Agricultural and Food Laboratory of INTERTEK Vietnam Ltd.

Đơn vị chủ quản: 
INTERTEK Vietnam Ltd
Số VILAS: 
278
Tỉnh/Thành phố: 
Cần Thơ
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:
 
Công ty TNHH Intertek Việt Nam
Công ty TNHH Intertek Việt Nam – Chi nhánh Cần Thơ
Laboratory: Intertek Vietnam Ltd
Intertek Vietnam Ltd – Can Tho Branch
Cơ quan chủ quản:  Công ty TNHH Intertek Việt Nam
Organization: Intertek Vietnam Ltd.
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người quản lý: Laboratory manager:  Cao Viết Thanh
Người có thẩm quyền ký:
Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Cao Viết Thanh Các phép thử được công nhận
Accredited tests
 
 
  1.  
Lý Thị Thùy Trang Các phép thử sinh được công nhận
Accredited biological tests
 
 
  1.  
Lê Minh Tiền  
 
  1.  
Huỳnh Ngọc Châu Các phép thử vi sinh cơ bản được công nhận
Accredited Basic microbial tests
 
 
  1.  
Trừ Sơn Đông Các phép thử sinh học phân tử được công nhận
Accredited Molecular biological tests
 
 
  1.  
Nguyễn Chí Tâm  
 
  1.  
Trần Văn Đảm Các phép thử Hóa được công nhận
Accredited chemical tests
 
 
  1.  
Bùi Thị Thu Cúc  
 
  1.  
Đỗ Thanh Mai  
 
  1.  
Võ Duy Anh Các phép thử hóa hữu cơ được công nhận
Accredited organic chemical tests
 
 
  1.  
Nguyễn Thanh Phong  
 
  1.  
Tôn Long Dày  
 
  1.  
Danh Kim Duy  
 
  1.  
Nguyễn Hoàng Lương  
 
  1.  
Trần Thị Ngọc Yến  
 
  1.  
Lê Thị Hồng Như  
 
  1.  
Phan Hoàng Du Các phép thử hóa vô cơ được công nhận
Accredited inorganic chemical tests
 
 
  1.  
Phạm Chí Tâm  
 
  1.  
Nguyễn Thị Nhiển  
Số hiệu/ Code:  VILAS 278  
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation: 03/10/2025  
Địa chỉ/ Address: Lầu 3-4 tòa nhà Âu Việt, số 01 Lê Đức Thọ, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội/ 3rd-4th Floors, Au Viet Building, No. 1, Le Duc Tho Street, Mai Dich Ward, Cau Giay District, Ha Noi City.  
Địa điểm/Location: M10, M11, M12, M13 KĐT Nam Sông Cần Thơ, KV. Thạnh Thuận,
Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ/ M10, 11, 12, 13 Nam Song Can Tho Residential Zone, Thanh Thuan Area, Phu Thu Ward, Cai Rang District, Can Tho City.
 
Điện thoại/ Tel: 0292 3917887  Fax:         
E-mail: ptn-thucphamcantho@intertek.com                   Website: www.intertek.vn  
             









Lĩnh vực thử nghiệm:             Sinh
Field of testing:                        Biological
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt
Meat and meat products
Phát hiện Campylobacter spp.
Detection of Campylobacter spp.
eLOD50: (2,1 ~ 3,4)
 CFU/25 g (25 mL)
TCVN 7715-1:2007
ISO 10272-1:2017
  1.  
Định lượng Campylobacter spp.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Enumeration of Campylobacter spp.
Colony count technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 7715-2:2007
ISO 10272-2:2017
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt
Fishery and fishery products, meat and meat products
Định lượng Pseudomonas spp giả định
Enumeration of presumptive Pseudomonas spp.
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 7138:2013;
ISO 13720:2010
  1.  
Thực phẩm
Foods
Định lượng tổng số vi sinh vật ở 300C
Kỹ thuật cấy trang bề mặt
Enumeration of microorganisms
Colony count at 30°C by the surface plating technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 4884-2:2015;
ISO 4833-2: 2013/Amd1:2022
  1.  
Định lượng tổng số vi sinh vật ở 37oC
Kỹ thuật cấy trang bề mặt
Enumeration of microorganisms
Colony count at 37°C by the surface plating technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
FST-WI10 chapter 06 (2022)
(Ref. ISO 4833-2: 2013/Amd1:2022)
  1.  
Định lượng vi sinh vật hiếu khí
Kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of Aerobic microorganisms
Pour plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
FDA/BAM chapter 3: 2001
  1.  

Thực phẩm
Foods
Định lượng Coliforms, Fecal coliforms và E. coli.
Kỹ thuật đổ đĩa và kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN)
Enumeration of Coliforms, Fecal coliforms and E. coli
Pour plate technique and Most probable number (MPN) technique
10 CFU/g;
0 MPN/g
FDA/BAM chapter 4: 2002/Rev.2020
  1.  
Phát hiện Salmonella spp.
Detection of Salmonella spp.
eLOD50: (1,0 ~ 3,0) CFU/25 g (25 mL) FDA/BAM chapter 5: 2000/Rev.2018
  1.  
Phát hiện Salmonella spp.
Detection of Salmonella spp.
eLOD50: (1,3 ~ 2,6)
CFU/25 g (25 mL)
IRIS Salmonella-BKR 23/07-10/11 (Biokar Diagnostic)
  1.  
Phát hiện Salmonella spp.
Detection of Salmonella spp.
eLOD50: (1,0 - 2,6)
CFU/375 g (375 mL)
TCVN 10780-1:2017;
ISO 6579-1:2017/Amd1:2020
  1.  
Phát hiện Shigella spp.
Detection of Shigella spp.
eLOD50: (1,4 ~ 2,6)
CFU/25 g (25 mL)
TCVN 8131:2009;
ISO 21567:2004
  1.  
Phát hiện Vibrio parahaemolyticus
Detection of Vibrio parahaemolyticus
eLOD50: (1,4 ~ 3,0)
CFU/25 g (25 mL)
TCVN 7905-1:2008;
ISO 21872-1:2017
  1.  
Phát hiện Vibrio vulnificus
Detection of Vibrio vulnificus
eLOD50: (2,0 ~ 3,4)
CFU/25 g (25 mL)
TCVN 7905-1:2008;
ISO 21872-1:2017
  1.  
Phát hiện Vibrio spp.
Detection of Vibrio spp.
eLOD50: (1,0 ~ 8,5)
CFU/25 g (25 mL)
TCVN 7905-1:2008;
ISO 21872-1:2017
  1.  
Phát hiện và Định lượng Vibrio cholera (Không bao gồm kháng huyết thanh O1 và O139)
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất-MPN
Detection and Most probable number technique of Vibrio cholera ((exclusion of serovar O1 and O139)
eLOD50: (1,3 ~ 3,4) CFU/25 g (25 mL);
0 MPN/g (mL)
FDA/BAM chapter 9: 2004
  1.  
Phát hiện và Định lượng Vibrio parahaemolyticus
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất-MPN
Detection and Most probable number technique of Vibrio parahaemolyticus
eLOD50: (1,7 ~ 2,6)
CFU/25 g (25 mL);
0 MPN/g (mL)
FDA/BAM chapter 9: 2004
  1.  
Thực phẩm
Foods
Phát hiện Vibrio vulnificus
Detection of Vibrio vulnificus
eLOD50: (1,4 ~ 3,8)
CFU/25 g (25 mL)
FDA/BAM chapter 9: 2004
  1.  
Phát hiện Vibrio alginolyticus
Detection of Vibrio alginolyticus
eLOD50: (2,0 ~ 3,4)
CFU/25 g (25 mL)
FDA/BAM chapter 9: 2004
  1.  
Định lượng Listeria monocytogenesListeria spp.
Kỹ thuật cấy trang bề mặt
Enumeration of Listeria monocytogenes and Listeria spp.
Surface plating technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 7700-2:2007;
ISO 11290-2:2017
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogenesListeria spp.
Detection of Listeria monocytogenes and Listeria spp.
eLOD50: (2,3 ~ 3,4) CFU/25g (25 mL) Compass Listeria agar-BKR 23/02-11/02 (Biokar Diagnostic)
  1.  
Định lượng Listeria monocytogenesListeria spp.
Kỹ thuật cấy trang bề mặt
Enumeration of Listeria monocytogenes and Listeria spp.
Surface plating technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
Compass Listeria
(BKR 23/05-12/07)
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogenes
Detection of Listeria monocytogenes
eLOD50: (1,7 ~ 3,8)
CFU/25 g (25 mL)
FDA/BAM chapter 10:2001/Rev.2022
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogenesListeria spp.
Detection of Listeria monocytogenes and Listeria spp.
eLOD50: (1,0 ~ 2,6)
CFU/125 g (125 mL)
TCVN 7700-1:2007;
ISO 11290-1:2017
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc
Kỹ thuật đổ đĩa trên Petrifilm
Enumeration of Yeasts & Molds
Surface Pour plate technique in Petrifilm
10 CFU/g;
1 CFU/mL
AOAC 2014.05
  1.  
Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae với kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN)
Detection and enumeration of Enterobacteriaceae by Most probable number (MPN) technique
eLOD50: (2,0 ~ 3,4)
CFU/g (mL);
0 MPN/g (mL)
TCVN 5518-1:2007;
ISO 21528-1:2017
  1.  
Thực phẩm
Foods
Định lượng Bacillus cereus giả định
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C
Enumeration of presumptive Bacillus cereus
Conoly count technique at 300C
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 4992:2005;
ISO 7932:2004/Amd 1:2020
  1.  
Xác định số lượng nhỏ Bacillus cereus giả định
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất MPN
Determination of low number of presumptive Bacillus cereus
Most probable number (MPN) technique
0 MPN/g (mL) TCVN 7903:2008;
ISO 21871:2006
  1.  
Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử sulfite phát triển trong điều kiện kỵ khí
Enumeration of sulfite- reducing anaerobic bacteria growing under anaerobic condition
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 7902:2008;
ISO 15213:2003
  1.  
Định lượng vi khuẩn axít lactic ưa nhiệt trung bình
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C
Enumeration of mesophilic lactic acid bacteria
Conoly count technique at 300C
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 7906:2008;
ISO 15214:1998
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Food, animal feeding stuffs, aquaculture feed and material for aquaculture  feed processing
Định lượng tổng số vi sinh vật ở 370C
Kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of microorganisms
Colony count at 370C by the pour plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
NMKL No. 86
(5th Ed. 2013)
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Food, animal feeding stuffs, aquaculture feed and material for aquaculture  feed processing
Phát hiện và định lượng E. coli giả định
Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất (MPN)
Detection and enumeration of presumptive E. coli.
Most probable number technique (MPN)
eLOD50: (1,7 ~ 3,4)
CFU/g (mL);
0 MPN/g (mL)
TCVN 6846:2007;
ISO 7251:2005
  1.  
Định lượng E. coli dương tính ß-glucuronidase.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-bromo-4- chloro-3-indolyl ß-D-glucuronide
Enumeration of ß-glucuronidase-positive E. coli.
Colony count technique at 44oC using 5-bromo-4- chloro-3-indolyl ß-D-glucuronide
10 CFU/g;
1 CFU/mL;
TCVN 7924-2:2008;
ISO 16649-2:2001
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc
Kỹ thuật cấy trang hoặc đổ đĩa
Enumeration of Yeasts & Molds
Surface plating and Pour plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 8275-1,2:2010;
ISO 21527-1,2:2008
  1.  
Định lượng Aspergillus flavusAspergillus parasiticus
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Determination Aspergillus flavus and Aspergillus parasiticus
Colony count technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
NMKL 177 (2004)
  1.  
Định lượng Bacillus cereus
Kỹ thuật MPN
Enumeration of Bacillus cereus
MPN technique
3 MPN/g;
3 MPN/mL
AOAC 980.31
  1.  
Định lượng Bacillus cereus
Kỹ thuật trải đĩa
Determination Bacillus cereus
Direct plating technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
AOAC 980.31
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Food, animal feeding stuffs, aquaculture feed and material for aquaculture  feed processing
Định lượng Clostridium perfringens
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Enumeration of Clostridium perfringens
Conoly count plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL
TCVN 4991:2005;
ISO 7937:2004
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản và mẫu bề mặt trong môi trường công nghệ chế biến thực phẩm (không bao gồm lấy mẫu)
Foods, animal feeding stuffs, aquaculture feed, material for aquaculture  feed processing and surfaces sample in the food chain environment (excluded sampling)
Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN)
Detection and enumeration of Staphylococcus aureus
Most probable number technique (MPN)
eLOD50: (1,5 ~ 3,4)
CFU/g (mL);
3 MPN/g (mL);
eLOD50: 1,7
CFU/ mẫu (sample)
AOAC 987.09
  1.  
Phát hiện Salmonella spp.
Detection of Salmonella spp.
eLOD50: (1,0 ~ 3,5)
CFU/25g (25mL);
eLOD50: 2,0
CFU/mẫu (sample)
TCVN 10780-1:2017;
ISO 6579-1:2017/Amd 1:/2020
  1.  
Định lượng Enterococcus
Kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of  Enterococcus.
Pour plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL;
10 CFU/mẫu (sample)
NMKL No. 68
(5th Ed., 2011)
  1.  
Định lượng tổng số vi sinh vật ở 300C
Kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of microorganisms
Colony count at 30 °C by the pour plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL;
10 CFU/mẫu (sample)
TCVN 4884-1:2015;
ISO 4833-1:2013/Amd1:2022
  1.  
Phát hiện và định lượng Coliforms
Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất (MPN)
Detection and enumeration of Coliforms
Most probable number technique (MPN)
eLOD50: (1,7 ~ 3,4)
CFU/g (mL);
0 MPN/g (mL);
eLOD50: 1,3
CFU/ mẫu (sample)
TCVN 4882:2007;
ISO 4831:2006
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản và mẫu bề mặt trong môi trường công nghệ chế biến thực phẩm (không bao gồm lấy mẫu)
Foods, animal feeding stuffs, aquaculture feed, material for aquaculture  feed processing and surfaces sample in the food chain environment (excluded sampling)
Định lượng Coliforms
Kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of Coliforms
Pour plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL;
10 CFU/mẫu (sample)
TCVN 6848:2007;
ISO 4832:2006
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác)
Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker
Enumeration of coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species).
Technique using Baird-Parker agar medium
10 CFU/g;
1 CFU/mL;
10 CFU/mẫu (sample)
ISO 6888-1:2021
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch.
Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất (MPN) để đếm số lượng nhỏ.
Enumeration of coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species).
Detection and MPN technique for low numbers
eLOD50: (1,5 ~ 3,4)
CFU/g (mL);
0 MPN/g (mL;
eLOD50: 1,7
CFU/ mẫu (sample)
TCVN 4830-3:2005;
ISO 6888-3:2003
  1.  
Định lượng Staphylococcus aureus
Kỹ thuật cấy trang
Enumeration  of Staphylococcus aureus
Surface plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL;
10 CFU/ mẫu (sample)
AOAC 975.55
  1.  
Thực phẩm, mẫu bề mặt trong môi trường công nghệ chế biến thực phẩm (không bao gồm lấy mẫu)
Foods, surfaces sample in the food chain environment (excluded sampling)
Phát hiện và định lượng E. coli dương tính ß-glucuronidase
Kỹ thuật MPN sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl-ß-D-glucuronide
Detection and Most probable number technique using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl-ß-D-glucuronide of ß-glucuronidase-positive E. coli
eLOD50: (1,4 ~3,0)
CFU/g (mL);
0 MPN/g (mL);
eLOD50: 2,3
CFU/mẫu (sample)
TCVN 7924-3:2017;
ISO 16649-3:2015
  1.  
Thực phẩm, mẫu bề mặt trong môi trường công nghệ chế biến thực phẩm (không bao gồm lấy mẫu)
Foods, surfaces sample in the food chain environment (excluded sampling)
Định lượng Enterobacteriaceae
Kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of Enterobacteriaceae
Pour plate technique
10 CFU/g;
1 CFU/mL;
10 CFU/mẫu (sample)
TCVN 5518-2:2007;
ISO 21528-2:2017
  1.  
Phát hiện các loài Vibrio cholera (không bao gồm nhóm huyết thanh O1 và O139)
Detection of Vibrio cholera (exclusion of serovar O1 and. O139)
eLOD50: (1,0 ~ 8,5)
CFU/25g (25mL)
eLOD50: 1,4
CFU/ mẫu (sample)
TCVN 7905-1:2008;
ISO 21872-1:2017
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogenesListeria spp.
Detection of Listeria monocytogenes and Listeria spp.
eLOD50: (2,0 ~ 3,4)
CFU/25g (25mL);
eLOD50: 3,0
CFU/ mẫu (sample)
TCVN 7700-1:2007;
ISO 11290-1:2017
  1.  
Mẫu bề mặt trong môi trường công nghệ chế biến thực phẩm (không bao gồm lấy mẫu)
Surfaces sample in the food chain environment (excluded sampling)
Định lượng E. coli dương tính ß-glucuronidase
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-bromo-4- chloro-3-indolyl ß-D-glucuronide
Enumeration of ß-glucuronidase-positive E. coli.
Colony count technique at 440C using 5-bromo-4- chloro-3-indolyl ß-D-glucuronide
10 CFU/mẫu (sample) FST-WI10 chapter 100 (2019)
(Ref. ISO 16649-2:2001)
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc
Kỹ thuật cấy trang hoặc đổ đĩa
Enumeration of Yeasts & Molds
Surface plating and Pour plate technique
10 CFU/mẫu (sample) FST-WI10 chapter 110 (2021)
(Ref. ISO 21527-1:2008)
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc
Kỹ thuật cấy trang hoặc đổ đĩa
Enumeration of Yeasts & Molds
Surface plating and Pour plate technique
10 CFU/mẫu (sample) FST-WI10 chapter 111 (2021)
(Ref. ISO 21527-2:2008)
  1.  
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai, nước mặt,  nước nuôi trồng thủy sản
Domestic water, bottled/packaged natural mineral waters bottled drinking water,  surface water, aquaculture water
Định lượng Thermotolerant (Fecal) Coliforms
Phương pháp màng lọc
Enumeration of  Thermotolerant (Fecal) Coliforms
Membrane filtration method
1 CFU/100 mL (250 mL) SMEWW 9222 D:2017
  1.  
Đinh lượng tổng số Coliforms, E. coli
Phương pháp màng lọc
Enumeration of total Coliforms, E. coli
Membrane filtration method
1 CFU/100 mL (250 mL) TCVN 6187-1:2019;
ISO 9308-1:2014/Amd1:2016
  1.  
Định lượng Enterococci
Phương pháp màng lọc
Enumeration of Enterococci.
Membrane filtration method
1 CFU/100 mL (250 mL) TCVN 6189-2:2009;
ISO 7899-2:2000
  1.  
Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite (Clostridia)
Phương pháp màng lọc
Enumeration of the spores of sulfite-reducing anaerobes (Clostridia)
Membrane filtration method
1 CFU/50 mL TCVN 6191-2:1996;
ISO 6461-2:1986
  1.  
Định lượng Pseudomonas aeruginosa
Phương pháp màng lọc
Enumeration of Pseudomonas aeruginosa
Membrane filtration method
1 CFU/100 mL (250 mL) TCVN 8881:2011;
ISO 16266:2006
  1.  
Định lượng E. coli
Phương pháp màng lọc
Enumeration of  E. coli
Membrane filtration method
1 CFU/100 mL (250 mL) SMEWW 9222 H:2017
  1.  
Nước sạch, nước mặt,  nước nuôi trồng thủy sản và nước thải
Domestic water,  surface water, aquaculture water and wastewater
Định lượng tổng số Coliforms
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất-MPN
Enumeration of total Coliforms
 Most probable number (MPN) technique
1,8 MPN/
100 mL
SMEWW 9221 B:2017
  1.  
Nước sạch, nước mặt,  nước nuôi trồng thủy sản và nước thải
Domestic water,  surface water, aquaculture water and wastewater
Định lượng E. coli
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất-MPN
Enumeration of E. coli
Most probable number (MPN) technique
1,8 MPN/
100 mL
SMEWW 9221 F:2017
  1.  
Định lượng Enterococcus/Streptococcus fecal
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất-MPN
Enumeration of Enterococcus/Streptococcus fecal
Most probable number (MPN) technique
1,8 MPN/
100 mL
SMEWW 9230 B:2017
  1.  
Nước sạch, nước mặt,  nước nuôi trồng thủy sản
Domestic water,  surface water, aquaculture water
Định lượng vi sinh vật hiếu khí
Kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of culturable microorganisms
Pour plate technique
1 CFU/mL ISO 6222:1999
  1.  
Định lượng vi khuẩn hiếu khí dị dưỡng ở 350C
Kỹ thuật cấy trang
Enumeration of heterotrophic bacteria at 350C
Spread plate technique
1 CFU/mL SMEWW 9215 B:2017
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens
Phương pháp màng lọc
Enumeration of Clostridium perfringens
Membrane filtration method
1 CFU/
100 mL
ISO 14189:2013
  1.  
Phát hiện Salmonella spp.
Detection of Salmonella spp.
eLOD50: (1,4 ~ 2,6)
CFU/100 mL
TCVN 9717:2013;
ISO 19250:2010
  1.  
Nước sạch, nước hồ bơi, nước mặt, nước nuôi trồng thủy sản
Domestic water, pool water, surface water and aquaculture water
Định lượng Legionella spp
Phương pháp màng lọc
Enumeration of Legionella spp.
Membrane filtration method
1 CFU/
100 mL
ISO 11731:2017
  1.  
Bùn
Sludge
Định lượng Fecal Coliforms
Phương pháp lên men nhiều ống sử dụng môi trường Lauryl Tryptose Broth (LTB) và EC
Enumeration of  Fecal Coliforms
Multiple Tube Fermentation using Lauryl Tryptose Broth (LTB) and EC Medium (
MPN/g
(khối lượng khô/dry weight)
US EPA 1680:2014
  1.  
Vật liệu dệt
Textiles
Xác định khả năng kháng khuẩn của vật liệu dệt
Phương pháp vệt song song
Determination of bacteriostatic activity on textile materials
Parallel streak method
- AATCC 147:2016
  1.  
Xác định mức độ kháng khuẩn của vật liệu dệt
Phương pháp định lượng.
Determination of the degree of antibacterial activity on textile materials
Quantitative method
Đến/to: 100% AATCC 100:2019
  1.  
Đồ chơi (thú bông, giấy, nhựa)
Toys (Cotton animals, Paper Items, PVC)
Định lượng E. coli
Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN)
Enumeration of E. coli
Most probable number (MPN) technique
0 MPN/sản phẩm/product FST-WI10 chapter 52 (2022)
 (Ref. FDA/BAM chapter 4:2002/Rev.2020 and TS 425 ver.3)
  1.  
Nước sạch, nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai Domestic, bottled/packaged natural mineral waters and drinking waters Định lượng Staphylococcus aureus
Enumeration of Staphylococcus aureus
1 CFU/
100 mL
SMEWW 9213 B:2017

Lĩnh vực thử nghiệm:              Hóa
Field of testing:                        Chemical
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
  1.  
Mật ong
Honey 
Xác định dư lượng Chloramphenicol (CAP)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Chloramphenicol (CAP) residues
LC-MS/MS method
0,10 µg/kg FST - WI01 chapter 01-3 (2019)
  1.  
Xác định dư lượng chất chuyển hóa Nitrofurans (dạng tổng và dạng liên kết) (Furaltadone Metabolite – AMOZ, Furazolidone Metabolite – AOZ, Nitrofurantoin Metabolite - AH/AHD, Nitrofuranzone Metabolite - SC/SEM)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Nitrofurans metabolite group (total and pound) (Furaltadone Metabolite – AMOZ, Furazolidone Metabolite – AOZ, Nitrofurantoin Metabolite - AH/AHD, Nitrofuranzone Metabolite - SC/SEM) residues
LC-MS/MS method
0,50 µg/kg
(mỗi chất/ each compound)
FST-WI01 chapter 02-3 (2019)
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Fluoroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Danofloxacin, Difloxacin, Flumequine, Nalidixic acid, Norfloxacin và Oxolinic acid, Sarafloxacin)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Fluoroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Danofloxacin, Difloxacin, Flumequine, Nalidixic acid, Norfloxacin, Oxolinic acid and Sarafloxacin) residues
LC-MS/MS method
1,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST - WI01 chapter 04-3 (2019)
  1.  
Mật ong
Honey
Xác định dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortetracycline và Doxycycline)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Tetracyclines (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortetracycline and Doxycycline) residues
LC-MS/MS method
10,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST- WI01 chapter 13-3 (2019)
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Sulfonamides (Sulfachinoxaline, Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine, Sulfadimidine, Sulfadoxine, Sulfamerazine, Sulfamethoxazole, Sulfamethoxypyridazine và Sulfathiazole)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Sulfonamides (Sulfachinoxaline, Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine, Sulfadimidine, Sulfadoxine, Sulfamerazine, Sulfamethoxazole, Sulfamethoxypyridazine and Sulfathiazole) residues
LC-MS/MS method
10,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST - WI01 chapter 11-3 (2019)
  1.  
Xác định dư lượng
Streptomycin và Dihydrostreptomycin
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Streptomycin and Dihydrostreptomycin residues
LC-MS/MS method
10,0 µg/kg
(mỗi chất/ each compound)
FST-WI01 chapter 22-3 (2021)
(Ref. J. Food additives and contaminants, TFAC-2011-346.R1)
  1.  
Xác định dư lượng Carbendazim
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Carbendazim residues
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg FST-WI01 chapter 28-3 (2019)
  1.  
Mật ong
Honey
Xác định hàm lượng Glucose, Fructose và Sucrose
Phương pháp HPLC/RI
Determination of Glucose, Fructose and Sucrose contents
HPLC/RI method
1,0 g/100g
(mỗi chất/ each compound)
AOAC 977.20
  1.  
Xác định hàm lượng
Hydroxymetylfurfural (HMF)
Phương pháp HPLC-DAD
Determination of
hydroxymetylfurfural (HMF) content
HPLC-DAD method
20,0 mg/kg DIN 10751-3:2018
  1.  
Xác định độ ẩm
Phương pháp khúc xạ kế
Determination of moisture content
Refractometer method
(13,0 ~ 25,0)
g/100g
AOAC 969.38
  1.  
Đồ hộp (trái cây)
Canned foods (fruits)
Xác định hàm lượng chất khô hòa tan/ (độ Brix)
Phương pháp khúc xạ kế
Determination of Soluble solids content (Brix degree)
Ractometer method
0,30 Brix; g/100g (g/100 mL) TCVN 4414:1987
  1.  
Thực phẩm đóng hộp
Canned foods
Xác định hàm lượng ẩm và các chất bay hơi
Determination of moisture and volatile matter content
- TCVN 4415:1987
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ tổng và protein tổng số
Determination of total nitrogen and total protein contents
Protein tổng số /Total Protein:
0,20 g/100g
Nitơ tổng số/ Total nitrogen:
0,03 g/100g
TCVN 4593:1988
  1.  
Xác định hàm lượng chất béo tổng số (thủy phân với axít) và béo thô (chiết trực tiếp với ete)
Determination of total fat content (acid hydrolysis method) and crude fat content (Ether extract method)
0,20 g/100g TCVN 4592:1988
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content
0,15 g/100g TCVN 5105:2009
  1.  
Thực phẩm đóng hộp
Canned foods
Xác định hàm lượng muối (theo natri clorua (NaCl))
Determination of Salt (as Sodium Chloride (NaCl)) content
0,06 g/100g TCVN 3701:2009
  1.  
định hàm lượng axit tổng số và axít bay hơi (theo axít axetic)
Determination of total acid and  volatile acid contents (as acid acetic)
0,30 g/100g TCVN 4589:1988
  1.  
Xác định hàm lượng xơ
Determination of fiber content
0,10 g/100g TCVN 4590:1988
  1.  
Xác định hàm lượng đường tổng số
Determination of total sugar content
0,30 g/100g TCVN 4594:1988
  1.  
Xác định hàm lượng tạp chất vô cơ
Determination of mineral foreign matters content
0,30 g/100g TCVN 4587:1988
  1.  
Nước mắm
Fish sauce
Xác định hàm lượng nitơ axít amin và nitơ axít amin tính bằng % so với hàm lượng nitơ tổng số
Determination of nitrogen amino acid calculated by % vs total nitrogen contents
- TCVN 5107:2018
  1.  
Xác định pH
Determination of pH value
2 ~ 12 TCVN 5107:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Histamin
Determination of Histamine content
20,0 mg/L FST- WI08 chapter 109 (2018) Histamine test 61341 (Kikkoman)
  1.  
Gia vị thực phẩm
Spices and condiments
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric (cát và/hoặc silica)
Determination of ash insoluble in hydrochloric acid (sand and/ or silica)
0,15 g/100g TCVN 5484:2002
(ISO 930:1997)
  1.  
Muối ăn (Natri clorua)
Salt (NaCl)
Xác định hàm lượng ẩm
Determination of moisture content
- TCVN 3973:1984
  1.  
Xác định hàm lượng tạp chất không tan trong nước
Determination of insoluble solid of water content
0,10 g/100g TCVN 3973:1984
  1.  
Muối ăn (Natri clorua)
Salt (NaCl)
Xác định hàm lượng ion clorua và muối natri clorua (NaCl)
Determination of ion Chloride (Cl-) and Sodium Chloride (NaCl) contents
Cl- (0 ~ 60) g/100g
NaCl (0 ~100) g/100g
TCVN 3973:1984
  1.  
Xác định hàm lượng Iốt
Determination of iodate content
2,00 mg/kg TCVN 6341:1998
  1.  
Dầu mỡ động vật và thực vật
Animal and vegetable fats and oils
Xác định độ ẩm và hàm lượng các chất bay hơi
Determination of moisture and volatile matter content
- TCVN 6120:2018
(ISO 662:2016)
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content
0,10 g/100g TCVN 6351:2010
(ISO 6884:2008)
  1.  
Xác định chỉ số Peroxit (PV)
Determination of Peroxide value (PV)
0,30 meqO2/kg TCVN 6121:2018
(ISO 3960:2017)
  1.  
Xác định chỉ số Iot (IV)
Determination of Iodine value
15,0 gI2/100g TCVN 6122:2015;
ISO 3961:2018
  1.  
Xác định trị số axít (AV), độ axít/ hàm lượng axít béo tự do theo axít oleic (FFA)
Determination of acid value (AV), Acidity/ free fatty acids as oleic (FFA) content
Trị số axit/AV:
0,30 mgKOH/g
Axit béo tự do/FFA:
0,15 g/100g
TCVN 6127:2010;
ISO 660:2020
AOCS Ca 5a-40: Revised 2017
  1.  
Xác định hàm lượng tạp chất không tan
Determination of insoluble impurities content.
0,15 g/100g TCVN 6125:2010;
ISO 663:2017
  1.  
Xác định chỉ số khúc xạ (RI)
Determine of Refractive Index (RI)
1,3306 ~1,5284 AOCS Cc 7-25: 2017
  1.  
Xác định hàm lượng chất không xà phòng hóa
Determination of unsaponifiable matter content.
0,15 g/100g TCVN 6123:2007
(ISO 3596:2000)
  1.  
Xác định chỉ số xà phòng hóa
Determination of Saponification value
1,5 mg KOH/g AOAC 920.160
  1.  
Sữa
Milk
Xác định hàm lượng Vitamin D
(Cholecalciferol (D3) hoặc ergocalciferol (D2))
Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin D (Cholecalciferol (D3) or ergocalciferol (D2))
HPLC method
20,0 µg/kg TCVN 8973:2011
  1.  
Bánh và kẹo
Cake and candy
Xác định độ ẩm và hàm lượng các chất bay hơi
Phương pháp 1
Determination of moisture and volatile matter content
1 method
- TCVN 4069:2009
  1.  
Xác định hàm lượng đạm
Determination of protein content
0,20 g/100g FST-WI08 chapter 110 (2021)
(Ref. AOAC 950.48)
  1.  
Xác định hàm lượng chất béo thô
Determination of fat content
0,20 g/100g AOAC 963.15;
TCVN 4072:2009
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content
0,15 g/100g TCVN 4070:2009
  1.  
Bánh phồng tôm
Dried Prawn
Crackers
Xác định độ ẩm
Determination of Moisture
- TCVN 5932:1995
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ tổng và protein tổng số
Determination of total nitrogen and total protein contents
Protein tổng số/ Total protein:
0,20 g/100g
Nitơ tổng số/Total nitrogen
0,03 g/100g
TCVN 5932:1995
  1.  
Xác định hàm lượng muối (theo natri clorua (NaCl))
Determination of Salt (as Sodium Chloride (NaCl)) content
0,06 g/100g TCVN 5932:1995
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric
Determination of Ash insoluble in hydrochloric acid content
0,15 g/100g TCVN 5932:1995
  1.  
Bột trứng
Egg power
Xác định hàm lượng tro tổng
Determination of total ash content
0,10 g/100g AOAC 923.03
  1.  
Xác định hàm lượng Protein Determination of Protein content 0,10 g/100g AOAC 920.87
  1.  
Bột mì và sản phẩm từ bột
Powder and powder products
Xác định hàm lượng Sulfit (SO2)
Determination of Sulfur dioxide (SO2)
content
10,0 mg/kg FST-WI08 chapter 02 (2020)
(Ref. AOAC 990.28)
  1.  
Xác định dư lượng Chloramphenicol (CAP)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Chloramphenicol (CAP) residue
LC-MS/MS method
0,05 µg/kg FST-WI01 chapter 01-2 (2020)
(Ref. FDA LIB 4306)
  1.  
Bột trứng, thịt và các sản phẩm thịt
Egg power, meat and derived products
Xác định dư lượng Enrofloxacin và Ciprofloxacin
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Enrofloxacin và Ciprofloxacin residues
LC-MS/MS method
1,00 µg/kg
(mỗi chất/ each compound)
FST-WI01 chapter 04 (2022)
(Ref. Application note 5991-0013EN)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt
Fishery and fishery products, meat and meat products
Xác định hàm lượng tạp chất vô cơ
Determination of mineral foreign matters content
0,30 g/100g TCVN 4587:1988
  1.  
Xác định hàm lượng xơ thô
Determination of crude fiber content
0,10 g/100g TCVN 4590:1988
  1.  
Phát hiện Natri tripolyphotphat (STPP)
Detection of Sodium tripolyphosphates
0,84 mg/g ISO 5553:1980
  1.  
Xác định hàm lượng Sulfit (SO2)
Determination of Sulfite (SO2) content
30,0 mg/kg AOAC 990.28
  1.  
Xác định hàm lượng Trimetylamin (TMA-N)
Determination of Trimethylamine (TMA-N) content
0,60 mg/100g AOAC 971.14
  1.  
Xác định hàm lượng tổng nitơ bay hơi bay hơi (TVB-N)
Determination of total volatile based nitrogen (TVB-N) content
6,00 mg/100g (EU) 2019/627, Annex VI, chapter II
TCVN 9215:2012
  1.  
Xác định hàm lượng phốt pho tổng số (theo P2O5)
Determination of total phosphorus (as P2O5) content
0,06 g/100g AOAC 995.11;
NMKL No. 57:1994
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt
Fishery and fishery products, meat and meat products
Xác định hàm lượng Indol
Determination of Indole content
9,00 µg/100g AOAC 948.17
  1.  
Xác định hàm lượng amoniac, nitơ-amoniac (NH3 hoặc N-NH3)
Determination of Amoniac content, nitrogen ammonia (NH3 or N-NH3)
6,00 mg/100g TCVN 3706:1990
  1.  
Xác định hàm lượng nhóm beta agonist (Clenbuterol, salbutamol và ractopamin)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of beta agonist group (Clenbuterol, salbutamol and ractopamin) contents
LC-MS/MS method
Salbutamol:
0,16 µg/kg
Clenbuterol:
0,16 µg/kg
 Ractopamin:
0,20 µg/kg
FST-WI01 chapter 25 (2022)
  1.  
Tôm, cá
Shrimp, fish
Xác định dư lượng nhóm Penicillin: Ampicilline, Amoxycilline, Phenoxymethyl Penicilline (Penicilline V) và Benzyl penicilline (Penicilline G))
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Penicillines group content: Ampicilline, Amoxycilline, Phenoxymethyl Penicilline (Penicilline V) and Benzyl penicilline (Penicilline G) residues
LC-MS/MS method
20,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 10 (2019)
  1.  
Xác định dư lượng Praziquantel
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Praziquantel residue
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg FST-WI01 chapter 49 (2022)
(Ref. EN 15662:2018)
  1.  
Xác định dư lượng Levamisol
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Levamisol residue
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg FST-WI01 chapter 66 (2022)
(Ref. Application Note 5991-6096EN)
  1.  
Xác định dư lượng Oxytetracyclin và Tetracyclin
Phương pháp HPLC -UV
Determination of Oxytetracycline and Tetracycline residues
HPLC -UV method
30,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 13 (2019)
(Ref. AOAC 995.09)
  1.  
Tôm, cá
Shrimp, fish
Xác định hàm lượng Urê
Phương pháp HPLC - FLD
Determination of Urea content
HPLC-FLD method
3,00 mg/kg FST-WI01 chapter 27 (2019)
(Ref. TCVN 8025:2009)
  1.  
Xác định dư lượng Chlorpyrifos methyl
Phương pháp GC-µECD
Determination of Chlorpyrifos methyl residue
GC-µECD method
1,00 µg/kg FST-WI06 chapter 35 (2021)
  1.  
Xác định dư lượng Trifluralin
Phương pháp GC-µECD
Determination of Trifluralin residue
GC-µECD method
0,30 µg/kg FST-WI06 chapter 06-1 (2021)
(Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Xác định hàm lượng Chloroform
Phương pháp Headspace GC-MS
Determination of chloroform content  
Headspace GC-MS method
0,10 mg/kg FST-WI06 chapter 44 (2020)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định dư lượng Chloramphenicol (CAP)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Chloramphenicol (CAP) residue
LC-MS/MS method
0,03 µg/kg FST-WI01 chapter 01 (2020)
(Ref. FDA LIB 4306)
  1.  
Xác định dư lượng Florfenicol
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Florfenicol residue
LC-MS/MS method
0,10 µg/kg FST-WI01 chapter 09 (2019)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định dư lượng chất chuyển hóa Nitrofurans (dạng tổng và dạng liên kết) (Furaltadone Metabolite – AMOZ, Furazolidone Metabolite – AOZ, Nitrofurantoin Metabolite - AH/AHD, Nitrofuranzone Metabolite - SC/SEM)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Nitrofurans metabolite group (total and pound) (Furaltadone Metabolite – AMOZ, Furazolidone Metabolite – AOZ, Nitrofurantoin Metabolite - AH/AHD, Nitrofuranzone Metabolite - SC/SEM) residues
LC-MS/MS method
0,10 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 02 (2019)
(Ref. FDA CFSAN)
  1.  
Xác định dư lượng Malachite green, Leuco-Malachite Green, tổng Malachite greenLeuco-Malachite Green
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Malachite green, Leuco-malachite green, sum of Malachite green and Leuco-Malachite Green residues
LC-MS/MS method
0,10 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 03 (2020)
(Ref. EN 15662:2018)
  1.  
Xác định dư lượng Crystal violet (Gentian violet) và Leuco crystal violet
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Crystal violet (Gentian violet) and Leuco crystal violet residues
LC-MS/MS method
Crystal violet:
0,37 µg/kg
Leuco crystal violet:
0,20 µg/kg
FST-WI01 chapter 19 (2022)
(Ref. EN 15662:2018)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định dư lượng nhóm Fluoroquinolones
(Enofloxacin, Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Danofloxacin, Difloxacin, Flumequine, Gatifloxacin, Levofloxacin, Lomefloxacin, Marbofloxacin, Moxifloxacin, Nalidixic acid, Norfloxacin, Ofloxacin, Oxolinic acid, Sarafloxacin, Sparfloxacin, Orbifloxacin, Cinoxacin, Perfloxacin, Clinafloxacin, Fleroxacin, Nadifloxacin và Prulifloxacin)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Fluoroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Danofloxacin, Difloxacin, Flumequine, Gatifloxacin, Levofloxacin, Marbofloxacin, Moxifloxacin, Nalidixic acid, Norfloxacin, Ofloxacin, Oxolinic acid, Sarafloxacin, Sparfloxacin, Enofloxacin, Lomefloxacin, Orbifloxacin, Cinoxacin, Perfloxacin, Clinafloxacin, Fleroxacin, Nadifloxacin and Prulifloxacin) residues
LC-MS/MS method
Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Danofloxacin, Difloxacin, Flumequine, Gatifloxacin, Levofloxacin, Moxifloxacin, Nalidixic acid, Norfloxacin, Ofloxacin, Oxolinic acid, Sarafloxacin, Sparfloxacin: 0,50 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
Enofloxacin, Lomefloxacin,
Marbofloxacin,
Orbifloxacin, Cinoxacin, Perfloxacin, Clinafloxacin, Fleroxacin, Nadifloxacin and Prulifloxacin: 1,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 04 (2022)
(Ref. Application note 5991-0013EN)
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrovin
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Nitrovin content
LC-MS/MS method
2,0 µg/kg FST-WI01chapter 05 (2022)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định dư lượng nhóm Sulfonamides (Sulfachinoxaline, Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine, Sulfadimidine, Sulfadoxine, Sulfamerazine, Sulfamethoxazole, Sulfamethoxypyridazine, Sulfathiazole, Sulfanilamide, Sulfacetamide, Sulfaguanidine, Sulfisomidine, Sulfapyridine, Sulfamethizole, Sulfisozole, Sulfamonomethoxine, Sulfaethoxypyridazine, Sulfaclozine, Sulfisoxazole và Sulfatroxazole)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Sulfonamides: (Sulfachinoxaline, Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine, Sulfadimidine, Sulfadoxine, Sulfamerazine, Sulfamethoxazole, Sulfamethoxypyridazine, Sulfathiazole, Sulfanilamide, Sulfacetamide, Sulfaguanidine, Sulfanilamide, Sulfisomidine, Sulfapyridine, Sulfamethizole, Sulfisozole, Sulfamonomethoxine, Sulfaethoxypyridazine, Sulfaclozine, Sulfisoxazole and Sulfatroxazole) residues 
LC-MS/MS method
Sulfachinoxaline, Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine, Sulfadimidine, Sulfadoxine, Sulfamerazine,
Sulfamethoxazole, Sulfamethoxypyridazine, Sulfathiazole:
1,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
Sulfacetamide, Sulfaguanidine, Sulfanilamide, Sulfisomidine, Sulfapyridine, Sulfamethizole, Sulfisozole, Sulfamonomethoxine, Sulfaethoxypyridazine, Sulfaclozine, Sulfisoxazole, Sulfatroxazole:  2,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 11 (2022)
(Ref. Application note 5991-0013EN)
  1.  
Xác định dư lượng Trimethoprim
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Trimethoprim residue
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg FST-WI01 chapter 18 (2022)
(Ref. Application note 5991-0013EN)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortetracycline và Doxycycline)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Tetracyclines (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortetracycline and Doxycycline) residues
LC-MS/MS method
5,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 13 (2019)
(Ref. AOAC 995.09)
  1.  
Xác định hàm lượng Histamin
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Histamine content
LC-MS/MS method
0,40 mg/kg FST-WI01 chapter 16 (2019)
(Ref. AOAC 977.13)
  1.  
Xác định dư lượng Erythromycin
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Erythromycin residue
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg FST-WI01 chapter 17 (2022)
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Avermectins (Abamectin, Ivermectin, Doramectin, Eprinomectin, Selamectin, Emamectin và Moxidectin)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Avermectins (Abamectin, Ivermectin, Doramectin, Eprinomectin, Selamectin, Emamectin and Moxidectin) residues
LC-MS/MS method
10,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
Emamectin:
1,00 µg/kg
Moxidectin:
50,0 µg/kg
FST-WI01 chapter 23 (2022)
(Ref. Journal of Chromatography A, 1217 (2010) 4612–4622)
  1.  
Xác định dư lượng Ethoxyquin và Ethoxyquin dimer
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Ethoxyquin and Ethoxyquin dimer residues
LC-MS/MS method
Ethoxyquin:
2,00 µg/kg
Ethoxyquin dimer: 0,02 mg/kg
FST-WI01 chapter 37 (2022)
(Ref. EN 15662:2018)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định dư lượng nhóm Nitroimidazole (Dimetridazole, Ipronidazole, Metronidazole, Ipronidazol-OH, Ronidazole, Metronidazole-OH, 2-Hydroxymethyl-1-Methyl-5-
NitroimidazoleTinidazole)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Nitroimidazoles (Dimetridazole, Ipronidazole, Metronidazole, Ipronidazol-OH, Ronidazole, Metronidazole-OH, 2-Hydroxymethyl-1-Methyl-5-
Nitroimidazole and Tinidazole)
residues
LC-MS/MS method
Dimetridazole, Ipronidazole: 0,20 µg/kg
Metronidazole, Ipronidazol-OH: 0,14 µg/kg
Ronidazole, Metronidazole-OH: 0,40 µg/kg
2-Hydroxymethyl-1-Methyl-5-
Nitroimidazole: 1,80 µg/kg
Tinidazole: 0,8 µg/kg
FST-WI01 chapter 38 (2022)
(Ref. SOM-DAR-CHE-057-01)
  1.  
Xác định dư lượng Cefalexin và Cefotaxim
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Cefalexin and Cefotaxim residues
LC-MS/MS method
10,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST- WI01 chapter 40 (2022)
  1.  
Xác định hàm lượng Cyclamic acid và muối Natri cyclamate
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Cyclamic acid and sodium cyclamate contents
LC-MS/MS method
20,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 41 (2022)
  1.  
Xác định dư lượng Benzalkonium chloride (BKC)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Benzalkonium chloride (BKC) residue 
LC-MS/MS method
0,01 mg/kg FST-WI01 chapter 44 (2022)
  1.  
Xác định dư lượng Fipronil, Fipronil sulfone, Fipronil sulfide và Fipronil desulfinyl
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of  Fipronil, Fipronil sulfone, Fipronil sulfide and Fipronil desulfinyl residues
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST- WI01 chapter 56-2 (2021)
(Ref. EN 15662:2018)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định dư lượng Trichlorfon (Dipterex)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Trichlorfon (Dipterex) residue
LC-MS/MS method
10,0 µg/kg FST- WI01 chapter 57 (2022)
(Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Xác định hàm lượng Vitamin A (Retinol)
Phương pháp HPLC-DAD
Determination of Vitamine A (Retinol) content
HPLC-DAD method
10,0 IU/100g FST-WI01 chapter 31 (2018)
  1.  
Xác định dư lượng Chlorpyrifos
Phương pháp GC-µECD
Determination of Chlorpyrifos residue 
GC-µECD method
0,90 µg/kg FST-WI06 chapter 07 (2021)
  1.  
Xác định hàm lượng
Orthophosphates (monophosphates), Diphosphates (pyrophosphates), Triphosphates, Trimetaphosphate, axit citric/citrate
Phương pháp IC-CD
Determination of Orthophosphates (monophosphates), Diphosphates (pyrophosphates), Triphosphate and citric/citrate acid contents
IC-CD method
Phosphates:
20,0 mg/kg P2O5 (mỗi chất/ each compound)
Acid citric/citrate: 20,0 mg/kg (mỗi chất/ each compound)
FST-WI08 chapter 86 (2022) 
(Ref. J.pharm.Biomed.Anal.36 (2004) 517-524)
  1.  
Xác định hàm lượng axit
Determination of acid content
- TCVN 3702:2009
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ amin- amoniac
Determination of nitrogen amin-ammoniac content
- TCVN 3707:1990
  1.  
Xác định hàm lượng ẩm và các chất bay hơi
Determination of moisture and volatile matter content
- AOAC 950.46;
ISO 1442:1997;
TCVN 3700:1990
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Fishery and fishery products
Xác định hàm lượng nitơ tổng số và protein tổng số
Determination of total nitrogen and total protein contents
Protein tổng số /Total Protein:
0,20 g/100g
Nitơ tổng số/ Total nitrogen:
0,03 g/100g
AOAC 940.25;
TCVN 3705:1990;
TCVN 4593:1988
  1.  
Xác định hàm lượng chất béo tổng số (thủy phân với axít) và béo thô (chiết trực tiếp với ete)
Determination of total fat content (acid hydrolysis method) and crude fat content (Ether extract method)
0,20 g/100g TCVN 3703:2009
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content
0,15 g/100g AOAC 938.08;
TCVN 5105:2009
  1.  
Xác định hàm lượng muối (theo natri clorua (NaCl))
Determination of Salt (as Sodium Chloride (NaCl)) content
0,06 g/100g AOAC 937.09;
TCVN 3701:2009
  1.  
H/P (Ratio humidity/protein)
Phương pháp tính toán từ ẩm và đạm
H/P (Tỉ lệ Ẩm/Đạm)
Calculated by testing Humidity and Protein
- FST-WI08 chapter 134
(Ref.AOAC 950.46 and AOAC 940.25)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, trái cây (xoài) và nước sạch
Fishery and Fishery products, fruits (mango) domestic water
Xác định hàm lượng Chlorate và Perchlorate
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Chlorate and Perchlorate contents
LC-MS/MS method
0,02 mg/kg
(mỗi chất/ each compound)
FST-WI01 chapter 70 (2020)
(Ref. QuPPe-PO version 11_EURL-SRM)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản,
rau củ quả và sản phẩm rau củ quả
Fishery and fishery products, fruits and vegetables and their products
Xác định hàm lượng Vitamin C (Axit Ascorbic)
Phương pháp HPLC-DAD
Determination of Vitamine C (Ascorbic acid) content
HPLC-DAD method
30,0 mg/kg FST-WI01 chapter 32 (2022)
(Ref. Journal of AOAC international Vol 86. No.2, 2003)
  1.  
Rau củ quả và sản phẩm rau củ quả
Fruits and vegetables and their products
Xác định hàm lượng axít Benzoic và axít Sorbic
Phương pháp HPLC-UV
Determination of benzoic acid and sorbic acid contents
HPLC-UV method
20,0 mg/kg
(mỗi chất/each compound)
TCVN 8122:2009
  1.  
Khoai mì
Tapioca
Xác định hàm lượng Axit xyanhydric/xyanua (HCN/CN-)
Determination of hydrocyanic acid/cyanide (HCN/ CN-) content
15,0 mg/kg FST-WI08 chapter 41 (2022)
(Ref. AOAC 970.11)
  1.  
Chè
Tea
Xác định hàm lượng chất chiết
trong nước

Determination of water extract
content
0,30 g/100g TCVN 5610:2007
(ISO 9768:1994)
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng số
Determination of total ash content
0,15 g/100g TCVN 5611:2007
(ISO 1575:1987)
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric
Determination of insoluble ash in
hydrochloric acid
0,15 g/100g TCVN 5612:2007
(ISO 1577:1987)
  1.  
Xác định độ ẩm
Determination of Moisture
- TCVN 5613:2007
 (ISO 1573:1980)
  1.  
Xác định hàm lượng xơ thô
Determination of crude fiber
content
0,30 g/100g TCVN 5714:2007
 (ISO 15598:1999)
  1.  
Xác định hàm lượng tro tan và tro
không tan trong nước

Determination of water-soluble ash and water-insoluble ash content
0,30 g/100g TCVN 5084:2007
(ISO 1576:1988)
  1.  
Cà phê và sản phẩm cà phê
Coffee and
coffee products
Xác định hàm lượng tro tổng
Determination of total ash content
0,15 g/100g TCVN 5253:1990;
AOAC 920.93
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan
trong axit clohydric
Determination of insoluble ash in
hydrochloric acid content
0,10 g/100g TCVN 5253:1990
  1.  
Xác định độ ẩm
Determination of moisture content
0,10 g/100g TCVN 7035:2002
(ISO 11294:1994)
  1.  
Xác định hàm lượng chất béo thô (chiết trực tiếp với ete)
Determination of fat content (Ether extract method
0,10 g/100g AOAC 920.97
  1.  
Cà phê và sản phẩm cà phê
Coffee and
coffee products
Xác định hàm lượng chất tan
Determination of soluble substances content
- AOAC 973.21
  1.  
Xác định hàm lượng Cafein
Phương pháp HPLC-UV
Determination of Caffeine content
HPLC-UV method
0,03 g/100g TCVN 9723:2013
(ISO 20481:2008)
  1.  
Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc, cà phê và sản phẩm cà phê
Cereals and cereal products, coffee and coffee products
Xác định hàm lượng Ochratoxin A
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Ochratoxin A content
LC-MS/MS method
1,00 µg/kg FST-WI01 chapter 39 (2019)
(Ref. AOAC 2004.10)
  1.  
Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc
Cereals and cereal products
Xác định hàm lượng Zearalenone và Deoxynivalenol
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Zearalenone and Deoxynivalenol contents
LC-MS/MS method
20,0 µg/kg
(mỗi chất/ each compound)
FST-WI01 chapter 39 (2020)
  1.  
Xác định độ ẩm và hàm lượng các chất bay hơi
Determination of moisture and volatile matter content
- AOAC 925.10
  1.  
Đậu nành và sản phẩm đậu nành
Soya bean and its products
Xác định hoạt độ urê
Determination of Urea activity
0,05 mgN/g/phút/min TCVN 4847:1989
  1.  
Các loại hạt
và sản phẩm từ hạt
Nuts and nut products
Xác định hàm lượng chất béo thô (chiết trực tiếp với ete)
Determination of fat content (Ether extract method
0,20 g/100g AOAC 948.22
  1.  
Xác định hàm lượng protein tổng số
Determination of total protein content
0,20 g/100g AOAC 950.48
  1.  
Xác định độ ẩm và hàm lượng các chất bay hơi
Determination of moisture and volatile matter content
- TCVN 8949:2011;
ISO 665:2020
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content
0,15 g/100g AOAC 950.49
  1.  
Nông sản và sản phẩm nông sản Agricultural and agricultural products Xác định hàm lượng axít tổng số
Phương pháp chỉ thị màu
Determination of total acid content
Indicator method
0,02 mL NaOH 1M/100g AOAC 925.53
  1.  
Xác định hàm lượng Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) và Aflatoxin tổng số
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) and Aflatoxin total contents
LC-MS/MS method
0,50 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 14 (2022)
  1.  
Xác định dư lượng Acetamiprid
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Acetamiprid residue
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg FST- WI01 chapter 47 (2022)
(Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Xác định dư lượng Difenoconazole, hexaconazole, tebuconazole, isoprothiolane và Tricyclazole
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Difenoconazole, hexaconazole, tebuconazole, isoprothiolane and Tricyclazole residues
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 56 (2019)
(Ref. EN 15662:2018)
  1.  
Xác định dư lượng Acephate
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Acephate residue
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg FST- WI01 chapter 57 (2022)
(Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Xác định dư lượng Glyphosate và Glufosinate ammonium
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Glyphosate and Glufosinate ammonium residues
LC-MS/MS method  
50,0 µg/kg
(mỗi chất/ each compound)
FST-WI01 chapter 70 (2021)
(Ref. Journal of AOAC International Vol.100, No 3 (2017))
  1.  
Xác định lượng thuốc bảo vệ thực vật
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Pesticides residues
LC-MS/MS method
Phụ lục 3
Appendix 3
EN 15662:2018
  1.  
Thực phẩm, nông sản và sản phẩm nông sản
Foods, Agricultural and agricultural products
Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa tổng
Determination of Total dietary fiber content
0,30 g/100g AOAC 991.43
  1.  
Thực phẩm
Foods
Xác định hàm lượng Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) và Aflatoxin tổng số
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) and Aflatoxin total content
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 14-2 (2022)
  1.  
Xác định lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Carbamates
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Carbamates residues
LC-MS/MS method
Phụ lục 2
Appendix 2
FST-WI01 chapter 28 (2020)
(Ref. EN 15662:2018)
  1.  
Xác định hàm lượng Acesulfame K, axit Benzoic và axit Sorbic
Phương pháp HPLC-UV
Determination of Acesulfame K, Benzoic acid and Sorbic acid contents
HPLC-UV method
30,0 mg/kg
(mỗi chất/ each compound)
TCVN 8471:2010
(EN 12856:1999)
  1.  
Xác định hàm lượng Vitamin D
(Cholecalciferol (D3) hoặc ergocalciferol (D2))
Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin D (Cholecalciferol (D3) or ergocalciferol (D2))
HPLC method
20,0 µg/kg TCVN 8973:2011
  1.  
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Phương pháp GC-MS/MS
Determination of pesticide residues
GC-MS/MS method
Phụ lục 1
Appendix 1
FST- WI06 chapter 40 (2022)
(Ref. AOAC 2007.01 & EN 15662:2018)
  1.  
Thực phẩm
Foods
Xác định dư lượng PCBs (PCB18, PCB28, PCB44, PCB52, PCB101, PCB118, PCB138, PCB149, PCB153, PCB170 và PCB180)
Phương pháp GC-MS/MS
Determination of PCBs (PCB18, PCB28, PCB44, PCB52, PCB101, PCB118, PCB138, PCB149, PCB153, PCB170 and PCB180) residue
GC-MS/MS method  
0,01 mg/kg
(mỗi chất/ each compound)
FST-WI06 chapter 18 (2021)
(Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Xác định hàm lượng thành phần béo (béo bão hòa và transfat)
Phương pháp GC-MS
Determine saturated fat and transfat contents
GC-MS method
Phụ lục 6
Appendix 6
FST-WI06 chapter 32 (2022)
(Ref. AOAC 996.06)
  1.  
Xác định hàm lượng Cholesterol
Phương pháp GC-MS
Determination of Cholesterol content
GC-MS method
10,0 mg/100g FST-WI06 chapter 30 (2021)
(Ref. AOAC 994.10)
  1.  
Xác định hàm lương natri (Na) và kali (K)
Phương pháp ngọn lửa – AAS
Determination of sodium (Na) and Potassium (K) contents
F-AAS method

30,0 mg/kg
(mỗi chất/ each compound)
TCVN 10916:2015;
FST-WI04 chapter 32 (2022)
(Ref. AOAC 985.35)
  1.  
Xác định hàm lượng muối quy từ natri (Sodium*2,5)
Determination of Salt content (Calculated by testing Sodium) (Sodium*2.5)
0,008 g/100g FST-WI04 chapter 32 (2022)
(Ref.AOAC 985.35  & Regulation (EU) No 1169:2011)
  1.  
Xác định chì (Pb) và cadimi (Cd)
Phương pháp GF-AAS
Determination of Lead (Pb) and Cadmium (Cd) contents
GF-AAS method
Pb : 60,0 µg/kg
Cd : 15,0 µg/kg
AOAC 999.11
  1.  
Thực phẩm
Foods
Xác định hàm lượng thủy ngân (Hg)
Phương pháp hóa hơi lạnh – AAS
Determination of Mercury (Hg) content.
CV-AAS method
20,0 µg/kg FST- WI04 chapter 02 (2022)
(Ref. AOAC 974.14)
  1.  
Xác định hàm lượng asen (As)
Phương pháp hydride – AAS
Determination of Arsenic (As) content
HG-AAS method
60,0 µg/kg FST- WI04 chapter 09 (2022)
(Ref. AOAC 986.15)
  1.  
Xác định hàm lượng Asen vô cơ (In-As)
Phương pháp hydride – AAS
Determination of Inorganic Arsenic (In-As) content
HG-AAS method
0,06 mg/kg IMEP-41: 2015
  1.  
Xác định hàm lượng thiếc (Sn)
Phương pháp ICP-OES
Determination of Tin (Sn) content
ICP-OES method
5,00 mg/kg FST-WI04 chapter 41 (2021)
(Ref. TCVN 10914:2015)
  1.  
Xác định hàm lượng Natri (Na), Kali (K), Canxi (Ca), Photpho (P), Magie (Mg), Đồng (Cu), Sắt (Fe), Mangan (Mn), Kẽm (Zn), Nhôm (Al), Coban (Co), Crom (Cr), Molypden (Mo) và Niken (Ni)
Phương pháp ICP-OES
Determination of Sodium (Na), Potassium (K), Calcium (Ca), Phosphorus (P), Magnesium (Mg), Copper (Cu), Iron (Fe), Manganese (Mn), Zinc (Zn), Aluminum (Al), Cobalt (Co), Chromium (Cr), Molybdenum (Mo) and Nickel (Ni) contents
ICP-OES method
Na, K, Ca, P: 50,0 mg/kg
(mỗi chất/each compound)
Mg: 25,0 mg/kg
Cu, Fe, Mn, Zn, Al, Cr, Co, Mo, Ni : 2,50 mg/kg (mỗi chất/ each compound)
FDA EAM 4.4:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit và Nitrat
Phương pháp IC-CD
Determination of Nitrite and Nitrate contents
IC- CD method
15,0 mg/kg
(mỗi chất/ each compound)
FST-WI08 chapter 88 (2022)
(Ref. TCVN 7814:2007)
  1.  
Thực phẩm
Foods
Xác định hàm lượng chất béo tổng số (thủy phân với axít) và béo thô (chiết trực tiếp với ete)
Determination of total fat content (acid hydrolysis method) and crude fat content (Ether extract method)
0,20 g/100g FST-WI08 chapter 27 (2021)
(Ref. TCVN 4592:1988)
  1.  
Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa
Determination of dietary fiber
0,30 g/100g AOAC 985.29
  1.  
Xác định hàm lượng đường tổng số
Determination of total sugar content
0,30 g/100g FST-WI08 chapter 58 (2019)
(Ref. TCVN 4594:1988)
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ tổng và protein tổng số
Determination of total nitrogen and total protein contents
Protein tổng số/ Total protein:
0,20 g/100g
Nitơ tổng số/Total nitrogen
0,03 g/100g
FST-WI08 chapter 110 (2019)
(Ref. TCVN 4593:1988)
  1.  
Xác định độ ẩm và hàm lượng các chất bay hơi
Determination of moisture and volatile matter content
- FST-WI08 chapter 16 (2021)
(Ref. TCVN 4415:1987)
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content
0,15 g/100g FST-WI08 chapter 105 (2021)
(Ref. TCVN 5105:2009)
  1.  
Xác định hàm lượng muối (theo natri clorua (NaCl))
Determination of Salt (as Sodium Chloride (NaCl)) content
0,06 g/100g FST-WI08 chapter 35 (2018)
(Ref. AOAC 937.09)
  1.  
Xác định chỉ số Peroxit (PV)
Determination of Peroxide value (PV)
0,70 meqO2/kg FST-WI08 chapter 49 (2020)
(Ref. TCVN 6121:2018)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thực phẩm đóng hộp, thức ăn chăn nuôi
Fishery and fishery products, canned food, Animal feeding stuffs
Xác định độ pH
Determination of pH value
2 ~ 12 MFHPB – 03:2003;
TCVN 4835:2002
(ISO 2917:1999)
  1.  
Phát hiện hàn the
Detection of Borax
0,30 g/100g AOAC 970.33
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Foods, animal feeding stuffs, aquaculture feed and ingredients in aquaculture feed
Xác định trị số axít (AV) và độ axít/ hàm lượng axít béo tự do theo axít oleic (FFA)
Determination of acid value (AV) and Acidity/ free fatty acids as oleic (FFA) contents
Trị số axit/ AV: 0,30 mg KOH/g
Axit béo tự do/FFA: 0,15 g/100g
FST-WI08 chapter 47 (2021)
(Ref. TCVN 6127:2010)
  1.  
Nông sản, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Agricultural, animal feeding stuffs, aquaculture feed and ingredients in aquaculture feed
Xác định hàm lượng axit xyanhydric (hay nitrite fomic)
Determination of hydrocyanic acid (Formic anammonide) content
15,0 mg/kg TCVN 8763:2012
  1.  
Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (CaCO3, khoáng đơn chứa phosphate, bột cá và dầu-mỡ từ thủy sản)
Materials for Animal feeding stuffs (CaCO3, mineral containing phosphate, fish meal and oil-fat form fishery)
Xác định dư lượng Flour/Flo (F)
Phương pháp chọn lọc ion (ISE)
Determination of Fluorine (F) residue
Ion selective method (ISE)
12,0 mg/kg AOAC 975.08  
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản, ngũ cốc và hạt có dầu
 Animal feeding stuffs, aquaculture feed and material for aquaculture  feed processing, grain and oilseeds
Xác định hàm lượng nitơ tổng số và protein thô
Phương pháp Kjeldahl
Determination of total nitrogen and crude protein contents
Kjeldahl method
Nitơ tổng số/ Total nitrogen:
0,03 g/100g
Protein thô/Protein:
0,20 g/100g
AOAC 2001.11
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Animal feeding stuffs, aquaculture feed and ingredients in aquaculture feed
Xác định hàm lượng nitơ ammoniac
Determination of nitrogen ammonia content
6,00 mg/100g TCVN 10494:2014
  1.  
Xác định hàm lượng tổng nitơ bazơ bay hơi (TVB-N)
Determination of Total Volatile Based Nitrogen (TVB-N) content
6,00 mg/100g (EU) 2019/627, Annex VI, chapter II
TCVN 10326:2014;
TCVN 9215:2012;
(EC) No. 152/2009
  1.  
Xác định hàm lượng thủy ngân (Hg)
Phương pháp hóa hơi lạnh -AAS
Determination of mercury (Hg) content
CV-AAS method
0,04 mg/kg EN 16277:2012
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Animal feeding stuffs, aquaculture feed and ingredients in aquaculture feed
Xác định hàm lượng asen vô cơ (In-As)
Phương pháp hydride – AAS
Determination of Inorganic Arsenic (In-As) content
HG-AAS method
0,20 mg/kg EN 16278: 2012
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Animal feeding stuffs, aquaculture feed and ingredients in aquaculture feed
Xác định hàm lượng kim loại: canxi (Ca), phospho (P), sắt (Fe), kẽm (Zn), đồng (Cu), mangan (Mn), coban (Co), molypden (Mo), asen tổng (As), chì (Pb) và cadimi (Cd)
Phương pháp ICP – OES
Determination of metals: Calcium (Ca), Phosphorus (P), Iron (Fe), Zinc (Zn), Copper (Cu), Manganese (Mn), Cobalt (Co), Molybdenum (Mo), Arsenic (As), Lead (Pb) and Cadmium (Cd) contents
ICP – OES method
Ca, P: 90,0 mg/kg
Fe, Zn, Cu, Mn, Co, Mo: 2,50 mg/kg
(mỗi chất/each compound)
Cd:
Phụ gia/ Additives: 0,50 mg/kg
Thức ăn, nguyên liệu/ feeding stuffs, Ingredients: 0,10 mg/kg
Pb & As:
Phụ gia/ Additives: 5,00 mg/kg
Thức ăn, nguyên liệu/ feeding stuffs, Ingredients: 1,00 mg/kg
(mỗi chất/each compound)
TCVN 9588:2013
(ISO 27085:2009)
  1.  
Xác định hàm lượng Ethoxyquin
Phương pháp HPLC – FLD
Determination of Ethoxyquin content
HPLC – FLD method
0,02 mg/kg AOAC 996.13
TCVN 11283:2016
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (bột cá, bột xương thịt)
Animal feeding stuffs, aquaculture feed and ingredients in aquaculture feed (fish meal, meat bone meal)
Xác định hàm lượng Cyanuric acid
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Cyanuric acid content
LC-MS/MS method
2,0 mg/kg FST-WI01 chapter 88 (2022)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Animal feeding stuffs, aquaculture feed and ingredients in aquaculture feed
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Phương pháp GC-MS/MS
Determination of pesticide residues
GC-MS/MS method
Phụ lục 4
Appendix 4
FST- WI06 chapter 42 (2020)
(Ref. AOAC 2007.01 and EN 15662:2018)
  1.  
Xác định hàm lượng Chloroform
Phương pháp Headspace GC-MS
Determination of  chloroform content     
Headspace GC-MS method
1,00 mg/kg FST-WI06 chapter 44 (2020)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, dầu mỡ động vật và thực vật
Animal feeding stuffs, Animal and vegetable fats and oils
Xác định hàm lượng BHA và BHT
Phương pháp GC-MS
Determination of BHA and BHT contents
GC-MS method
5,00 mg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI06 chapter 25 (2022)
(Ref. AOAC 983.15)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Animal feeding stuffs
Xác định độ ẩm và các chất bay hơi
Determination of moisture and volatile matter content
- AOAC 930.15;
TCVN 4326:2001
(ISO 6496:1999)
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ tổng và protein thô
Determination of  total nitrogen and crude protein content
 
Nitơ tổng số/ Total nitrogen:
0,03 g/100g
Protein thô thô/Crude protein:
0,20 g/100g
GAFTA (Method 4:1); 2014
TCVN 4328-1:2007
(ISO 5983-1:2005);
AOAC 984.13;
AOCS Ba 4d-90: Revised 2022
  1.  
Xác định hàm lượng đạm tiêu hóa
Determination of Pepsin digestibility content
- AOAC 971.09
  1.  
Xác định hàm lượng béo
Determination of fat content
0,20 g/100g AOAC 920.39;
TCVN 4331:2001
(ISO 6492:1999)
  1.  
Xác định hàm lượng xơ thô
Determination of Crude Fiber content
0,10 g/100g TCVN 4329:2007
  1.  
Xác định hàm lượng tinh bột
Determination of Starch content
0,30 g/100g FST-WI08 chapter 59 (2021)
(Ref. TCVN 4594:1988)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Animal feeding stuffs
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content
0,15 g/100g AOAC 942.05;
TCVN 4327:2007;
ISO 5984:2022
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric (cát và/hoặc silica) Determination of Ash-insoluble in hydrochloric acid (sand and/ or silica) 0,15 g/100g TCVN 9474:2012
(ISO 5985:2002)
  1.  
Xác định hàm lượng muối (theo natri clorua (NaCl))
Determination of Salt (as Sodium Chloride (NaCl)) content
0,06 g/100g AOAC 937.09;
TCVN 4806-1:2018
(ISO 6495-1:2015)
  1.  
Xác định trị số axít (AV) và hàm lượng axít béo tự do theo axít oleic (FFA)
Determination of acid value (AV) and free fatty acid free fatty acids as oleic (FFA) contents
Acid value:
0,60 mg KOH/g
Axit béo tự do/free fatty acids:
0,30 g/100g
ISO 7305:2019
  1.  
Xác định hàm lượng canxi (Ca)
Determination of Calcium (Ca) content
0,10 g/100g AOAC 927.02
  1.  
Xác định hàm lượng phốt pho tổng số (theo P2O5)
Determination of total phosphorus (as P2O5) content
0,06 g/100g AOAC 995.11
  1.  
Xác định hàm lượng asen (As)
Phương pháp hydride - AAS
Determination of Arsenic (As) content
HG-AAS method
0,10 mg/kg FST-WI04 chapter 12 (2022)
(Ref. AOAC 986.15)
  1.  
Xác định hàm lượng cadimi (Cd)
Phương pháp lò graphite - AAS
Determination of Cadmium (Cd) content
GF-AAS method
0,025 mg/kg FST-WI04 chapter 17 (2022)
(Ref. AOAC 999.10 Modified (AAS)
  1.  
Xác định hàm lượng thủy ngân (Hg)
Phương pháp hóa hơi lạnh - AAS
Determination of Mercury (Hg) content
CV-AAS method
0,04 mg/kg FST-WI04 chapter 18 (2022)
(Ref. AOAC
974.1)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Animal feeding stuffs
Xác định hàm lượng chì (Pb)
Phương pháp lò graphite - AAS
Determination of Lead (Pb) content
GF-AAS method
0,10 mg/kg FST-WI04 chapter 19 (2022)
(Ref. AOAC 999.10 Modified (AAS)
  1.  
Xác định dư lượng Chloramphenicol (CAP)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Chloramphenicol (CAP) residue
LC-MS/MS method
1,00 µg/kg FST-WI01 chapter 01-1 (2022)
  1.  
Xác định dư lượng Florfenicol
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Florfenicol residue 
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg FST-WI01 chapter 09-1 (2022)
  1.  
Xác định dư lượng chất chuyển hóa Nitrofurans (dạng tổng và dạng liên kết) (Furaltadone Metabolite – AMOZ, Furazolidone Metabolite – AOZ, Nitrofurantoin Metabolite - AH/AHD, Nitrofuranzone Metabolite - SC/SEM)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Nitrofurans metabolite group (total and pound) (Furaltadone Metabolite – AMOZ, Furazolidone Metabolite – AOZ, Nitrofurantoin Metabolite - AH/AHD, Nitrofuranzone Metabolite - SC/SEM) residues
LC-MS/MS method
3,00 µg/kg
(mỗi chất/each
Compound)
FST-WI01 chapter 02-1 (2022)
(Ref. FDA CFSAN)
  1.  
Xác định dư lượng Malachite green,  Leuco-malachite green, tổng Malachite greenLeuco-Malachite Green
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Malachite green, Leuco-malachite green, sum of Malachite green and Leuco-Malachite Green residues
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 03-1 (2022)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Animal feeding stuffs
Xác định dư lượng Crystal violet (Gentian Violet) và Leuco crystal violet
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Crystal violet (Gentian Violet) and Leuco crystal violet residues
LC-MS/MS method
0,02 mg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 19-1 (2022)
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Fluoroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Danofloxacin, Difloxacin, Flumequine, Gatifloxacin, Levofloxacin, Moxifloxacin, Norfloxacin, Ofloxacin, Oxolinic acid, Sarafloxacin và Sparfloxacin)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Fluoroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Danofloxacin, Difloxacin, Flumequine, Gatifloxacin, Levofloxacin, Moxifloxacin, Norfloxacin, Ofloxacin, Oxolinic acid, Sarafloxacin and Sparfloxacin) residues 
LC-MS/MS method
10,0 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 04-1 (2022)
(Ref. Application note 5991-0013 EN)
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Sulfonamides
(Sulfachinoxaline, Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine, Sulfadimidine, Sulfadoxine, Sulfamerazine Sulfamethoxazole, Sulfamethoxypyridazine và Sulfathiazole)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Sulfonamides (Sulfachinoxaline, Sulfachloropyridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine, Sulfadimidine, Sulfadoxine, Sulfamerazine Sulfamethoxazole, Sulfamethoxypyridazine and Sulfathiazole) residues
LC-MS/MS method
0,01 mg/ kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 11-1 (2022)
(Ref. Application note 5991-0013 EN)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Animal feeding stuffs
Xác đinh hàm lương Melamin
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Melamine
LC-MS/MS method
0,10 mg/kg FST-WI01 chapter 12-1 (2020)
  1.  
Xác định dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracycline, Oxytetracycline và Chlortetracycline)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Tetracycline (Tetracycline, Oxytetracycline and Chlortetracycline) residues
LC-MS/MS method
0,20 mg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 13-1 (2022)
(Ref. AOAC 995.09)
  1.  
Xác định hàm lượng Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) và Aflatoxin tổng số
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) and Aflatoxin total contents
LC-MS/MS method
5,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 14-1 (2022)
  1.  
Xác định hàm lượng Histamin
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Histamine content
LC-MS/MS method
2,00 mg/kg FST-WI01 chapter 16-1 (2022)
  1.  
Xác định hàm lượng nhóm Beta agonist (Salbutamol, Clenbuterol và Ractopamin)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Beta agonist (Salbutamol, Clenbuterol and Ractopamin) contents
LC-MS/MS method
2,00 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 25-1 (2020)
  1.  
Xác định hàm lượng axít amin (Methionin và Lysin)
Phương pháp LC-MS/MS
Determination of Amino acids (Methionine and Lysine) contents
LC-MS/MS method
0,01 g/100g
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 42 (2022)
(Ref. EZ-FAAST)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi
Animal feeding stuffs
Xác định hàm lượng nhóm Nitrofurans (Furazolidone, Furaltadone, Nitrofurantoin và Nitrofurazone)
Phương pháp HPLC-DAD
Determination of Nitrofurans (Furazolidone, Furaltadone, Nitrofurantoin and Nitrofurazone) residues 
HPLC-DAD method
100 µg/kg
(mỗi chất/each compound)
FST-WI01 chapter 02-1 (2022)
  1.  
Xác định hàm lượng Urê
Phương pháp HPLC - FLD
Determination of Urea content 
HPLC-FLD method
 100 mg/kg FST-WI01 chapter 27-1 (2019)
  1.  
Nước thải
Wastewater
Xác định hàm lượng anion hòa tan: sunfit
Phương pháp IC-CD
Determination of dissolved anion sulfite
IC-CD method
0,10 mg/L TCVN 6494-3:2000
(ISO 10304-3: 1997)
  1.  
Xác định hàm lượng đồng (Cu), kẽm (Zn), niken (Ni), mangan (Mn) và sắt (Fe)
Phương pháp ICP-OES
Determination of Copper (Cu), Zinc (Zn), Nikel (Ni), Manganese (Mn) and Iron (Fe) contents
 ICP-OES method
Cu, Zn, Fe: 0,05 mg/L
(mỗi chất/ each compound)
Mn, Ni: 0,01 mg/L
(mỗi chất/ each compound)
SMEWW 3120 B:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)
Determination of adsorbable organically bound halogens content (AOX)
0,06 mg/L Pharo 300 – AOX 00675 cell test
  1.  
Nước mặt và nước nuôi trồng thủy sản
Surface water and aquaculture water
Xác định hàm lượng canxi (Ca), magie (Mg), đồng (Cu), kẽm (Zn), niken (Ni), mangan (Mn) và sắt (Fe)
Phương pháp ICP-OES
Determination of Calcium (Ca), Magnesium (Mg), Copper (Cu), Zinc (Zn), Nikel (Ni), Manganese (Mn) and Iron (Fe) contents
ICP-OES method
Ca: 2,5 mg/L
Mg: 1,0 mg/L
Cu, Zn, Fe: 0,05 mg/L
(mỗi chất/ each compound)
Mn, Ni: 0,01 mg/L
(mỗi chất/ each compound
SMEWW 3120 B:2017
  1.  
Nước mặt, nước nuôi trồng thủy sản và nước thải Surface water aquaculture water and wastewater Xác định hàm lượng nitơ tổng số
Determination of total nitrogen content
1,00 mg/L TCVN 6638:2000;
(ISO 10048:1991)
  1.  
Xác định nhiệt độ
Determination of temperature
(4 ~ 50) 0C SMEWW 2550 B:2017
  1.  
Xác định phospho tổng, phospho hòa tan tổng và phosphate hòa tan
Determination of total phosphorus, total soluble phosphorus and soluble phosphate
0,01 mg/L SMEWW 4500-P B&E:2017
  1.  
Xác định nhu cầu oxi hóa học (COD) 
Phương pháp chuẩn độ
Determination of chemical oxygen demand (COD) 
Closed reflux, titrimetric method
40,0 mg O2/L SMEWW 5220 C:2017
  1.  
Xác định nhu cầu oxi hóa học (COD) 
Phương pháp đo màu
Determination of chemical oxygen demand (COD) 
Closed reflux, Colorimetric method
4,0 mg O2/L SMEWW 5220 D:2017
  1.  
Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5)
Determination of biochemical oxygen demand after 5 days (BOD5)
2,0 mg O2/L SMEWW 5210 B:2017
  1.  
Nước mặt, nước nuôi trồng thủy sản, nước dưới đất và nước thải
Surface water, aquaculture water, ground water and wastewater
Xác định hàm lượng dầu mỡ khoáng, dầu mỡ độ