfadimethoxine)
LC-MS/MS method
10 μg/kg
Mỗi chất/Each compound
KN/QTH214 (2024)
163.
Xác định hàm lượng Fumonisin B1, Fumonisin B2
Phương pháp LC-MS/MS)
Determination of Fumonisin B1, Fumonisin B2 content
LC-MS/MS method
30 μg/kg
Mỗi chất/Each compound
KN/QTH207 (2024)
164.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung, thực phẩmbảo vệ sức khỏe (dạng viên nang) Food,supplement food, health supplement (capsule)
Xác định hàm lượng Histamine
Phương pháp HPLC-FLD
Determination of Histamine content
HPLC-FLD Method
50 mg/kg
KN/QTH377 (2024)
(Ref. TCVN 8352:2010)
165.
Thực phẩm, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe Food, supplements food, health supplement
Xác định hàm lượng Taurin
Phương pháp HPLC-FLD
Determination of Taurin content
HPLC-FLD Method
30 mg/kg
KN/QTH488 (2024)
(Ref. TCVN 8476:2010)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 34 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
166.
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung Food, health supplement, supplement food
Xác định hàm lượng Tro tổng
Phương pháp khối lượng
Determination of total ash content Gravimetric method
0,30 %
KN/QTH322 (2024)
167.
Xác định hàm lượng protein
Phương pháp thể tích
Determination of protein content Volumetric method
0,30 %
KN/QTH07/2 (2024)
168.
Xác định hàm lượng béo
Phương pháp khối lượng
Determination of fat content
Gravimetric method
0,30 %
KN/QTH08 (2024)
169.
Thực phẩm, Food
Xác định hàm lượng Iot hòa tan
Phương pháp ICP-MS
Determination of soluble Iodine content
ICP-MS method
0,5 mg/kg
TCVN 9517:2012
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Thực phẩm bổ sung, Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt Health Supplement, Supplemented Food, Food for Special Dietary Uses Dietary Supplement
KN/QTH500 (2025)
(Ref. TCVN 9517:2012)
170.
Thực phẩm Food
Xác định hàm lượng Asen vô cơ
Phương pháp ICP-MS
Determination of inorganic Arsenic content
ICP-MS method
0,02 mg/kg
KN/QTH198 (2024)
(Ref. IMEP-41:2014)
171.
Thực phẩm, nông sản và sản phẩm nông sản Food, agriculture and agriculture products
Xác định hàm lượng lưu huỳnh
Phương pháp ICP-MS
Determination of Sulfur content
ICP-MS method
40 mg/kg
KN/QTH528 (2024)
(Ref. AOAC 2015.01)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 35 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
172.
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe Food, health supplement
Xác định hàm lượng các nguyên tố
Phương pháp ICP-MS
Determination of element content
ICP-MS method
As, Cd, Hg, Pb: mỗi nguyên tố/ Each element: 0,02 mg/kg B, Al, Cr, Co, Cu, Mn, Mo, Ni, Se, Zn, Sn
mỗi nguyên tố/ Each element:0,2 mg/kg Sb: 0,1 mg/kg Ba: 1 mg/kg
KN/QTH502 (2024)
(Ref. AOAC 2015.01)
173.
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feed, aquaculture feed
Xác định hàm lượng: As, Cd, Hg, Pb Phương pháp ICP-MS Determination of As, Cd, Hg, Pb content
ICP-MS method
0,1 mg/kg
mỗi nguyên tố/ Each element
KN/QTH530 (2024)
(Ref. AOAC 2015.01)
174.
Phụ gia thực phẩm, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Food additive, flavors, food processing aids
Xác định hàm lượng: As, Cd, Hg, Pb Phương pháp ICP-MS Determination of As, Cd, Hg, Pb content
ICP-MS method
0,1 mg/kg
mỗi nguyên tố/ Each element
KN/QTH529 (2024)
(Ref. AOAC 2015.01)
175.
Dầu mỡ động thực vật Animal and vegetable fats and oils
Xác định chất không xà phòng hóa Phương pháp chiết hexan Determination of unsaponification matter
Hexane extraction method
0,15 %
TCVN 10480:2014
176.
Xác định hàm lượng tạp chất không tan
Phương pháp khối lượng Determination of insoluble impurities content
Gravimetric method
0,03 %
TCVN 6125:2010
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 36 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
177.
Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Implement, metal container in direct contact with foods
Xác định hàm lượng As, Pb, Cd thôi nhiễm trong nước hoặc acid citric 0,5% ở 60oC/95oC trong 30 phút
Phương pháp ICP-MS Determination of Arsenic, Lead, Cadmium content immersion in water or Citric acid 0,5% at 60oC/ 950C in 30 minutes
ICP-MS method
As: 0,05 μg/mL
Pb: 0,2 μg/mL Cd: 0,05 μg/mL
QCVN 12-3:2011/BYT
178.
Dụng cụ bằng tre, gỗ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Bamboo, wood implements in direct contact with food
Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadimi (Cd), Antimon (Sb), Arsen (As) thôi nhiễm trong Acid Acetic 4% ở 95°C, trong 30 phút
Phương pháp ICP-MS
Determination of Lead, Cadmium content immersion in Acetic acid 4% at 95°C in 30 minutes
ICP-MS method
Pb: 0,2 mg/kg Cd: 0,02 mg/kg Sb: 0.02 mg/kg As: 0.03 mg/kg
KN/QTH563/1: 2024
(Ref. TCVN 12272:2018)
179.
Bao bì, dụng cụ bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Glass, ceramic, porcelain and enameled implements, containers, and packaging in direct contact with food
Xác định hàm lượng Pb, Cd thôi nhiễm trong Acid Acetic 4% ở 22°C, trong 24 giờ
Phương pháp ICP-MS Determination of Lead, Cadmium content immersion in Acetic acid 4% at 22°C in 24 hours
ICP-MS method
Pb: 0,2 mg/L (mg/dm2, mg/vành uống/ drinking flange)
Cd: 0,05 mg/L (mg/ dm2, mg/vành uống/ drinking flange)
QCVN 12-4:2015/BYT và/and TCVN 7146-1:2002 TCVN 7148-1:2002 TCVN 7542-1:2005
180.
Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Implement, Synthetic plastic container and packaging in direct contact with foods
Xác định hàm lượng Chì, Cadimi
Phương pháp ICP-MS Determination of Lead, Cadmium content
ICP-MS method
10 μg/g
mỗi nguyên tố/ Each element
QCVN12-1:2011/BYT
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 37 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
181.
Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Implement, rubber container and packaging in direct contact with foods
Xác định hàm lượng Chì, Cadimi
Phương pháp ICP-MS Determination of Lead, Cadmium content
ICP-MS method
10 μg/g
mỗi nguyên tố/ Each element
QCVN12-2:2011/BYT
182.
Mỹ phẩm Cosmetics
Xác định hàm lượng As, Cd, Hg, Pb Phương pháp ICP-MS Determination of Arsenic, Cadmium, Lead, Cadmium content
ICP-MS method
0,1 mg/kg
mỗi nguyên tố/ each element
KN/QTH531 (2024)
(Ref. ACM THA 05)
183.
Phân bón Fertilizers
Xác định hàm lượng As, Cd, Hg, Pb Phương pháp ICP-MS Determination of Arsenic, Cadmium, Lead, Cadmium content ICPMS method
0,5 mg/kg
mỗi nguyên tố/ each element
KN/QTH 532 (2025) (Ref. AOAC 2006.03)
184.
Xác định hàm lượng Cu
Phương pháp F-AAS Determination of Copper content
F-AAS method
10 mg/kg
TCVN 9286:2012
185.
Xác định hàm lượng Fe
Phương pháp F-AAS Determination of Iron content
F-AAS method
10 mg/kg
TCVN 9283:2012
186.
Xác định hàm lượng Zn
Phương pháp F-AAS Determination of Zinc content
F-AAS method
10 mg/kg
TCVN 9289:2012
187.
Xác định hàm lượng Ca
Phương pháp F-AAS Determination of calcium content
F-AAS method
50 mg/kg
TCVN 9284:2012
188.
Xác định hàm lượng Na
Phương pháp F-AAS Determination of Sodium content
F-AAS method
0,01%
KN/QTH110 (2024)
(Ref./ TCVN 8562:2010)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 38 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
189.
Phân bón Fertilizers
Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu Phương pháp F-AES Determination of avaiable potassium content F-AES method
0,1 %
KN/QTH111 (2024)
(Ref. TCVN 8560:2018, TCVN 8562:2010)
190.
Xác định hàm lượng Kali tổng số
Phương pháp F-AES Determination of total Potassium, content F-AES method
0.1 %
KN/QTH111 (2024)
(Ref. TCVN 8560:2018, TCVN 8562:2010)
191.
Xác định cacbon hữu cơ tổng số Phương pháp Walkley-Black Determination of total organic carbon Walkley-Black method
0.3 %
TCVN 9294:2012
192.
Xác định hàm lượng photpho hữu hiệu Phương pháp UV-Vis Determination of avaible phosphorus UV-Vis method
0.90%
TCVN 8559:2010
193.
Xác định hàm lượng Photpho tổng số
Phương pháp UV-Vis Determination of total phosphorus content UV-VIS method
0.90%
TCVN 8563:2010
194.
Xác định độ ẩm Phương pháp khối lượng Determination of moisture
Gravimetric method
0,3 %
TCVN 9297:2012
195.
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số
Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen content
Kjeldahl method
0,3 %
TCVN 8557:2010
196.
Xác định clorua hòa tan trong nước
Phương pháp thể tích
Determination of chloride dissolved in water
Volumetric method
0,1 %
TCVN 8558:2010
197.
Xác định độ pHH2O Determination of pHH2O value
1~12
TCVN 13263-9:2020
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 39 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
198.
Phân bón Fertilizers
Xác định tỷ lệ C/N Determination of C/N ratio
TCVN 9294:2012 TCVN 8557:2010
199.
Xác định hàm lượng Nitơ hữu hiệu Phương pháp Kjeldahl Determination of available nitrogen Kjeldahl method
0,1 %
TCVN 9295:2012
200.
Xác định hàm lượng Niken
Phương pháp F-AAS Determination of Nickel content
F-AAS method
15 mg/kg
TCVN 10675:2015
201.
Xác định hàm lượng Crom
Phương pháp F-AAS Determination of Chromium content F-AAS method
15 mg/kg
TCVN 10674:2015
202.
Xác định hàm lượng acid humic và acid fulvic Phương pháp thể tích Determination of humic acid and fulvic acid Volumetric method
1%
Mỗi chất/each compound
TCVN 8561:2010
203.
Xác định hàm lượng Mg
Phương pháp F-AAS Determination of magnesium content F-AAS method
50 mg/kg
TCVN 9285:2018
204.
Cồn thực phẩm Food grade ethanol
Xác định hàm lượng chất khô Phương pháp khối lượng Determiantion of dry content Gravimetric method
0.06%
AOAC 920.47
Bia, rượu, cồn và đồ uống có cồn Beer, liquor, alcohol and alcoholic beverages
KN/QTH125 (2025)
(Ref. AOAC 920.47)
205.
Bia Beer
Xác định hàm lượng diacetyl (diaxetil) Phương pháp UV-Vis Determination of diacetyl content UV-Vis method
0.06 mg/L
TCVN 6058:1995
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 40 / 46
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
206.
Sản phẩm sữa
Milk product
Xác định hàm lượng ẩm Phương pháp khối lượng Determination of moisture Gravimetric method
0.3% (g/100mL)
KN/QTH 127 (2018) (Ref. TCVN 8151-1:2009)
207.
Dầu mỡ động thực vật Animal and vegetable fats and oils
Hàm lượng độ ẩm và các chất bay hơi ở 103oC Phương pháp khối lượng Determination of moisure and volatile matter content at 103oC Gravimetric method
0.10% (g/100mL)
TCVN 6120:2018
208.
Nước giải khát, mứt Beverages, jam
Xác định hàm lượng chất khô hòa tan Phương pháp khúc xạ kế Determination of soluble solids content Refractometric method
Đến/to: 85
KN/QTH 543 (2025) (Ref. TCVN 4414:1987)
209.
Nước giải khát; baột, tinh bột Beverages, starch
Xác định hàm lượng bis (2-ethylhexyl) phthalate (DEHP). Phương pháp GC/MS/MS Determination of bis (2-ethylexyl) phthalate (DEHP) GC/MS/MS method
0.3 mg/kg (mg/L)
KN/QTH203 (2024) (Ref. AOAC 2007.01; Food Additive & Contaminants: Part A (2014))
210.
Nước giải khát có chè, chè Tea beverages, tea
Xác định hàm lượng polyphenol tổng số Phương pháp UV-Vis Determination of total polyphenols content UV-Vis method
0.02 g/100mL (g/100g)
KN/QTH571 (2024) (Ref. TCVN 9745 -1:2013)
211.
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
Food, health supplement, supplemented food, food for special dietary uses dietary supplement)
Xác định hàm lượng: As, Cd, Hg, Pb Phương pháp ICP-MS Determination of As, Cd, Hg, Pb content
ICP-MS method
0.02 mg/kg (mg/L)
Mỗi nguyên tố/each element
TCVN 10912: 2015
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 41 / 46
Ghi chú/Note:
- KN/QTH: Phương pháp nội bộ/ Laboratory developped method.
- AOAC: Association of Official Analytical Chemists.
- TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.
- ISO: International Organization for Standardization.
-. NMLK: Nordic Committee on Food Analysis
- US EPA: United States Environmental Protection Agency
- ref.: phương pháp tham khảo/reference method
- POD: xác suất phát hiện/probability of detection
Trường hợp Công ty TNHH Dịch Vụ Khoa Học Công Nghệ Khuê Nam cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa thì Công ty TNHH Dịch Vụ Khoa Học Công Nghệ Khuê Nam phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for Khue Nam Technology Science service Co. LTD that provides product quality testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 42 / 46
Phụ lục 1: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật thuộc nhóm Conazole Appendix 1: List of Conazoles pesticides STT / No. Hợp chất / Compounds 1 Penconazole 2 Cyproconazole 3 Tebuconazole 4 Hexaconazole 5 Fenbuconazole 6 Difenoconazole 7 Propiconazole 8 Etoxazole 9 Triflumizole 10 Tricyclazole
Phụ lục 2: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật, phương pháp LCMSMS Appendix 2: List of pesticides, LCMSMS method
STT / No.
Hợp chất / Compounds
STT / No.
Hợp chất /
Compounds
STT / No.
Hợp chất /
Compounds
1
Methomyl
55
Fenobucarb
109
Clethodim
2
Propamocard
56
Prometon
110
Bromuconazole
3
Dinofefuran
57
Terbumeton
111
Cyprodinil
4
Aldicarb sulfoxide
58
Secbumeton
112
Neburon
5
Aminocarb
59
Ametryn
113
Penconazole
6
Omethoate
60
Forchlorfenuron
114
Tebuconazole
7
Pymetrozine
61
Methoprotryne
115
Kresoxim-methyl
8
Formetanate HCl
62
Metalaxyl
116
Benalaxyl
9
Aldicarb sulfone
63
Fluomethuron
117
Dimioxystrobin
10
Oxamyl
64
Desmedipham
118
Diclobutrazol
11
Nitenpyram
65
Phenmedipham
119
Bitertanol
12
Thiamethoxam
66
Furalaxyl
120
Propiconazole
13
Fenuron
67
Azoxystrobin
121
Prothioconazole
14
Carbendazim
68
Chlorantraniliprole
122
Pyraclostrobin
15
Cymoxanil
69
Triticonazole
123
Thiobencarb
16
Mevinphos
70
Cyazofamid
124
Clofentezine
17
Dimethoate
71
Etaconazole
125
Hexaconazole
18
Dicrotophos
72
Epoxiconazole
126
Metconazole
19
Carbofuran-3-hydroxy
73
Fenarimol
127
Diniconazole
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 43 / 46
STT / No.
Hợp chất / Compounds
STT / No.
Hợp chất /
Compounds
STT / No.
Hợp chất /
Compounds
20
Clothianidin
74
Fenbuconazole
128
Monceren (Pencycuron)
21
Thiacloprid
75
Tebufenozide
129
Zoxamide
22
Acetamiprid
76
Flufenacet
130
Triflumuron
23
Imidacloprid
77
Picoxystrobin
131
Etoxazole
24
Trichlorfon
78
Rotenoe
132
Benzoximate
25
Vamidothion
79
Pyrimethanil
133
Procloraz
26
Monocrotophos
80
Promecarb
134
Trifloxystrobin
27
Fuberidazole
81
Methiocarb
135
Indoxacarb
28
Isoprocarb
82
Siduron
136
Diethofencarb
29
Carbaryl
83
Linuron
137
Difenoconazole
30
Thiabendazole
84
Mepronil
138
Isocarbofos
31
Isoproturon
85
Paclobutrazol
139
Fenazaquin
32
Simetryn
86
Spiroxamine
140
Flutolanil
33
Monolinuron
87
Mefenacet
141
Halofenzoide
34
Methabenzthiazuron
88
Fenamidone
142
Pyridaben
35
Ethiofencarb
89
Boscalid
143
Propargite
36
Diuron
90
Methoxyfenozide
144
Spirotetramat
37
Flonicamid
91
Dimethomorph
145
Fenpropimorph
38
Imazalil
92
Mandipropamid
146
Triflumizole
39
Flutriafol
93
Chlortoluron
147
Spiromesifen
40
Tricyclazole
94
Mepanipyrim
148
Spirodiclofen
41
Propoxur
95
Prometryn
149
Hydramethylnon
42
Ethirimol
96
Terbutryn
150
Spinosad A
43
Butocarboxim
97
Myclobutanil
151
Spinetoram
44
Metribuzin
98
Cyproconazole
152
Buprofezin
45
Pyracarbolid
99
Triadimefon
153
Quinoxyfen
46
Thidiazuron
100
Triadimenol
154
Pyriproxifen
47
Mexacarbate
101
Bifenazate
155
Tebufenpyrad
48
Bendiocarb
102
Iprovalicarb
156
Ipconazole
49
Dioxacarb
103
Tetraconazole
157
Hexythiazox
50
Carbetamide
104
Fluquinconazole
158
Piperonyl butoxide
51
Primicarb
105
Fluoxastrobin
159
Furathiocarb
52
Oxadixyl
106
Butafenacil
160
Temephos
53
Thiophanate-metyl
107
Carbofuran
161
Flufenoxuron
54
Cycluron
108
Fluomethron
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 44 / 46
Phụ lục 3: Danh mục các hợp chất dễ bay hơi (VOCs)
Appendix 3: List of Volatile Organic Compounds
STT
Tên hoạt chất
STT
Tên hoạt chất
STT
Tên hoạt chất
1
tetrachloroethene
16
cis-1,3-dichloropropene
31
benzene
2
1,1,1-Trichloroethane
17
Dibromomethane
32
Bromobenzene
3
1,1,2-trichloroethane
18
Dichlorodifluormethane
33
Bromochloromethane
4
1,1-dichloroethane
19
Dichloromethane
34
Bromodichloromethane
5
1,1-dichloroethene
20
ethylbenzene
35
Bromoform
6
1,1-dichloropropene
21
isopropylbenzen
36
Chlorobenzene
7
1,2,4-trimethylbenzene
22
m/p-xylene
37
Chlorodibromomethane
8
1,2-dibromoethane
23
Methyl bromide
38
Chloroform
9
1,2-dichlorobenzene
24
Methyl chloride
39
sec-Butylbenzene
10
1,2-dichoropropane
25
n-butylbenzene
40
Styrene
11
1,3,5-trimethylbenzene
26
n-propylbenzen
41
Tert-Butylbenzene
12
1,3-dichlorobenzene
27
o-xylene
42
Toluene
13
1,3-dichloropropane
28
p-isopropyltoluene
43
trans-1,3-dichloropropene
14
1,4-dichlorobenzene
29
2-chlorotoluene
44
trichloroethene
15
cis-1,2-dichloroethene
30
4-chlorotoluene
45
trichloromonofluoromethane
Phụ lục 4: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật họ chlor hữu cơ và họ cúc tổng hợp Appendix 4: List of organochlorines pesticides and Pyrethroid pesticides STT / No. Hợp chất / Compounds LOQ (μg/L) 1 4,4'-DDD 0.01 2 4,4'-DDE 0.01 3 4,4'-DDT 0.01 4 Aldrin 0.05 5 BHC (alpha isomer) 0.05 6 BHC (beta isomer) 0.05 7 BHC (delta isomer) 0.05 8 cis-Chlordane 0.05 9 Dieldrin 0.05 10 a-Endosulfan 0.01 11 b-Endosulfan 0.01 12 Endosulfan sulfate 0.01 13 Endrin 0.01 14 Endrin aldehyde 0.01
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 45 / 46
STT / No. Hợp chất / Compounds LOQ (μg/L) 15 Endrin ketone 0.01 16 Heptachlor 0.05 17 Heptachlor epoxide 0.05 18 Lindane (BHC gamma isomer) 0.05 19 Methoxychlor 0.01 20 trans-Chlordane 0.05 21 Hexachlorobenzen 0.01 22
Bifenthrin
0.01 23
Cyfluthrin
0.01 24
Cypermethrin
0.01 25
Deltamethrin
0.01 26
Fenpropathrin
0.01 27
Fenvalerate
0.01 28
Fluvalinate
0.01 29
L-Cyhalothrin
0.01 30
Permethrin
0.01
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 911
AFL 01/02 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 46 / 46
Phụ lục 5: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật họ phospho hữu cơ Appendix 5: List of organophosphorus pesticides STT / No. Hợp chất / Compounds 1 Chlorpyrifos 2 Diazinon 3 Disulfoton 4 Ethion 5 Fipronil 6 Malathion 7 Methyl parathion 8 Parathion 9 Phorate 10 Sulfotep 11 Thionazin 12 Tributylphosphorothioite 13 Trichloronate
Ngày hiệu lực:
07/04/2030
Địa điểm công nhận:
229 Phạm Văn Bạch, phường 15, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức:
911