Analysis Control Department

Đơn vị chủ quản: 
Institute for Research & Development of organic Products
Số VILAS: 
997
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
Pharmaceutical
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Phân tích - Kiểm nghiệm 
Laboratory: Analysis Control Department
Cơ quan chủ quản:   Viện nghiên cứu và phát triển sản phẩm thiên nhiên
Organization: Institute for Research & Development of organic Products
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh, Dược
Field of testing: Chemical, Biological, Pharmaceutical
Người quản lýLaboratory manager:   Nguyễn Bá Xuân Trường Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Bá Xuân Trường Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Trần Thị Oanh
3. Nguyễn Hữu Nghị
4. Trần Thị Lan
Số hiệu/ Code:  VILAS 997                                           Hiệu lực công nhận/ period of validation:   28/02/2024
Địa chỉSố 176 Phùng Khoang, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
AddressN0 176 Phung Khoang street, Nam Tu Liem district, Ha Noi
Địa điểmSố 176 Phùng Khoang, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
LocationN0 176 Phung Khoang street, Nam Tu Liem district, Ha Noi
Điện thoại/ Tel: 024.35535355   Fax: 04.35553554
E-mail: kiemnghiemirdop@gmail.com                Website: www.irdop.org
  Lĩnh vực thử nghiệm: Dược Field of Testing: Pharmaceutical           
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nguyên liệu làm thuốc Drug materials Xác định chỉ số xà phòng hóa  Determination of saponification value    Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuản cơ sở do Bộ y tế cấp số đăng ký Vietnamese Pharmacopoeia, Foreign Pharmacopoeias and In- House Specifications appoved by MOH
  1.  
Xác định chỉ số acid  Determination of acid value  
  1.  
Xác định chỉ số ester  Determination of ester value   
  1.  
Xác định chỉ số iod  Determination of iodine value   
  1.  
Xác định chỉ số acetyl  Determination of acetyl value   
  1.  
Xác định chỉ số peroxyd  Determination of peroxide value  
  1.  
Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu  Determination of fragmentation in herbals  
  1.  
Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu  Determination related substance for herbal medicines  
  1.  
Định lượng tinh dầu trong dược liệu Assay of volatile oil in herbal medicines  
  1.  
Xác định chất chiết được trong dược liệu Determination of extractives in herbal medicines  
  1.  
Xác định chỉ số trương nở  Determination of swelling index  
  1.  
Xác định nhiệt độ nóng chảy Determination of melting point  
  1.  
Thuốc thành phẩm Medicines (finished products) Xác định pH Determination of pH   
  1.  
Độ đồng đều khối lượng Determination of uniformity of weight  
  1.  
Xác định hàm lượng Ethanol Determination of ethanol content  
  1.  
Thuốc thành phẩm Medicines (finished products) Xác định tỷ trọng bằng picnomet Determination of relative density by pycnometer   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuản cơ sở do Bộ y tế cấp số đăng ký Vietnamese Pharmacopoeia, Foreign Pharmacopoeias and In- House Specifications appoved by MOH
  1.  
Xác định độ đồng nhất Determination of homogeneity  
  1.  
Độ đồng đều thể tích Determination of uniformity of volume  
  1.  
Xác định độ lắng cặn Determination of dry sedimentation  
  1.  
Thuốc (nguyên liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm) Medicines (materials, and finished products) Mô tả cảm quan  Appearance  
  1.  
Xác định độ trong dung dịch Determination of clarity of solution  
  1.  
Xác định màu sắc dung dịch Determination of colour of Solution  
  1.  
Định tính bằng sắc ký lớp mỏng Identification by TLC  
  1.  
Định tính bằng phương pháp hóa học Identification by chemical reactions  
  1.  
Định tính dược liệu bằng kính hiển Identification of herbal medicines by Microscopi  
  1.  
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích Assay by Volumetric titration  
  1.  
Định tính và định lượng bằng HPLC Identification and Assay by HPLC  
  1.  
Xác định độ ẩm Phương pháp mất khối lượng do làm khô Determination of water Loss on drying content  
  1.  
Xác định hàm lượng nước  Phương pháp cất với dung môi  Determination of water content Distillation with solvent method  
  1.  
Thuốc (nguyên liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm) Medicines (materials, and finished products) Định lượng bằng phương pháp cân Assay by weighing method   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuản cơ sở do Bộ y tế cấp số đăng ký Vietnamese Pharmacopoeia, Foreign Pharmacopoeias and In- House Specifications appoved by MOH
  1.  
Xác định hàm lượng tro: tro toàn phần, tro sulfat, tro không tan trong acid Determination of Ash: Total ash, Sulphated ash, Hydrochloric acid insoluble ash  
  1.  
Định tính và định lượng bằng UV-vis Identification and Assay by UV-vis  
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Mỹ phẩm Cosmetics Mô tả cảm quan Appearance   HDPP01-KN (2021)
  1.  
Xác định pH Determination of pH    HDPP07-KN (2021)
  1.  
Xác định độ đồng nhất Determination of homogeneity   HDPP04-KN (2021)
  1.  
Xác định độ đồng đều khối lượng Determination of uniformity of weight   HDPP08-KN (2021)
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplement Mô tả cảm quan Appearance   HDPP01-KN (2021)
  1.  
Xác định hàm lượng nước Phương pháp mất khối lượng do làm khô Determination of water content Loss on drying method   HDPP17-KN (2021)
  1.  
Xác định hàm lượng tro: tro toàn phần, tro sulfat, tro không tan trong acid Determination of ash content: total ash, sulphated ash, hydrochloric acid insoluble ash   HDPP19-KN (2021)
  1.  
Xác định hàm lượng vitamin E Phương pháp HPLC Determination of vitamin E content HPLC method 7 mg/kg  HDPP31-KN (2021)
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng lỏng)  Health supplement (liquid) Xác định độ đồng đều thể tích Determination of uniformity of volume   HDPP05-KN (2021)
  1.  
Xác định tỷ trọng bằng picnomet Determination of relative density by Picnomethydrometer   HDPP06-KNTP (2021)
  1.  
Xác định pH Determination of pH  2 ~ 10 HDPP01-KNTP (2021)
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng rắn) Health supplement (solid) Xác định độ đồng đều khối lượng Determination of uniformity of weight   HDPP 02-KNTP (2021)
  1.  
Xác định hàm lượng Vitamin C (Acid Ascorbic) Phương pháp chuẩn độ Determination of Vitamin C content (Acid Ascorbic) Titration method 0,97 mg/g HDPP 05-KNTP (2021)
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng rắn, dạng lỏng) Health Supplement (solid, liquid) Xác định hàm lượng Adenosin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Adenosin content HPLC-DAD method 0,25 µg/g HDPP13-KNTP (2021)
  1.  
Xác định hàm lượng Ginsenosid - Rg1 Phương pháp HPLC-DAD Determination of Ginsenosid -Rg1 content  HPLC-DAD method 0,17 µg/g HDPP14-KNTP (2021)
  1.  
Xác định hàm lượng Cordycepin  Phương pháp HPLC-DAD Determination of Cordycepin cotent  HPLC-DAD method 0,07g/g (ml) HDPP16-KNTP (2021)
  1.  
Thực phẩm (thịt, sản phẩm từ thịt) Food (meat, meat products) Xác định hàm lượng chất béo tổng số Determination of total fat content   TCVN 8136:2009
  1.  
Nước rửa tổng hợp dùng cho nhà bếp Synthetic detergent for kitchen Xác định hàm lượng chất hoạt động bề mặt Determination of surfactance content   TCVN 6971:2001
  1.  
Xác định chất làm sáng huỳnh quang Determination of fluorescent substance   TCVN 6971:2001
  1.  
Thực phẩm (Ngũ cốc, đậu đỗ và các sản phẩm của chúng) Food (Cereal, beans and their products) Xác định độ acid chuẩn độ Determination of titratable acidity   TCVN 8210:2009
  1.  
Bao bì nhựa PET PET packaging Xác định lượng KMnO4 tiêu tốn Determination of Pemanganat potassium cosumed 10µg/mL QCVN  12-1:2011/BYT
  1.  
Xác định hàm lượng cặn sấy khô trong nước Determination of dryed residue content in water 30 µg/mL
  1.  
Bao bì nhựa PE và PP PE and PP packaging Xác định lượng KMnO4 tiêu tốn Determination of Pemanganat potassium cosumed 10 µg/mL
  1.  
Xác định hàm lượng cặn sấy khô trong dung môi Etanol 20% Determination of dryed residue content in Etanol 20 % 30 µg/mL
  1.  
Nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước sản xuất Drinking water, bottled water, domestic water, processing water Xác định pH Determination of pH  2~12 TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng tổng Canxi và magie Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of the sum of calcium and magnesium  EDTA titrimetric method 5 mg/L TCVN 6224:1996
  1.  
Xác định hàm lượng sắt Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin Determination of iron content Spectrometric method usinh 1,10 - phenantrolin 0,2 mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Xác định chỉ số Pemanganat Phương pháp chuẩn độ KMnO4 Determination of permanganate index   KMnO4 titrimetric method 0,5 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Nước uống đóng chai, nước khoáng, nước sinh hoạt, nước sản xuất Drinking water, bottled water, domestic water, processing water Xác định hàm lượng clo dư và clo tổng số Phương pháp chuẩn độ iot Determination of free chlorine and total chlorine Iodometric titration method 0,7 mg/L TCVN  6225-3:1996
Ghi chú/ Note: HDPPxx: Phương pháp thử do PTN xây dựng/Laboratory developed method QCVN: Quy chuẩn Quốc gia Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of Testing: Biological
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe Food, Health protection food Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of microorganisms Colony count technique at 30oC 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN  4884 -1:2015  
  1.  
Định lượng Escherichia colidương tính β-glucuronidase –  Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide Enumeration of β-glucuronidase-positive Escherichia coli  Part 2: Colony-count technique at 44 oC using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 7924-2:2008
  1.  
Định lượng Coliform.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of coliforms Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6848:2007
  1.  
Định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterobacteriaceae Colonycount technique                       10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 5518-2:2007
  1.  
Mỹ phẩm Cosmetics Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration and detection of aerobic mesophilic bacteria Colony count technique   ISO 21149:2017
  1.  
Nước sạch Domestic water Phát hiện và đếm Escherichia coli và Coliforms  Phương pháp màng lọc  Detection and enumeration of Escherichia coli and Coliform bacteria  Membrane filtration method  1 CFU/250mL TCVN 6187-1:2019 (ISO 9308-1:2014 /Amd 1:2016) 
 
Ngày hiệu lực: 
28/02/2024
Địa điểm công nhận: 
Số 176 Phùng Khoang, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
997
© 2016 by BoA. All right reserved