BVAQ Food testing laboratory

Đơn vị chủ quản: 
Bureau Veritas AQ VietNam Company Limited
Số VILAS: 
1380
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS (Kèm theo quyết định số: 142 .2022 /QĐ -VPCNCL ngày 14 tháng 03 năm 2022 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 1/61 Tên phòng thí nghiệm: Phòng phân tích thực phẩm BVAQ Laboratory: BVAQ Food testing laboratory Cơ quan chủ quản: Công ty TNHH Bureau Veritas AQ Việt Nam Organization: Bureau Veritas AQ VietNam Company Limited Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh Field of testing: Chemical, Biological Người quản lý/ Laboratory manager: Nguyễn Hiệp Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope 1. Nguyễn Hiệp Các phép thử được công nhận/ Accredited tests 2. Nguyễn Duy Tiến 3. Lê Dủ Ninh Các phép thử Hóa được công nhận/ Accredited Chemical tests 4. Nguyễn Văn Nhớ 5. L Tr c Hu nh Các phép thử Sinh được công nhận/ Accredited Biological tests Số hiệu/ Code: VILAS 1380 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 14/12/2024 Địa chỉ/ Address: 364 Cộng Hoà, phường 13, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh 364 Cong Hoa, ward 13, Tan Binh district, Ho Chi Minh city Địa điểm/Location: Lô H2-40, H2-41, H2-42, Đường Bùi Quang Trinh, KDC Ph An, Phường Ph Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ Lot H2-40,H2-41,H2-42, Bui Quang Trinh street, Phu An Industrial Zone, Phu Thu ward,Cai Rang district , Can Tho city Điện thoại/ Tel: 0292 388 8678 Fax: 0292 388 8788 E-mail: duy-tien.nguyen@bvaq.com Website: www.bureauveritas.com DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 2/61 Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing: Biological TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 1. Hạt Điều Cashew Phát hiện chất gây dị ứng Peanut dựa trên trình tự DNA Peanut Kỹ thuật Real-time PCR Detection of Peanut based on Peanut DNA Real-time PCR technique 0.4 mg/kg FLAB-FM￾MTHD-072 (Ref. Suref.ood Allergen Peanut - S3603) 2. Sữa, bột mì, bông cải xanh đông lạnh, hạt mãnh Milk, flour, frozen broccoli, and nut pieces Định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm sử dụng 3M™ Petrifilm™ Enumeration of Enterobacteriaceae Colony count technique in 3M™ Petrifilm™ 10 CFU/g 1 CFU/mL AOAC 2003.01 3. Ngũ cốc Cereals Phát hiện sinh vật biến đổi gen dựa trên trình tự - CaMV 35S Promoter, Terminator NOS, FMV 34S Promoter Kỹ thuật Real-time PCR Detection of GMO plant based on CaMV 35S promoter, Terminator NOS, FMV 34S Promoter. Real-time PCR technique LOD rel: 0,04% LOD abs: 10 bản sao/phản ứng LOD abs: 10 copies/reaction FLAB-FM￾MTHD-052:2021 (Ref. Surefast GMO Screen 4plex 35S/NOS/FMV/I AC) 4. Nông sản Agricultural product Định lượng nấm men – nấm mốc Enumeration of yeast and mold 10 CFU/g ISO 21527-2: 2008 TCVN 8275-2: 2010 5. Nông sản và sản phẩm nông sản, Sản phẩm thủy sản và thịt Agriculture and agriculture products, Seafood and meat products Phát hiện chất gây dị ứng Gluten dựa trên trình tự DNA Gluten Kỹ thuật Real-time PCR Detection of Gluten based on Gluten DNA Real-time PCR technique 1 mg/kg FLAB-FM￾MTHD-068: 2021 (Ref. SuRefood Allergen Gluten - S3606) 6. Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Định lượng Pseudomonas spp. Enumeration of Pseudomonas spp. 10 CFU/g ISO 13720:2010 TCVN 7138: 2013 7. Thịt và thủy sản Meat and fishery Định lượng Staphylococcus aureus Kỹ thuật đếm sử dụng 3M™ Petrifilm™ Enumeration of Staphylococcus aureus Colony count technique in 3M™ Petrifilm™ 10 CFU/g 1 CFU/mL AOAC 2003.11 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 3/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 8. Thủy sản, Nước chấm Fish and fishery products, Sauces Phát hiện Vibrio parahaemolyticus Detection of Vibrio parahaemolyticus 7 CFU/25g ISO 21872-1: 2017 9. Thủy sản, gia vị Seafood, spices Phát hiện Shigella spp. Detection of Shigella spp 6 CFU/25g ISO 21567:2004 TCVN 8131: 2009 10. Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and fishery products Phát hiện Vibrio Vulnificus Detection of Vibrio Vulnificus 7 CFU/25g ISO 21872-1: 2017 11. Thủy sản và sản phẩm thủy sản, rau củ quả Fishery and fishery products, vegetable Phát hiện Norovirus (GI, GII) virus Kỹ thuật Real-time PCR Detection of Norovirus (GI, GII) virus Real-time PCR technique 25 bản sao/phản ứng copies/reaction FLAB-FM￾MTHD- 047: 2021 (Ref. Surefast Norovirus/ Hepatitis A 3plex) 12. Phát hiện Hepatitis A virus Kỹ thuật Real-time PCR Detection of Hepatitis A virus Real-time PCR technique 10 bản sao/phản ứng copies/reaction FLAB-FM￾MTHD-047: 2021 (Ref. Surefast Norovirus/ Hepatitis A 3plex) 13. Thủy sản & sản phẩm thủy sản, Thịt & sản phẩm từ thịt Seafood & seafood products, Meat & meat products Phát hiện vi khuẩn E.coli O157 Kỹ thuật Real-time PCR Detection of E.coli O157 Real-time PCR technique Phát hiện /25g Detection / 25g FLAB-FM￾MTHD-062 (Ref. Accupid Escherichia coli Detection kit O157) 14. Thực phẩm, nước giải khát, Thức ăn chăn nuôi Food, Beverage, Feed Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí tại 30oC Enumeration of total plate count at 30oC 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 4833-1:2013 TCVN 4884-1: 2015 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 4/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 15. Thực phẩm, nước giải khát, Thức ăn chăn nuôi Food, Beverage, Feed Định lượng E.coli dương tính ß- glucuronidase Kỹ thuật đếm khuẩn lạc tại 44oC sử dụng 5- bromo-4-chloro-3-indolyl ß- glucuronidase Enumeration E.coli positive ß- glucuronidase Colony count at 44oC using 5-bromo-4- chloro-3-indolyl ß-glucuronidase 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 16649-2: 2001 TCVN 7924-2: 2008 16. Định lượng Coliforms Enumeration of Coliforms 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 4832:2006 TCVN 6848: 2007 17. Định lượng Staphylococci (+) coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác). Phương pháp sử dụng môi trường Baird￾Parker Enumeration of coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species). Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 6888-1:2021 18. Định lượng Enterobacteriaceae Enumeration of Enterobacteriaceae 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 21528-2: 2017 19. Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp 5 CFU/25g ISO 6579-1: 2017/ Amd 1:2020 20. Thực phẩm, Food Định lượng tổng vi khuẩn hiếu khí tại 35oC Kỹ thuật đếm sử dụng Dry Rehydratable Film (Petrifilm™) Total aerobic plate count at 35oC Colony count technique in Dry Rehydratable Film (Petrifilm™) 10 CFU/g 1 CFU/mL AOAC 990.12 21. Định lượng Coliforms và E.coli Kỹ thuật đếm sử dụng Dry Rehydratable Film (Petrifilm™) Enumeration of Coliforms and E.coli Colony count technique in Dry Rehydratable Film (Petrifilm™) 10 CFU/g 1CFU/mL AOAC 991.14 22. Định lượng Staphylococcus aureus Enumeration of Staphylococcus aureus 10 CFU/g 1 CFU/mL AOAC 975.55 23. Định lượng nấm men – nấm mốc Kỹ thuật đếm sử dụng 3M™ Petrifilm™ Enumeration of yeast and mold Colony count technique in 3M™ Petrifilm™ 10 CFU/g 1 CFU/mL AOAC 2014.05 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 5/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 24. Thực phẩm, Food Phát hiện Listeria monocytogenes & Listeria spp. Detection of Listeria monocytogenes & Listeria spp. 5 CFU/25g ISO 11290-1: 2017 25. Định lượng Listeria monocytogenes & Listeria spp. Enumeration of Listeria monocytogenes & Listeria spp. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 11290-2: 2017 26. Định lượng Bacillus cereus giả định. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc tại 300C Enumeration of presumptive Bacillus cereus. Colony count technique at 300C 10 CFU/g ISO 7932:2004/ Amd 1: 2020 TCVN 4992: 2005 27. Định lượng Staphylococcus aureus Enumeration of Staphylococcus aureus 3 MPN/g 3 MPN/mL AOAC 987.09 28. Thực phẩm, nước chấm, nước giải khát Food, sauces, beverage Định lượng Clostridium perfringens Enumeration of Clostridium perfringens 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 7937:2004 TCVN 4991: 2005 29. Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử Sunfit Enumeration of Sulfite reducing bacteria 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 15213:2003 TCVN 7902: 2008 30. Định lượng Clostridium perfringens & Clostridium spp. Enumeration of Clostridium perfringens & Clostridium spp 10 CFU/g 1 CFU/mL AOAC 976.30 31. Định lượng nấm men và nấm mốc trong các sản phẩm có hoạt độ nước > 0.95 Enumeration of yeast and moulds in products with water activity greater than 0.9 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 21527-1: 2008 TCVN 8275-1: 2010 32. Thực phẩm, nước giải khát, Mẫu bề mặt trong môi trường công nghệ chế biến thực phẩm (không bao gồm lấy mẫu) Food, beverage, Surfaces sample in the Food chain environment (excluded sampling) Định tính và định lượng Coliforms Detection and enumeration of Coliforms 0 MPN/g 0 MPN/mL /sample ISO 4831:2005 TCVN 4882: 2007 33. Định tính và định lượng Coagulase (+) Staphylococci Detection and enumeration of Coagulase (+) staphylococci 0 MPN/g 0 MPN/mL /sample ISO 6888-3:2003 TCVN 4830-3: 2003 34. Định tính và định lượng E.coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli MPN technique 0 MPN/g 0 MPN/mL /sample ISO 7251: 2005 TCVN 6846: 2007 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 6/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 35. Nước giải khát Beverage Định lượng cầu khuẩn đường ruột Phương pháp cấy Enumeration of intestinal enterococci Inoculation method 1 CFU/mL FLAB-FM￾MTHD-059: 2021 (Ref. ISO 7899- 2: 2000) 36. Định tính và định lượng Pseudomonas aeruginosa Phương pháp cấy Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa Inoculation method 1 CFU/mL FLAB-FM￾MTHD-060: 2021 (Ref. ISO 16266: 2006) 37. Nước mặt và Nước thải Surface water and Wastewater Định lượng Coliforms, Enumeration of Coliforms 2 MPN/100mL SMEWW 9221 B : 2017 38. Định lượng Coliform chịu nhiệt Enumeration of thermotolerant coliform and 2 MPN/100mL SMEWW 9221 E : 2017 39. Định lượng E.coli giả định Enumeration of presumptive E.coli 2 MPN/100mL SMEWW 9221 F : 2017 40. Nước mặt, nước sạch, nước thải Surface Water, Domestic water, WasteWater Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Nước mặt, nước sạch/ Surface Water, domestic water 5CFU/10mL Nước thải/ Wastewater: 6CFU/ 100mL ISO 19250:2010 41. Nước uống đóng chai, nước sạch Bottled drinking water, Domestic water Định lượng vi sinh vật Enumeration of culturable microorganism. 1 CFU/mL ISO 6222:1999 42. Định lượng Coliforms, E.coli Phương pháp màng lọc Enumeration of Coliforms, E.coli-Membrane filtration method 1 CFU/ 100mL 1 CFU/ 250mL ISO 9308-1: 2014/ Amd 1: 2016 43. Định lượng cầu khuẩn đường ruột Phương pháp màng lọc Enumeration of intestinal enterococci. Membrane filtration method 1 CFU/100mL 1 CFU/ 250mL ISO 7899-2:2000 TCVN 6189-2: 2009 44. Định tính và định lượng Pseudomonas aeruginosa Phương pháp màng lọc Detection and Enumeration of Pseudomonas aeruginosa. Membrane filtration method 1 CFU/100mL 1 CFU/ 250mL ISO 16266:2006 TCVN 8881: 2011 45. Nước sạch Domestic water Định lượng Coliform chịu nhiệt Enumeration of Thermotolerant (Fecal) Coliform 1 CFU/100mL SMEWW 9222D: 2017 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 7/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 46. Mẫu bề mặt trong môi trường công nghệ chế biến thực phẩm (không bao gồm lấy mẫu) Surfaces sample in the Food chain environment (excluded sampling) Định lượng E.coli dương tính ß- glucuronidase Kỹ thuật đếm khuẩn lạc tại 44oC sử dụng 5- bromo-4-chloro-3-indolyl ß- glucuronidase Enumeration E.coli positive ß- glucuronidase Colony count at 44oC using 5-bromo-4- chloro-3-indolyl ß-glucuronidase 10 CFU/sample FLAB-FM￾MTHD-003 (Ref. ISO 16649-2:2001; TCVN 7924-2 :2008) 47. Định lượng Coliforms Enumeration of Coliforms 10 CFU/sample ISO 4832:2006 48. Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí tại 30oC Enumeration of total plate count at 30oC 10 CFU/sample ISO 4833-1:2013 49. Định lượng tổng vi khuẩn hiếu khí tại 35oC Total aerobic plate count at 35oC 10 CFU/sample FLAB-FM￾MTHD-002 (Ref. AOAC 990.12) 50. Định lượng Staphylococcus aureus Enumeration of Staphylococcus aureus 10 CFU/sample FLAB-FM￾MTHD-009 (Ref. AOAC 975.55) 51. Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Detection /sample; /mL ISO 6579-1:2017 / Amd 1:2020 52. Phát hiện Listeria Monocytogenes & Listeria spp. Detection of Listeria monocytogenes & Listeria spp. Detection /sample; /mL ISO 11290-1: 2017 53. Phát hiện Vibrio parahaemolyticus Detection of Vibrio parahaemolyticus Detection /sample; /mL ISO 21872-1: 2017 54. Định lượng Staphylococci dương tính coagulase Phương pháp sử dụng môi trường Baird￾Parker Enumeration of coagulase-positive Staphylococci Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/sample ISO 6888-1: 2021 55. Phát hiện Shigella spp. Detection of Shigella spp Detection /sample; /mL ISO 21567:2004 TCVN 8131:2009 Ghi chú/note: ISO: International Organization for Standardization TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam AOAC: Association of Official Analytical Chemists FLAB: Phương pháp do PTN tự xây dựng/ Laboratory developed method. DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 8/61 Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá Field of testing: Chemical TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 1. Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp x c trực tiếp với thực phẩm Synthetic resin Implement, Container and Packaging in direct contact with foods Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong acid acetic 4% (60oC trong 30phút) Phương pháp khối lượng Determination of dried residue content in acetic acid 4% (60oC, 30 minutes) content Gravimetric method 30 μg/mL QCVN 12-1: 2011/BYT 2. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong nước (60oC trong 30 phút) Phương pháp khối lượng Determination of dried residue content in water (60oC, 30 minutes) content Gravimetric method 30 μg/mL QCVN 12-1: 2011/BYT 3. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong ethanol 20% (60oC trong 30 phút) Phương pháp khối lượng Determination of dried residue content in ethanol 20% (60oC, 30 minutes) content Gravimetric method 30 μg/mL QCVN 12-1: 2011/BYT 4. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm trong heptan (60oC trong 1 giờ) Phương pháp khối lượng Determination of dried residue content in heptan (60oC, 1 hour) content Gravimetric method 30 μg/mL QCVN 12-1: 2011/BYT 5. Xác định hàm lượng tổng kim loại nặng quy ra chì Phương pháp so màu Determination of total Heavy Metal as Lead content Colorimeter method 1 μg/mL QCVN 12-1: 2011/BYT 6. Xác định hàm lượng Pb, Cd (trong vật liệu) Phương pháp ICP-MS Determination of Pb, Cd content (material) ICP-MS method 30 μg/g QCVN 12-1: 2011/BYT 7. Xác định hàm lượng KMnO4 Phương pháp chuẩn độ Determination of KMnO4 content Titration method 10 μg/mL QCVN 12-1: 2011/BYT DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 9/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 8. Cà phê Coffee Xác định hàm lượng Acrylamide Phương pháp LC-MSMS Determination of Acrylamide content LC-MSMS method 0.3 mg/kg FLAB-FA￾MTHD-018:2021 (Ref. EUR 23403 EN) 9. Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and its products Xác định hàm lượng độc tố Aflatoxin (G1, B1, G2, B2) và Aflatoxin tổng số Phương pháp HPLC-FLD Determination of Aflatoxin content (G1, B1, G2, B2) and total of Aflatoxin content HPLC-FLD method G1, B1, G2, B2 1.5 µg/kg Mỗi chất/ each compound Aflatoxin tổng số/ total of Aflatoxin 1.5 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 009:2021 (Ref. AOAC 999.07) 10. Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method 1.5 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-010:2021 (Ref. AOAC 2004.10) 11. Dầu mỡ động thực vật Oil and fat Xác định trị số xà phòng hoá Phương pháp chuẩn độ Determination of saponification index Titration method 6 mg KOH/g AOAC 920.160 12. Xác định trị số axit Phương pháp chuẩn độ Determination of acid value Titration method 0.3 mgKOH/g TCVN 6127:2010, ISO 660:2009 13. Xác định trị số Iốt Phương pháp chuẩn độ Determination of Iodine value Titration method 0.3% AOAC 993.20 14. Xác định trị số peroxide Phương pháp chuẩn độ Determination of peroxide value Titration method 0.6 Meq/kg AOAC 965.33; TCVN 6121:2018 15. Hạt có dầu Oilseeds Xác định độ ẩm Phương pháp khối lượng Determination of moisture content Gravimetric method 0.3 % ISO 665:2020 16. Xác định hàm lượng béo Phương pháp chiết Shoxlet Determination of fat content Shoxlet extraction method 0.3 % ISO 659:2009 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 10/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 17. Ngũ cốc Cereals Xác định độ ẩm Phương pháp khối lượng Determination of moisture content Gravimetric method 0.3 % ISO 712:2009 18. Xác định hàm lượng protein Phương pháp Kjedahl Determination of protein content Kjeldahl method 0.3 % ISO 20483:2013 19. Xác định hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of ash content Gravimetric method 0.3 % ISO 2171:2007 20. Nông sản (Rau, củ, quả) Agriculture (Vegetable, fruit) Xác định hàm lượng Benzalkonium chloride (BAC-C12 và BAC-C14) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Benzalkonium chloride content (BAC-C12 and BAC-C14) LC-MS/MS method 10 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-020:2021 (Ref. EURL SRM-26) 21. Nông sản và sản phẩm từ nông sản, gia vị Agriculture and Agriculture products, spice Xác định dư lượng thuốc BVTV Phương pháp LC-MS/MS & GC-MS/MS Determination of Multi peticides residue LC-MS/MS & GC-MS/MS method LCMSMS phụ lục 3.1/ Annex 3.1 GCMSMS: phụ lục 3.2/ Annex 3.2 FLAB-FA￾MTHD-014:2021 (Ref. AOAC 2007.01) 22. Xác định dư lượng thuốc BVTV có tính acid Phương pháp LC-MS/MS Determination of Acidic peticides residue LC-MS/MS method Phụ lục 5 Annex 5 FLAB-FA￾MTHD-022:2021 (Ref. EURL SRM-02) 23. Nông sản và sản phẩm từ nông sản Agriculture and Agriculture products Xác định hàm lượng độc tố Aflatoxin (G1, B1, G2, B2) và Aflatoxin tổng số. Phương pháp HPLC-FLD Determination of Aflatoxin content (G1, B1, G2, B2) and total of Aflatoxin content. HPLC-FLD method G1, B1, G2, B2 0.6 µg/kg Mỗi chất/ each compound Aflatoxin tổng số/ total of Aflatoxin 0.6 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 009:2021 (Ref. AOAC 999.07) 24. Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method 0.3 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 010:2021 (Ref. AOAC 2004.10) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 11/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 25. Nông sản và sản phẩm từ nông sản Agriculture and Agriculture products Xác định dư lượng thuốc BVTV có tính phân cực cao Phương pháp LC-MS/MS Determination of Highly polar peticides residue LC-MS/MS method Phụ lục 4 Annex 4 FLAB-FA￾MTHD-021:2021 (Ref. EURL QuPPe-PO SRM-09) 26. Xác định hàm lượng Dithiocarbamates qua CS2 Phương pháp GC-MS/MS Determination of Dithiocarbamates content expressed as CS2. GC-MS/MS method 30 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-023:2021 (Ref. EURL SRM-14) 27. Xác định hàm lượng Aflatoxin M1 Phương pháp LC-MS/MS Determination of Aflatoxin M1 content LC-MS/MS method 0.3 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-024:2021 (Ref. TCVN 6685:2009, ISO 14501:2007) 28. Xác định dư lượng Deoxynivalenol Phương pháp LC-MS/MS Determination of Deoxynivalenol residue LC-MS/MS method 100 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-025:2021 (Ref. BS EN 15891:2010) 29. Xác định dư lượng Zearalenon Phương pháp LC-MS/MS Determination of Zearalenon residue LC-MS/MS method 15 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-026:2021 (Ref. TCVN 9591:2013, ISO 17372:2008) 30. Xác định dư lượng Fumonisins Phương pháp LC-MS/MS Determination of Fumonisins residue LC-MS/MS method 100 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-027:2021 (Ref. BS EN 16187:2015) 31. Xác định dư lượng thuốc BVTV phân cực anionic Phương pháp LC-MS/MS Determination of Anionic polar pesticides residue LC-MS/MS method Phụ lục 6 Annex 6 FLAB-FA￾MTHD-029:2021 (Ref. EURL QuPPe-PO SRM-09) 32. Xác định độ ẩm Phương pháp khối lượng Determination of moisture content. Gravimetric method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 014: 2021 (Ref. AOAC 950.46) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 12/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 33. Nông sản và sản phẩm từ nông sản Agriculture and Agriculture products Xác định hàm lượng béo. Phương pháp chiết soxhlet Determination of fat content. Soxhlet extraction method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 018:2021 (Ref. AOAC 920.39) 34. Xác định hàm lượng protein thô. Phương pháp Kjeldahl Determination of crude protein content. Kjeldahl method 0.3% AOAC 2001.11 35. Xác định hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of crude ash content. Gravimetric method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 024:2021 (Ref. AOAC 942.05) 36. Xác định hàm lượng carbohydrate Phương pháp tính toán Determination of carbohydrate content Calculated Method - FLAB-FC￾MTHD- 033:2021 Ref. (AOAC 986.25 FAO,Food & Nutrition P. 77, US FDA 21 CFR 101.9) 37. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in hydrochloric acid content. Gravimetric method 0.3% FLAB-FC￾MTHD-050: 2021 (Ref. AOAC 941.12 TCVN 7765: 2007) 38. Xác định chỉ số acid Phương pháp chuẩn độ Determination of acid value Titration method 0.6 mgKOH/g FLAB-FC￾MTHD- 026:2021 (Ref. TCVN 6127: 2010 ISO 660 : 2009) 39. Sữa và sản phẩm từ sữa Milk and milk products Xác định dư lượng đa nhóm kháng sinh: nhóm Quinolones, nhóm Tetracyclines, nhóm Sulfonamides, nhóm Macrolides, Lincomycine, Salinomycine. Phương pháp LC-MS/MS Determination of multi-class antibiotics content: Flouroquinolones group, Tetracyclines group, Sulfonamides group, Macrolides group, Lincomycine, Salinomycine residue LC-MS/MS method Phụ lục 1 Annex 1 FLAB-FA￾MTHD- 003:2021 (Ref. USDA CLG-MRM2.00) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 13/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 40. Sữa và sản phẩm từ sữa Milk and milk products Xác định dư lượng Beta-Agonists (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). Phương pháp LC-MS/MS Determination of Beta-Agonists content (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) residue. LC-MS/MS method Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine 0.1 µg/kg Mỗi chất/ each compound FLAB-FA￾MTHD-008:2021 (Ref. TCVN 11294:2016, USDA CLG - AGON1.10) 41. Xác định dư lượng thuốc BVTV Phương pháp LC-MS/MS & GC-MS/MS Determination of Multi peticides residue LC-MS/MS & GC-MS/MS method LCMSMS phụ lục 3.1/Annex 3.1 GCMSMS phụ lục 3.2/ Annex 3.2 FLAB-FA￾MTHD-014:2021 (Ref. AOAC 2007.01) 42. Xác định dư lượng Melamine Phương pháp LC-MS/MS Determination of Melamine residue LC-MS/MS method 10 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-017:2021 (Ref. FDA LIB-4422) 43. Xác định dư lượng Aflatoxin M1 Phương pháp LC-MS/MS Determination of Aflatoxin M1 residue LC-MS/MS method 0.3 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-024:2021 (Ref. TCVN 6685:2009, ISO 14501:2007) 44. Xác định dư lượng thuốc BVTC có tính acid Phương pháp LC-MS/MS Determination of Acidic peticides residue LC-MS/MS method Phụ lục 5 Annex 5 FLAB-FA￾MTHD-022:2021 (Ref. EURL SRM-02) 45. Xác định dư lượng Deoxynivalenol Phương pháp LC-MS/MS Determination of Deoxynivalenol residue LC-MS/MS method 100 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-025:2021 (Ref. BS EN 15891:2010) 46. Xác định dư lượng Zearalenon Phương pháp LC-MS/MS Determination of Zearalenon residue LC-MS/MS method 15 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-026:2021 (Ref. TCVN 9591:2013, ISO 17372:2008) 47. Xác định dư lượng Fumonisins Phương pháp LC-MS/MS Determination of Fumonisins residue LC-MS/MS method 100 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-027:2021 (Ref. BS EN 16187:2015) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 14/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 48. Thịt Meat Xác định dư lượng Ethoxyquine Phương pháp LC/MS/MS Determination of Ethoxyquine residue. LC/MS/MS method 1.5 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 007:2021 (Ref. EURL SRM-24) 49. Thịt gà Poultry Xác định dư lượng Neomycin. Phương pháp LC/MS/MS Determination of Neomycin residue. LC/MS/MS method 100 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-016:2021 (Ref. USDA CLG-AMG2.08) 50. Thịt và sản phẩm từ thịt Meat and meat products Xác định hàm lượng nitrite Determination of nitrite content 15 mg/kg TCVN 7992:2009 ISO 2918:1975 51. Xác định dư lượng Chloramphenicol và Florphenicol. Phương pháp LC-MS/MS Determination of Chloramphenicol and Florphenicol residue. LC-MS/MS method Chloramphenicol , Florphenicol 0.03 µg/kg Mỗi chất/each compound FLAB-FA￾MTHD-001:2021 (Ref. USDA CLG-CAM.07) 52. Xác định dư lượng các chất chuyển hóa Nitrofuran (AOZ: 3-amino-2- oxazolidinone; AMOZ: 3-amino-5- morpholinomethyl-2-oxazolidinone; AHD: 1-aminohydantoin hydrochloride; SEM: Semicarbazide). Phương pháp LC-MS/MS Determination of nitrofuran metabolites residue LC-MS/MS method 0.3 µg/kg Mỗi chất/each compound FLAB-FA￾MTHD-004:2021 (Ref. USDA CLG-NFUR2.01) 53. Xác định dư lượng Beta-Agonists (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). Phương pháp LC-MS/MS Determination of Beta-Agonists residue (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). LC-MS/MS method 0.1 µg/kg Mỗi chất/each compound FLAB-FA￾MTHD- 008:2021 (Ref. TCVN 11294:2016, USDA CLG - AGON1.10) 54. Xác định dư lượng đa hợp chất kháng sinh nhóm Sulfonamides và Trimethoprim, Ormetoprim. Phương pháp LC/MS/MS Determination of multi Sulfonamides group, Trimethoprim and Ormetoprim residue LC/MS/MS method Phụ lục 2 Annex 2 FLAB-FA￾MTHD-006:2021 (Ref. USDA CLG-SUL4.05) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 15/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 55. Thịt và sản phẩm từ thịt Meat and meat products Xác định dư lượng đa nhóm kháng sinh: nhóm Flouroquinolones, nhóm Tetracyclines, nhóm Sulfonamides, nhóm Macrolides, Lincomycine, Salinomycine, Tilmicosin. Phương pháp LC/MS/MS Determination of multi-class antibiotics content: Flouroquinolones group, Tetracyclines group, Sulfonamides group, Macrolides group, Lincomycine, Salinomycine, Tilmicosin residue LC/MS/MS method Phụ lục 1 Annex 1 FLAB-FA￾MTHD- 003:2021 (Ref. USDA CLG-MRM2.00) 56. Xác định dư lượng B-Lactam: Amoxicilin, Ampicilin. Phương pháp LC-MSMS Determination of B-Lactam residue: Amoxicilin, Ampicilin. LC-MSMS method 30 µg/kg Mỗi chất/each compound FLAB-FA￾MTHD- 013:2021 (Ref. USDA CLG-BLAC.03) 57. Cá Fish Xác định dư lượng Histamine Phương pháp LC-MS/MS Determination of Histamine residue. LC- MS/MS method. 1.5 mg/kg FLAB-FA￾MTHD-005:2021 (Ref. AOAC 977.13) 58. Xác định hàm lượng Urea Phương pháp HPLC-FLD Determination of Urea content. HPLC-FLD method 30 mg/kg FLAB-FA￾MTHD-011:2021 (Ref. TCVN 8025:2009) 59. Xác định dư lượng độc tố Aflatoxin (G1, B1, G2, B2) và Aflatoxin tổng số. Phương pháp HPLC-FLD Determination of Aflatoxin content (G1, B1, G2, B2) and total of Aflatoxin residue. HPLC-FLD method G1, B1, G2, B2 0.6 µg/kg Mỗi chất/ each compound Aflatoxin tổng số/ total of Aflatoxin 0.6 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 009:2021 (Ref. AOAC 999.07) 60. Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (Nước mắm) Fish and Fishery products (Fishsauce) Xác định dư lượng Histamine Phương pháp LC-MS/MS Determination of Histamine residue. LC- MS/MS method. 1.5 mg/kg FLAB-FA￾MTHD-005:2021 (Ref. AOAC 977.13) 61. Xác định hàm lượng Urea Phương pháp HPLC-FLD Determination of Urea content. HPLC-FLD method 30 mg/kg FLAB-FA￾MTHD-011:2021 (Ref. TCVN 8025:2009) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 16/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 62. Thủy sản Fishery Xác định dư lượng Ethoxyquine Phương pháp LC/MS/MS Determination of Ethoxyquine residue. LC/MS/MS method 1.5 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 007:2021 (Ref. EURL SRM-24) 63. Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Fish and Fishery products Xác định hàm lượng muối (NaCl) Phương pháp chuẩn độ Determination of salt content (NaCl) Titration method 0.3% AOAC 937.09 64. Xác định tổng hàm lượng nitơ bazo bay hơi Phương pháp chuẩn độ Determination of Total volatile nitrogen base content Titration method 15 mg/100g EC 2074-2005 65. Xác định hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of crude ash content. Gravimetric method 0.3% AOAC 938.08 66. Định tính hydrosunfua Qualitative test for hydrogen sulfide TCVN 3699-90 67. Xác định hàm lượng N-NH3 Phương pháp Kjeldahl Determination of N-NH3 content Kjeldahl method 15mg/100g TCVN 3706-90 68. Xác định hàm lượng Natri Phương pháp ICP-MS Determination of Sodium content. ICP-MS method 30 mg/kg FLAB-FC￾MTHD-034: 2021 69. Xác định hàm lượng nitrite Phương pháp UV-Vis Determination of nitrite content UV-Vis method 15 mg/kg TCVN 7992:2009 ISO 2918:1975 70. Xác định hàm lượng Photpho Phương pháp ICP-MS Determination of Phophorus content ICP-MS method 90 mg/kg FLAB-FC￾MTHD-021: 2021 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 17/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 71. Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Fish and Fishery products Xác định dư lượng Chloramphenicol và Florphenicol. Phương pháp LC-MS/MS Determination of Chloramphenicol and Florphenicol residue. LC-MS/MS method 0.03 µg/kg Mỗi chất/each compound FLAB-FA￾MTHD-001:2021 (Ref. USDA CLG-CAM.07) 72. Xác định dư lượng Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Malachite green (MG), Leuco Malachite green (LMG). Phương pháp LC-MS/MS Determination of Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Malachite green (MG), Leuco Malachite green (LMG) residue. LC-MS/MS method 0.3 µg/kg Mỗi chất/ each compound FLAB-FA￾MTHD-002:2021 (Ref. FDA LIB No. 4395) 73. Xác định dư lượng đa hợp chất kháng sinh: Nhóm Quinolones, Nhóm Tetracyclines, Nhóm Sulfonamides và Trimethoprim Phương pháp LC-MS/MS Determination of multi antibiotics residue: Quinolones group, Tetracyclines group, Sulfonamides group and Trimethoprim LC-MS/MS method Phụ lục 1 Annex 1 FLAB-FA￾MTHD-003:2021 (Ref. USDA CLG-MRM2.00) 74. Xác định dư lượng các chất chuyển hóa Nitrofuran (AOZ: 3-amino-2- oxazolidinone; AMOZ: 3-amino-5- morpholinomethyl-2-oxazolidinone; AHD: 1-aminohydantoin hydrochloride; SEM: Semicarbazide). Phương pháp LC-MS/MS Determination of nitrofuran metabolites residue. LC-MS/MS method 0.3 µg/kg Mỗi chất/each compound FLAB-FA￾MTHD-004:2021 (Ref. USDA CLG-NFUR2.01) 75. Xác định dư lượng đa hợp chất kháng sinh nhóm Sulfonamides và Trimethoprim, Ormetoprim. Phương pháp LC/MS/MS Determination of multi Sulfonamides group, Trimethoprim and Ormetoprim residue. LC/MS/MS method Phụ lục 2 Annex 2 FLAB-FA￾MTHD-006:2021 (Ref. USDA CLG-SUL4.05) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 18/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 76. Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Fish and Fishery products Xác định dư lượng nhóm thuốc bảo vệ thực vật có tính phân cực cao Phương pháp LC-MS/MS Determination of multi highly polar Peticides residue LC-MS/MS method Phụ lục 4 Annex 4 FLAB-FA￾MTHD-021:2021 (Ref. EURL QuPPe-PO SRM-09) 77. Xác định dư lượng Melamine Phương pháp LC-MS/MS Determination of Melamine residue LC-MS/MS method 10 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-017:2021 (Ref. FDA LIB- 4422) 78. Xác định dư lượng nhóm thuốc BVTV Phương pháp LC-MS/MS & GC-MS/MS Determination of Multi peticides residue: LC-MS/MS & GC-MS/MS method LCMSMS phụ lục 3.1/ Annex 3.1 GCMSMS phụ lục 3.2/ Annex 3.2 FLAB-FA￾MTHD-014:2021 (Ref. AOAC 2007.01) 79. Xác định dư lượng thuốc BVTV có tính acid: Fipronil, Fipronil sulfone, Fipronil sulfide, Fipronil desulfunyl Phương pháp LC-MS/MS Determination of Acidic peticides: Fipronil, Fipronil sulfone, Fipronil sulfide, Fipronil desulfunyl residue LC-MS/MS method Phụ lục 5 Annex 5 FLAB-FA￾MTHD-022:2021 (Ref. EURL SRM-02) 80. Xác định dư lượng Dithiocarbamates qua CS2 Phương pháp GC-MS/MS Determination of Dithiocarbamates content expressed as CS2 residue GC-MS/MS method 30 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-023:2021 (Ref. EURL SRM-14) 81. Xác định dư lượng Benzalkonium chloride (BAC-C12 và BAC-C14) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Benzalkonium chloride content (BAC-C12 and BAC-C14) residue LC-MS/MS method Benzalkonium chloride 10 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-020:2021 (Ref. EURL SRM-26) 82. Xác định hàm lượng SO2 Phương pháp chuẩn độ Determination of SO2 content Titration method 30 mg/kg AOAC 990.28 83. Bia, Rượu, Nước trái cây lên men Beer, Liquor, Fermented juice Xác định hàm lượng Ethanol Phương pháp GC-FID Determination of Ethanol content GC-FID method 0.045% FLAB-FA￾MTHD-041:2021 (Ref. TCVN 5562:2009, EN 15911:2010) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 19/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 84. Bia, Rượu, Nước trái cây lên men Beer, Liquor, Fermented juice Xác định dư lượng Ethyl acetate, Furfural, Methanol Phương pháp GC-FID Determination of Ethyl acetate, Furfural Methanol residue GC-FID method Ethyl acetate, Furfural 5 mg/L Mỗi chất/ each compound Methanol 50 mg/L FLAB-FA￾MTHD-042:2021 (Ref. TCVN 8010:2009, AOAC 972.11) 85. Thực phẩm Food Xác định dư lượng Benzoic acid & Sorbic acid. Phương pháp HPLC-DAD Determination of Benzoic acid & Sorbic acid residue. HPLC-DAD method 30 mg/kg Mỗi chất/ each compound FLAB-FA￾MTHD- 012:2021 (Ref. USDA CLG-BSP.01) 86. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Phương pháp LC-MS/MS & GC-MS/MS Determination of Peticides residue LC-MS/MS & GC-MS/MS method LCMSMS phụ lục 3.1/ Annex 3.1 GCMSMS phụ lục 3.2/ Annex 3.2 FLAB-FA￾MTHD- 014:2021 (Ref. AOAC 2007.01) 87. Xác định dư lượng Cholesterol Phương pháp GC-FID Determination of Cholesterol residue GC-FID method 3 mg/kg FLAB-FA￾MTHD-030:2021 (Ref. AOAC 994.10) 88. Xác định dư lượng Ethylene oxide, 2- chloroethanol Phương pháp GC-MS/MS Determination of Ethylene oxide , 2- chloroethanol residue GC-MS/MS method Phụ lục 7 Annex 7 FLAB-FA￾MTHD-031:2021 (Ref. EURL SRM￾Observation-EtO) 89. Xác định hàm lượng các chất acid béo Phương pháp GC-FID Determination of Fatty acids content GC-FID method Phụ lục 8 Annex 8 FLAB-FA￾MTHD-033:2021 (Ref. AOAC 996.06) 90. Xác định hàm lượng Vitamin D: Vitamin D2, Vitamin D3 Phương pháp LC-MSMS Determination of Vitamin D content: Vitamin D2, Vitamin D3 LC-MSMS method 15 µg/kg Mỗi chất/ each compound FLAB-FA￾MTHD-032:2021 (Ref. AOAC 2002.05) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 20/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 91. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng các chất tạo ngọt tổng hợp: Acesulfame-K, Aspartame, Cyclamic Acid, Saccharin. Phương pháp LC-MSMS Determination of Artificial sweeteners content: Acesulfame-K, Aspartame, Cyclamic Acid, Saccharin LC-MSMS method 3 mg/kg Mỗi chất/ each compound FLAB-FA￾MTHD-035:2021 (Ref. TCVN 10993:2015, EN 15911:2010 ) 92. Xác định hàm lượng Vitamin C Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin C content HPLC-DAD method 3 mg/kg FLAB-FA￾MTHD-039:2021 (Ref. AOAC 2012.22) 93. Xác định trị số peroxide Phương pháp chuẩn độ Determination of peroxide value Titration method 0.6 Meq/kg FLAB-FC￾MTHD- 028:2021 (Ref. AOAC 965.33; TCVN 6121:2018) 94. Xác định hàm lượng tinh bột Determination of starch content 0.6% FLAB-FC￾MTHD-052: 2021 (Ref. TCVN 4594:1988) 95. Xác định hàm lượng đường tổng Phương pháp chuẩn độ Determination of sugar content Titration method 0.4% FLAB-FC￾MTHD-060: 2021 (Ref. TCVN 4594:1988) 96. Xác định hàm lượng xơ thô Phương pháp khối lượng Determination of crude fiber content Gravimetric method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 022:2021 (Ref: AOAC 978.10) 97. Xác định hàm lượng xơ tiêu hóa Determination of dietary fiber content 0.6% AOAC 985.29 98. Xác định dư lượng Asen, Cadimi, Thủy ngân, Chì Phương pháp ICP-MS Determination of Arsenic, Cadimium, Mercury, Lead residue ICP-MS method Thực phẩm/food: Hg, As 0.03 mg/kg Cd, Pb 0.06 mg/kg Gạo, rau/ rice, vegetales: Hg :0.06 mg/kg As, Cd, Pb: 0.15 mg/kg AOAC 2013.06 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 21/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 99. Thực phẩm Food Xác định dư lượng: Thiếc, Antimo Phương pháp ICP-MS Determination of Tin, Antimony residue ICP-MS method Sn 0.03 mg/kg Sb 0.06 mg/kg FLAB-FC￾MTHD- 030:2021 (Ref. AOAC 2013.06) 100. Xác định dư lượng Fe, Cu Phương pháp ICP-MS Determination of Fe, Cu residue ICP-MS method 15 mg/kg Mỗi chất/ each compound AOAC 2011.14 101. Xác định hàm lượng Natri Phương pháp ICP-MS Determination of Sodium content. ICP-MS method 30 mg/kg FLAB-FC￾MTHD- 034 102. Xác định hàm lượng muối (NaCl) Phương pháp chuẩn độ Determination of salt content (NaCl) Titration method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 015:2021 (Ref. AOAC 937.09) 103. Xác định tổng hàm lượng nitơ bazo bay hơi Phương pháp chuẩn độ Determination of Total volatile nitrogen base content Titration method 15 mg/100g FLAB-FC￾MTHD- 012:2021 (Ref. EC 2074- 2005) 104. Xác định độ ẩm Phương pháp khối lượng Determination of moisture content. Gravimetric method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 014:2021 (Ref. AOAC 950.46) 105. Xác định hàm lượng béo. Phương pháp chiết soxhlet Determination of fat content. Soxhlet extraction method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 018:2021 (Ref. AOAC 920.39) 106. Xác định hàm lượng protein thô. Phương pháp Kjeldahl Determination of crude protein content. Kjeldahl method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 020 (Ref. AOAC 2001.11) 107. Xác định hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of crude ash content. Gravimetric method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 024:2021 (Ref. AOAC 938.08) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 22/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 108. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng tro không tan trong axit Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in hydrochloric acid content. Gravimetric method 0.3% FLAB-FC￾MTHD- 050:2021 (Ref. TCVN 7765: 2007 ISO 763:2003) 109. Xác định hàm lượng carbohyrate Phương pháp tính toán Determination of carbohydrate content Calculated Method FLAB-FC￾MTHD- 033:2021 (Ref. AOAC 986.25, FAO,Food & Nutrition P. 77, US FDA 21 CFR 101.9) 110. Xác định pH Determination of pH (2~12) FLAB-FC￾MTHD-027: 2021 (Ref AOAC 981.12) 111. Xác định hàm lượng N-NH3 Phương pháp Kjeldahl Determination of N-NH3 content Kjeldahl method 15mg/100g FLAB-FC￾MTHD- 011:2021 (Ref. TCVN 3706-90) 112. Xác định hàm lượng sulfit Determination of sulfite content 30 mg/kg AOAC 990.28 113. Xác định chỉ số acid và độ acid Phương pháp chuẩn độ Determination of acid value and acidity Titration method 0.6 mgKOH/g FLAB-FC￾MTHD- 026:2021 (Ref. TCVN 6127: 2010 ISO 660 : 2009) 114. Định tính hydrosunfua Qualitative test for hydrogen sulfide 20 mg/kg FLAB-FC￾MTHD- 043:2021 (Ref. TCVN 3699-90) 115. Xác định phản ứng Kreiss Determination of Kreiss reaction 10 mg/kg FLAB-FC￾MTHD-045: 2021 116. Xác định hàm lượng acid Determination of acide content 0.06% FLAB-FC￾MTHD-044: 2021 (Ref. TCVN 4589:1988) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 23/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 117. Thức ăn chăn nuôi Feed Xác định hàm lượng xơ ADF Determination of Acid Detergent Fiber content 0.6 % FLAB-FC￾MTHD-038: 2021 118. Xác định hàm lượng xơ NDF Determination of Neutral Detergent Fiber content 0.6 % FLAB-FC￾MTHD-039: 2021 119. Xác định hàm lượng xơ thô Determination of crude fiber content 0.6 % FLAB-FC￾MTHD-040: 2021 120. Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal and aquaculture feeding stuff Xác định dư lượng Chloramphenicol và Florphenicol. Phương pháp LC-MS/MS Determination of Chloramphenicol and Florphenicol residue. LC-MS/MS method 1 µg/kg Mỗi chất/ each compound FLAB-FA￾MTHD-001:2021 (Ref. USDA CLG-CAM.07) 121. Xác định dư lượng Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Malachite green (MG), Leuco Malachite green (LMG). Phương pháp LC-MS/MS Determination of Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Malachite green (MG), Leuco Malachite green (LMG) residue. LC-MS/MS method 6 µg/kg Mỗi chất/ each compound FLAB-FA￾MTHD-002:2021 (Ref. FDA LIB No. 4395) 122. Xác định dư lượng Ethoxyquine Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ethoxyquine residue. HPLC-FLD method 10 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 007:2021 (Ref. EURL SRM-24) 123. Xác định dư lượng đa nhóm kháng sinh: nhóm Flouroquinolones, nhóm Tetracyclines, nhóm Sulfonamides. Phương pháp LC-MS/MS Determination of multi-class antibiotics residue: Flouroquinolones group, Tetracyclines group, Sulfonamides group. LC-MS/MS method Phụ lục 1 Annex 1 FLAB-FA￾MTHD- 003:2021 (Ref. USDA CLG-MRM2.00) 124. Xác định hàm lượng Beta-Agonists (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Beta-Agonists content (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) LC-MS/MS method 1 µg/kg Mỗi chất/each compound FLAB-FA￾MTHD- 008:2021 (Ref. TCVN 11294:2016, USDA CLG - AGON1.10) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 24/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 125. Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal and aquaculture feeding stuff Xác định dư lượng các chất chuyển hóa Nitrofuran (AOZ: 3-amino-2- oxazolidinone; AMOZ: 3-amino-5- morpholinomethyl-2-oxazolidinone; AHD: 1-aminohydantoin hydrochloride; SEM: Semicarbazide). Phương pháp LC-MS/MS Determination of nitrofuran metabolites residue. LC-MS/MS method 3 µg/kg Mỗi chất/each compound FLAB-FA￾MTHD-004:2021 (Ref. USDA CLG-NFUR2.01) 126. Xác định dư lượng đa hợp chất kháng sinh nhóm Sulfonamides và Trimethoprim, Ormetoprim. Phương pháp LC/MS/MS Determination of multi Sulfonamides group, Trimethoprim and Ormetoprim residue. LC/MS/MS method Phụ lục 2 Annex 2 FLAB-FA￾MTHD-006:2021 (Ref. USDA CLG-SUL4.05) 127. Xác định dư lượng độc tố Aflatoxin (G1, B1, G2, B2) và Aflatoxin tổng số Phương pháp HPLC-FLD Determination of Aflatoxin content (G1, B1, G2, B2) and total of Aflatoxin residue HPLC-FLD method G1, B1, G2, B2 0.6 µg/kg Mỗi chất/ each compound Aflatoxin tổng số/ total of Aflatoxin 0.6 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 009:2021 (Ref. AOAC 999.07) 128. Xác định dư lượng Ochratoxin A Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A residue HPLC-FLD method 0.3 µg/kg FLAB-FA￾MTHD- 010:2021 (Ref. AOAC 2004.10) 129. Xác định hàm lượng Urea. Phương pháp HPLC-FLD Determination of Urea content. HPLC-FLD method 30 mg/kg FLAB-FA￾MTHD-011:2021 (Ref. TCVN 8025:2009) 130. Xác định dư lượng thuốc BVTV Phương pháp LC-MS/MS & GC-MS/MS Determination of Multi peticides residue LC-MS/MS & GC-MS/MS method LCMSMS phụ lục 3.1/ Annex 3.1 GCMSMS phụ lục 3.2/ Annex 3.2 FLAB-FA￾MTHD- 014:2021 (Ref. AOAC 2007.01) 131. Xác định dư lượng Melamine Phương pháp LC-MS/MS Determination of Melamine residue LC-MS/MS method 30 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-017:2021 (Ref. FDA LIB-4422) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 25/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 132. Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal and aquaculture feeding stuff Xác định dư lượng Aflatoxin M1 Phương pháp LC-MS/MS Determination of Aflatoxin M1 residue LC-MS/MS method 0.3 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-024:2021 (Ref. TCVN 6685:2009, ISO 14501:2007) 133. Xác định dư lượng Deoxynivalenol Phương pháp LC-MS/MS Determination of Deoxynivalenol residue LC-MS/MS method 100 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-025:2021 (Ref. BS EN 15891:2010) 134. Xác định dư lượng Zearalenon Phương pháp LC-MS/MS Determination of Zearalenon residue LC-MS/MS method 15 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-026:2021 (Ref. TCVN 9591:2013, ISO 17372:2008) 135. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content Kjeldahl method 0.3% AOAC 2001.11 TCVN 4328-1: 2007 136. Xác định độ ẩm Phương pháp khối lượng Determination of moisture content Gravimetric method 0.3 % AOAC 930.15 TCVN 4326: 2001 137. Xác định hàm lượng xơ thô Phương pháp khối lượng Determination of crude fiber content Gravimetric method 0.3% AOAC 978.10 138. Xác định hàm lượng đạm tiêu hoá Phương pháp Kjeldahl Determination of Pepsin digestibility Kjeldahl method 0.6% AOAC 971.09 139. Xác đinh hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of ash content Gravimetric method 0.3% TCVN 4327:2007 AOAC 942.05 140. Xác đinh hàm lượng béo Phương pháp chiết soxhlet Determination of fat content Soxhlet extraction method 0.3% TCVN 4331:2001 AOAC 920.39 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 26/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 141. Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal and aquaculture feeding stuff Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in hydrochloric acid Gravimetric method 0.3% TCVN 9474:2012 ISO 5985:2002 142. Xác định hàm lượng NaCl Phương pháp chuẩn độ Determination of NaCl content Titration method 0.3% TCVN 4806-1: 2018 ISO 6495-1:2015 143. Xác định hàm lượng N-NH3 Phương pháp Kjeldahl Determination of N-NH3 content Kjeldahl method 15mg/100g FLAB-FC￾MTHD- 011:2021 (Ref. TCVN 3706-90) 144. Xác đinh hàm lượng photpho Phương pháp ICP-MS Determination of total phosphorus content ICP-MS Method 0.06 % FLAB-FC￾MTHD-002: 2021 145. Xác định dư lượng Asen, Cadimi, Thiếc, Thủy ngân, Antimo, Chì. Phương pháp ICP-MS Determination of Arsenic, Cadimium, Tin, Mercury, Antimony, Lead residue ICP-MS method Hg, As, Sn 0.09 mg/kg Cd, Pb, Sb 0.15 mg/kg FLAB-FC￾MTHD- 030:2021 (Ref. AOAC 2013.06) 146. Xác định dư lượng Fumonisins Phương pháp LC-MS/MS Determination of Fumonisins residue LC-MS/MS method 100 µg/kg FLAB-FA￾MTHD-027:2021 (Ref. BS EN 16187:2015) 147. Nước mặt và nước thải Surface water and wastewater Xác định hàm lượng độ kiềm Phương pháp chuẩn độ Determination of alkalinity content Titration method 30 mg/L SMEWW 2320 B-2017 148. Xác định hàm lượng COD Phương pháp chuẩn độ Determination of COD content Titration Method 30 mg/L SMEWW 5220C-2017 149. Xác định hàm lượng DO Phương pháp chuẩn độ Determination of DO content UV-Vis Method 1.5 mg/L SMEWW 4500-O.C-2017 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 27/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 150. Nước mặt và nước thải Surface water and wastewater Xác định hàm lượng SO3 2- Determination of SO3 2- content 0.2 mg/L FLAB-FC￾MTHD-035 151. Xác định hàm lượng BOD5 Phương pháp chuẩn độ Determination of BOD5 content Titration Method 3 mg/L SMEWW 5210B-2017 152. Xác định hàm lượng Nitơ tổng Phương pháp Kjeldahl Determination of Total nitrogen content. Kjeldahl method 0.3 mg/L TCVN 6638:2000 (ISO 10048:1991) 153. Nước sạch, Nước uống đóng chai, Nước mặt Domestic water, Bottled drinking water, Surface water Xác định dư lượng thuốc BVTV Phương pháp LC-MS/MS & GC-MS/MS Determination of Multi peticides residue LC-MS/MS & GC-MS/MS method LCMSMS phụ lục 3.1/ Annex 3.1 GCMSMS phụ lục 3.2/ Annex 3.2 FLAB-FA￾MTHD-014:2021 (Ref. AOAC 2007.01) 154. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có tính phân cực cao Phương pháp LC-MS/MS Determination of highly polar Peticides residue LC-MS/MS method Phụ lục 4 Annex 4 FLAB-FA￾MTHD-021:2021 (Ref. EURL QuPPe-PO SRM-09) 155. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có tính acid Phương pháp LC-MS/MS Determination of acidic Peticides residue LC-MS/MS method Phụ lục 5 Annex 5 FLAB-FA￾MTHD-022:2021 (Ref. EURL SRM-02) 156. Xác định dư lượng thuốc BVTV phân cực anionic Phương pháp LC-MS/MS Determination of Anionic polar pesticides residue LC-MS/MS method Phụ lục 6 Annex 6 FLAB-FA￾MTHD-029:2021 (Ref. EURL QuPPe-PO SRM-09) 157. Nước sạch, Nước uống đóng chai Domestic water, Bottled drinking water Xác định hàm lượng Clo dư (Cl2) Phương pháp chuẩn độ Determination of chlorine (Cl2) content Titration method 0.3 mg/L SMEWW 4500-Cl2–B-2017 158. Xác định hàm lượng độ cứng Phương pháp chuẩn độ Determination of hardness content Titration Method 30 mg/L SMEWW 2340C-2017 159. Xác định chỉ số permanganate (KMnO4 ) Phương pháp chuẩn độ Determination of permanganate index Titration method 1.0 mg/L TCVN 6186:1996 ISO 8467:1993 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 28/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 160. Nước sạch, Nước uống đóng chai, nước mặt và nước thải Domestic water, Bottled drinking water, surface water and wastewater Xác định dư lượng kim loại B, Al, Mn, Cu, Zn, Fe, Cr, Ni, As, Pb, Se, Hg, Cd, Sn Phương pháp ICP-MS Determination of trace elements residue ICP-MS Method B, Al, Mn, Cu, Zn, Fe 0.15mg/L Cr, Ni 0.015mg/L As, Pb, Se 0.009 mg/L Hg 0.0009 mg/L Cd, Sn 0.003 mg/L EPA Method 200.8: 1994 161. Xác định hàm lượng natri Phương pháp ICP-MS Determination of sodium content ICP-MS Method 3 mg/L FLAB-FC￾MTHD-004: 2021 (Ref. EPA Method 200.7: 2001) 162. Xác định hàm lượng sulfate Phương pháp đo quang Determination of sulfate content UV-Vis Method 15 mg/L SMEWW 4500- SO4 2– E-2017 163. Xác định pH Determination of pH (1~14) SMEWW 4500 H+- 2017 164. Xác định hàm lượng TS, TSS, TDS Phương pháp khối lượng Determination of TS, TSS, TDS content Gravimetric method 30 mg/L Mỗi chất/ each compound SMEWW 2540 B (TS) SMEWW 2540 C (TDS) SMEWW 2540 D (TSS)-2017 165. Xác định hàm lượng nitrat và nitrite Phương pháp UV-Vis Determination of nitrat and nitrite content UV-Vis Method Nitrit 0.3 mg/L Nitrat 0.9 mg/L SMEWW:4500- NO3 -E-2017 166. Xác định hàm lượng photpho tổng, photpho hòa tan, photphate Phương pháp đo quang Determination of total phosphorous, soluble phosphorous, photphate content UV-Vis Method Photpho tổng, photpho hòa tan/ total phosphorous, soluble phosphorous 0.40 mg/L Photphate 1.20 mg/L SMEWW 4500 – P (E)-2017 167. Xác định độ màu Phương pháp UV-Vis Determination of color UV-Vis Method 3 Pt/Co SMEWW 2120C-2017 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 29/61 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 168. Nước sạch, Nước uống đóng chai và nước thải Domestic water, Bottled drinking water and wastewater Xác định hàm lượng Nitơ amoni (NH4+ -N) Phương pháp Kjeldahl Determination of Ammonium nitrogen content(as NH4+ -N) content Kjeldahl method 0.3 mg/L SMEWW 4500B￾NH3-2017 169. Xác định hàm lương Clorua Phương pháp chuẩn độ Determination of Chloride content. Titration method 10 mg/L SMEWW 4500- Cl- -B-2017 170. Xác định độ đục Determination of turbidity 1.5 NTU TCVN 6184:2008, SMEWW 2130: 2017 171. Xác định hàm lượng Florua Determination of Florua content 0.6 mg/L Spectroquant Prove 600- Fluoride test 172. Xác định hàm lượng Sulfide Determination of Sulfide content 0.05 mg/L Spectroquant Prove 600- Sulfide test 173. Xác định hàm lượng cyanua Determination of cyanua content 0.03 mg/L Spectroquant Prove 600- Cyanide test Ghi chú/ note: - FLAB: Phương pháp do PTN tự xây dựng/ Laboratory developed method. - SMEWW: Standards Method for Examination of Water and Wastewater. - USDA: United States Department of Agriculture - AOAC: the association of analytical communities/ Association of Official Analytical Chemist. - NDF Method 12: Neutral Detergent Fiber in Feeds- Filter Bag Technique (for A2000 and A2000I). - ADF Method 13: Acid Detergent Fiber in Feeds- Filter Bag Technique (for A2000 and A2000I). - Spectroquant Prove 600-Cyanide test: phương pháp theo hãng sản xuất/ manufacturer’s method - Crude Fiber Method 01: Crude Fiber Analysis in Feeds- Filter Bag Technique (for A2000 and A2000I). - Spectroquant Prove 600-Fluoride test: photometric, SPADNS 0.1 - 20.00 mg/l F Spectroquant - Spectroquant Prove 600-Sulfide test: photometric 0.02 – 1.5 mg/l S2 - Spectroquant - Spectroquant Prove 600-Cyanide test: photometric 0.002 - 0.500 mg/l CN⁻ Spectroquant DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 30/61 Phụ lục 1 : Hàm lượng đa hợp chất kháng sinh trong phạm vi phương pháp FLAB-FA-MTHD-003/ Appendix 1: List of multi antibiotic in method FLAB-FA-MTHD-003 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Seafood and its products Thịt và sản phẩm từ thịt Meat and its products Sữa và sản phẩm từ sữa Milk and dairy products Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal and aquaculture feeding stuff I Nhóm Quinolones, Flouroquinolones/ Quinolones, Flouroquinolones group 1 Enrofloxacin 1 1 1 15 2 Ciprofloxacin 1 1 1 15 3 Flumequine 1 1 1 N/A 4 Oxolinic acid 1 1 1 N/A 5 Norfloxacin 1 1 1 15 6 Danofloxacin 1 1 1 N/A 7 Sarafloxacin 1 1 1 N/A 8 Sparfloxacin 1 1 1 N/A 9 Difloxacin 1 1 1 N/A 10 Moxifloxacin 1 1 1 N/A 11 Nalidixic acid 1 1 1 N/A 12 Marbofloxacin 1 1 1 N/A 13 Gatifloxacin 1 1 1 N/A 14 Perfloxacin 1 1 1 N/A 15 Total (Ofloxacin+ Levofloxacin) 1 1 1 N/A II Nhóm Tetracyclines/ Tetracylines group 1 Tetracycline 3 15 15 150 2 Chlortetracycline 15 15 15 150 3 Oxytetracycline 3 15 15 150 4 Doxycycline 15 15 15 150 III Nhóm Sulfonamides 1 Sulfamethoxazole 3 3 3 30 2 Sulfadiazine 3 3 3 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 31/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 3 Sulfamethazine 3 3 3 30 4 Sulfamerazine 3 3 3 N/A 5 Sulfadimethoxine N/A 3 3 N/A 6 Sulfamonomethoxine 3 3 3 N/A 7 Sulfadoxine 3 3 N/A N/A 8 Sulfathiazole 3 3 N/A N/A 9 Sulfachloropyridazine 3 3 3 N/A 10 Trimethoprim 3 3 3 30 11 Sulfapyridine N/A N/A 3 N/A IV Nhóm Macrolides/ Macrolides group 1 Erythromycine N/A 30 30 N/A 2 Tylosine N/A 30 30 N/A 3 Tilmicosin N/A 30 30 N/A V Lincomycine N/A 30 30 N/A VI Salinomycine N/A 30 30 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 32/61 Phụ lục 2: Hàm lượng đa hợp chất kháng sinh trong phạm vi phương pháp FLAB-FA-MTHD-006/ Appendix 2: List of multi antibiotic in method FLAB-FA-MTHD-006 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg) Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Seafood and its products Thịt và sản phẩm từ thịt Meat and its products Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal and aquaculture feeding stuff 1 Sulfachloropyridazine 3 3 30 2 Sulfadiazine 3 3 30 3 Sulfadoxine 3 3 30 4 Sulfamerazine 3 3 30 5 Sulfamethazine 3 3 30 6 Sulfathiazole 3 3 30 7 Sulfamethoxypyridazine 3 3 30 8 Sulfaquinoxaline 3 3 30 9 Sulfapyridine 3 3 30 10 Sulfamethoxazole 3 3 30 11 Sulfisoxazole 3 3 30 12 Sulfadimethoxine 3 3 30 13 Sulfamonomethoxine 3 3 30 14 Sulfachloropyrazine 3 3 30 15 Sulfaphenazole 3 3 30 16 Sulfamethizole 3 3 30 17 Sulfamoxole 3 3 30 18 Sulfaguanidine 10 15 150 19 Sulfacetamide 10 15 150 20 Sulfanilamide 10 30 300 21 Trimethoprim 3 3 30 22 Ormetoprim 3 3 30 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 33/61 Phụ lục 3.1: Danh sách thuốc BVTV trong phạm vi phương pháp FLAB-FA-MTHD-014 LC-MS/MS / Appendix 3.1: List of pesticides in method FLAB-FA-MTHD-014 LC-MS/MS TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) Thực phẩm Food Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Seafood and its products Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal and aquacult ure feeding stuff Sữa và sản phẩm từ sữa Milk and dairy products Gia vị pices Nông sản và sản phẩm từ nông sản Agricultur e and its roducts Nước sạch, Nước uống đóng chai, Nước mặt Domestic water, Bottled/ packaged Drinking water, Surface water 1. Acephate 10 10 30 10 10 10 10 2. Azinphos-methyl 10 10 30 10 10 10 10 3. Dichlorvos 10 10 10 10 10 10 10 4. Dimethoate 10 10 30 10 10 10 10 5. Fenamiphos 10 10 30 10 10 10 10 6. Fensulfothion 10 10 30 10 10 10 10 7. Methamidophos 10 10 30 10 10 10 10 8. Mevinphos (E+Z) (Phosdrin) 10 10 30 10 10 10 10 9. Monocrotophos 10 10 30 10 10 10 10 10. Omethoate 10 10 30 10 10 10 10 11. Phosalone 10 N/A 30 N/A 10 10 10 12. Phosmet 10 10 30 10 10 10 10 13. Phosphamidon 10 10 30 10 10 10 10 14. Phoxim 10 10 30 10 10 10 10 15. Trichlorfon (Metrifonate) 10 10 30 10 10 10 10 16. Vamidothion 10 10 30 10 10 10 10 17. Aldicarb 10 10 30 10 10 10 10 18. Aldicarb sulfone 10 10 30 10 10 10 10 19. Aldicarb sulfoxide 10 10 30 10 10 10 10 20. Aldicarb (sum of aldicarb, its sulfoxide and its sulfone, expressed as aldicarb) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 21. Bendiocarb 10 10 30 10 10 10 10 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 34/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 22. Benthiocarb (Thiobencarb) 10 10 30 10 10 10 10 23. Bifenazate 10 10 30 10 10 10 10 24. Carbaryl 10 10 30 10 10 10 10 25. Carbendazim 10 10 30 10 10 10 10 26. Carbendazim and Benomyl (expressed as Carbendazim) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 27. Carbofuran 10 10 30 10 10 10 10 28. Carbofuran-3-OH 10 10 30 10 10 10 10 29. Carbofuran (sum of Carbofuran (including any carbofuran generated from Carbosulfan, Benfuracarb or Furathiocarb) and 3- OH Carbofuran expressed as Carbofuran) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 30. Ethiofencarb 10 10 30 10 10 10 10 31. Fenobucarb 10 10 30 10 10 10 10 32. Indoxacarb 10 10 30 10 10 10 10 33. Iprovalicarb 10 10 30 10 10 10 10 34. Isoprocarb 10 10 30 10 10 10 10 35. Methiocarb 10 10 30 10 10 10 10 36. Methomyl 10 10 30 10 10 10 10 37. Molinate 10 10 30 10 10 10 10 38. Oxamyl 10 10 30 10 10 10 10 39. Pirimicarb 10 10 30 10 10 10 10 40. Propamocarb 10 10 30 10 10 10 10 41. Propoxur 10 10 30 10 10 10 10 42. Thiodicarb 10 10 30 10 10 10 10 43. Abamectin (Sum of Avermectin B1a and Avermectin B1b) N/A 10 N/A 10 10 10 10 44. Emamectin (Sum of Emamectin B1a and Emamectin B1b) 10 10 30 10 10 10 10 45. Ivermectin N/A 3 N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 35/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 46. Benalaxyl including other mixtures of constituent isomers including benalaxyl-M (sum of isomers) N/A 10 N/A 10 10 10 10 47. Metalaxyl N/A 10 N/A 10 10 10 10 48. Fenoxaprop-P-ethyl (Including Fenoxaprop-ethyl) N/A 10 N/A 10 10 10 10 49. Chlorfluazuron N/A 10 N/A 10 10 10 10 50. Diflubenzuron N/A 10 N/A 10 10 10 10 51. Teflubenzuron N/A 10 N/A 10 10 10 10 52. Dimethenamid (sum, including Dimethenamid-P 163515-14-8) N/A 10 N/A 10 10 10 10 53. Imazalil N/A 10 N/A 10 10 10 10 54. Prochloraz N/A 10 N/A 10 10 10 10 55. Mandipropamid N/A 10 N/A 10 10 10 10 56. Acetamiprid 10 10 30 10 10 10 10 57. Clothianidin 10 10 30 10 10 10 10 58. Dinotefuran 10 10 30 10 10 10 10 59. Imidacloprid 10 10 30 10 10 10 10 60. Nitenpyram 10 10 30 10 10 10 10 61. Thiacloprid 10 10 30 10 10 10 10 62. Thiamethoxam 10 10 30 10 10 10 10 63. Flubendiamide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 64. Azoxystrobin N/A 10 N/A 10 10 10 10 65. Kresoxim-methyl N/A 10 N/A 10 10 10 10 66. Pyraclostrobin N/A 10 N/A 10 10 10 10 67. Trifloxystrobin N/A 10 N/A 10 10 10 10 68. Clofentezine N/A 10 N/A 10 10 10 10 69. Ametryne N/A 10 N/A 10 10 10 10 70. Atrazine N/A 10 N/A 10 10 10 10 71. Prometon N/A 10 N/A 10 10 10 10 72. Prometryne N/A 10 N/A 10 10 10 10 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 36/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 73. Propazine N/A 10 N/A 10 10 10 10 74. Simazine N/A 10 N/A 10 10 10 10 75. Terbutryne N/A 10 N/A 10 10 10 10 76. Bitertanol 10 10 10 10 10 10 10 77. Bromuconazole (sum of diasteroisomers) 10 10 10 10 10 10 10 78. Cyproconazole 10 10 10 10 10 10 10 79. Difenoconazole 10 10 10 10 10 10 10 80. Diniconazole (Sum of isomer) 10 10 10 10 10 10 10 81. Epoxiconazole 10 10 10 10 10 10 10 82. Fenbuconazole 10 10 10 10 10 10 10 83. Flusilazole 10 10 10 10 10 10 10 84. Hexaconazole 10 10 30 10 10 10 10 85. Myclobutanil 10 10 30 10 10 10 10 86. Paclobutrazol 10 10 30 10 10 10 10 87. Penconazole 10 10 30 10 10 10 10 88. Propiconazole (Sum of isomer) 10 10 30 10 10 10 10 89. Tebuconazole 10 10 30 10 10 10 10 90. Tetraconazole 10 10 30 10 10 10 10 91. Triadimefon 10 10 30 10 10 10 10 92. Triadimenol (any ratio of constituent isomers) 10 10 30 10 10 10 10 93. Tricyclazole 10 10 30 10 10 10 10 94. Triticonazole 10 10 30 10 10 10 10 95. Buprofezin N/A 10 N/A 10 10 10 10 96. Chlorantraniliprole N/A 10 N/A 10 10 10 10 97. Chlormequat N/A 10 N/A 10 10 10 N/A 98. Clethodim N/A 10 N/A 10 10 10 10 99. Cycloxydim N/A 10 N/A 10 10 10 10 100. Cyhexatin (sum of Azocyclotin and Cyhexatin expressed as Cyhexatin) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 101. Cymoxanil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 37/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 102. Cyprodinil N/A 10 N/A 10 10 10 10 103. Diafenthiuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 104. Dichlofluanid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 105. Dodine N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 106. Fenbutatin oxide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 107. Fenhexamid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 108. Flutolanil 10 10 30 10 10 10 10 109. Hexythiazox N/A 10 N/A 10 10 10 10 110. Iprodione N/A 10 N/A 10 10 10 10 111. Isoproturon N/A 10 N/A 10 10 10 10 112. Methoxyfenozide N/A 10 N/A 10 10 10 10 113. Novaluron N/A 10 N/A 10 10 10 10 114. Pyrethrins N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 115. Quinomethionate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 116. Spinetoram (175-J + 175-L) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 117. Spinosad (spinosad, sum of spinosyn A and spinosyn D) N/A 10 N/A 10 10 10 10 118. Tebufenozide N/A 10 N/A 10 10 10 10 119. Thiabendazole N/A 10 N/A 10 10 10 10 120. Thiophanate-methyl N/A 10 N/A 10 10 10 10 121. Tolylfluanid N/A 10 N/A 10 10 10 10 122. Triforine N/A 10 N/A 10 10 10 10 123. Acibenzolar-S-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 124. Afidopyropen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 125. Ametoctradin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 126. Amidosulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 127. Amisulbrom N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 128. Anilazine N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 129. Asulam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 130. Aramite N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 131. Azadirachtin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 38/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 132. Azimsulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 133. Azinphos-ethyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 134. Benfuracarb N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 135. Bensulfuron-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 136. Benzobicyclon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 137. Bicyclopyrone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 138. Broflanilide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 139. Bromacil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 140. Bromadiolone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 141. Carbetamide (sum of carbetamide and its S isomer) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 142. Carboxin (carboxin plus its metabolites carboxin sulfoxide and oxycarboxin, expressed as carboxin) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 143. Carboxin sulfoxide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 144. Oxycarboxin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 145. Chloridazon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 146. Chlorobenzuron N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 147. Chlorotoluron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 148. Chloroxuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 149. Chromafenozide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 150. Cinosulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 151. Clodinafop-propargyl ester N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 152. Cyantraniliprole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 153. Cyazofamid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 154. Cyclaniliprole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 155. Dazomet N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 156. Demeton-S-methyl￾sulfon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 39/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 157. Denatonium benzoate (sum of denatonium and its salts, expressed as denatonium benzoate) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 158. Desmedipham N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 159. Dichlormid N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 160. Dicrotofos N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 161. Didecyldimethylamm onium chloride N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 162. Diethofencarb N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 163. Diflufenican N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 164. Dimefuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 165. Dimoxystrobin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 166. DEET (Diethyltoluamide) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 167. Dioxathion N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 168. Disulfoton sulfoxide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 169. Disulfoton sulfone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 170. Disulfoton (sum of Disulfoton, Disulfoton sulfoxide and Disulfoton sulfone expressed as Disulfoton) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 171. Ditalimfos N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 172. Diuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 173. DNOC N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 174. Dodemorph N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 175. EPN N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 176. EPTC (ethyl dipropylthiocarbamate ) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 177. Ethametsulfuron￾methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 178. Ethiprole N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 179. Ethirimol N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 180. Ethoxysulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 181. Fenamidone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 40/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 182. Fenamiphos sulphoxide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 183. Fenamiphos sulphone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 184. Fenamiphos (sum of fenamiphos and its sulphoxide and sulphone expressed as fenamiphos) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 185. Fenoxanil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 186. Fenoxycarb N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 187. Fenpicoxamid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 188. Fenpyrazamine N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 189. Fenthion sulfoxides N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 190. Fenthion sulfone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 191. Fenthion (fenthion and their sulfoxides and sulfone expressed as parent) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 192. Flazasulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 193. Flonicamid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 194. TFNA N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 195. Florasulam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 196. Florpyrauxifen-benzyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 197. Fluazinam N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 198. Flucycloxuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 199. Flufenoxuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 200. Flufenzin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 201. Fluindapyr N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 202. Fluometuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 203. Fluopicolide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 204. Fluoxastrobin (sum of fluoxastrobin and its Z-isomer) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 205. Flupyrsulfuron-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 206. Flupyradifurone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 207. Fluxapyroxad N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 208. Fomesafen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 41/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 209. Fosthiazate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 210. Foramsulfuron N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 211. Forchlorfenuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 212. Furathiocarb N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 213. Halosulfuron methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 214. Hexazinone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 215. Imazosulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 216. Indaziflam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 217. Iodosulfuron-methyl (sum of iodosulfuron￾methyl and its salts, expressed as iodosulfuron-methyl) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 218. Isofetamid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 219. Isopyrazam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 220. Isotianil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 221. Isoxaben N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 222. Isoxadifen-ethyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 223. Isoxathion N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 224. Lenacil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 225. Linuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 226. Mepanipyrim N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 227. Mepronil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 228. Meptyldinocap N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 229. Mesosulfuron-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 230. Mesotrione N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 231. Metaflumizone (sum of E- and Z- isomers) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 232. Metamitron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 233. Methabenzthiazuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 234. Methiocarb sulfoxide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 235. Metosulam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 236. Metsulfuron-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 237. Milbemycin A3 N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 42/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 238. Milbemycin A4 N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 239. Milbemectin (sum of milbemycin A4 and milbemycin A3, expressed as milbemectin) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 240. Monolinuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 241. Monuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 242. Naled (Dibrom) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 243. Napropamide (sum of isomers) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 244. Nicosulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 245. Oryzalin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 246. Oxadiargyl N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 247. Oxasulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 248. Oxathiapiprolin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 249. Pencycuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 250. Penflufen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 251. Penoxsulam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 252. Penthiopyrad N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 253. Picoxystrobin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 254. Phenmedipham N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 255. Phorate sulfones N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 256. Phorate sulfoxide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 257. Phosfolan N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 258. Phosfolan-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 259. Phosmet oxon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 260. Phosmet (phosmet and phosmet oxon expressed as phosmet) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 261. Profoxydim N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 262. Propanil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 263. Propargite N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 264. 2- hydroxypropoxycarba zone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 43/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 265. Propoxycarbazone (propoxycarbazone, its salts and 2- hydroxypropoxycarba zone expressed as propoxycarbazone) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 266. Proquinazid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 267. Prosulfocarb N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 268. Prosulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 269. Prothioconacole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 270. Prothioconazole￾desthio N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 271. Pydiflumetofen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 272. Pymetrozine N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 273. Pyrasulfotole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 274. Pyridalyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 275. Pyrifluquinazon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 276. Pyrimethanil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 277. Pyriofenone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 278. Pyroxsulam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 279. Quinoclamine N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 280. Quinoxyfen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 281. Rimsulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 282. Rotenone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 283. Saflufenacil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 284. Sedaxane N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 285. Sethoxydim N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 286. Clethodim (sum of Sethoxydim and Clethodim including degradation products calculated as Sethoxydim) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 287. Sintofen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 288. Sulcotrione N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 289. Sulfentrazone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 290. Sulfosulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 44/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 291. Sulfoxaflor (sum of isomers) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 292. Spirodiclofen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 293. Spiromesifen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 294. Spirotetramate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 295. Spirotetramat-enol N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 296. Spiroxamine (sum of isomers) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 297. TCMTB (Busan) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 298. Tebufenpyrad N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 299. Tembotrione N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 300. TEPP N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 301. Tepraloxydim N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 302. Terbacil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 303. Tolfenpyrad N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 304. Tralkoxydim (sum of the constituent isomers of Tralkoxydim) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 305. Thifensulfuron-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 306. Triasulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 307. Triazoxide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 308. Tribenuron-methyl N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 309. Tridemorph N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 310. Trinexapac-ethyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 311. Triflumezopyrim N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 312. Triflumizole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 313. Triflumuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 314. Triflusulfuron (6- (2,2,2- trifluoroethoxy)-1,3,5- triazine-2,4-diamine (IN-M7222)) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 315. Tritosulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 316. Valifenalate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 317. Warfarin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 45/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 318. Zoxamide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 319. 1-Naphthylacetamide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 320. Benthiavalicarb￾isopropyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 321. Benzovindiflupyr N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 322. Bifenazate-diazene N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 323. Chlorsulfuron N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 324. Cyflumetofen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 325. Daminozide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 326. DMST N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 327. Fentin (fentin including its salts, expressed as triphenyltin cation) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 328. Fluoroglycofen-ethyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 329. Halauxifen-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 330. Malaoxon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 331. Nicotine N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 332. Paraoxon-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 333. Quinmerac N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 334. Oxydemeton-Methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 335. Ethoxyquin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A Total 67 107 67 107 335 335 107 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 46/61 Phụ lục 3.2: Danh sách thuốc BVTV trong phạm vi phương pháp FLAB-FA-MTHD-014 GC-MS/MS / Appendix 3.2: List of pesticides in method FLAB-FA-MTHD-014 GC-MS/MS TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) Thực phẩm Food Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Seafood and its products Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal and aquaculture feeding stuff Sữa và sản phẩm từ sữa Milk and dairy products Gia vị Spices Nông sản và sản phẩm từ nông sản Agricultur e and its products Nước sạch, Nước uống đóng chai, Nước mặt Domestic water, Bottled/ packaged Drinking water, Surface water 1. Aldrin 10 10 30 10 10 10 10 2. Chlordane-cis 10 10 30 10 10 10 10 3. Chlordane-trans 10 10 30 10 10 10 10 4. Chlordane (sum of cis￾and trans-chlordane) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 5. Chlorobenzilate 10 10 30 10 10 10 10 6. Chlorothalonil 10 10 30 10 10 10 10 7. Chlorthal-dimethyl (DCPA, Dacthal) 10 10 30 10 10 10 10 8. DDD-2,4 (DDD-o,p) 10 10 30 10 10 10 10 9. DDD-4,4 (DDD-p,p) 10 10 30 10 10 10 10 10. DDE-2,4 (DDE-o,p) 10 10 30 10 10 10 10 11. DDE-4,4 (DDE-p,p) 10 10 30 10 10 10 10 12. DDT-2,4 (DDT-o,p) 10 10 30 10 10 10 10 13. DDT-4,4 (DDT-p,p) 10 10 30 10 10 10 10 14. DDT (sum of p,p´- DDT, o,p´-DDT, p-p´- DDE and p,p´-TDE (DDD) expressed as DDT) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 15. Dicloran 10 10 30 10 10 10 10 16. Dicofol (sum of p, p´ and o,p´ isomers) 10 10 30 10 10 10 10 17. Dieldrin 10 10 30 10 10 10 10 18. Aldrin and Dieldrin (Aldrin and dieldrin combined expressed as dieldrin) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 47/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 19. Endosulfan sulfate 10 10 30 10 10 10 10 20. Endosulfan 1 (Alpha) 10 10 30 10 10 10 10 21. Endosulfan 2 (Beta) 10 10 30 10 10 10 10 22. Endosulfan (sum of alpha- and beta￾isomers and endosulfan-sulphate expressed as endosulfan) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 23. Endrin 10 10 30 10 10 10 10 24. Endrin aldehyde 10 10 30 10 10 10 10 25. Endrin keton 10 10 30 10 10 10 10 26. HCH alpha (Hexachlorocyclohexa ne- alpha) 10 10 30 10 10 10 10 27. HCH beta (Hexachlorocyclohexa ne- beta) 10 10 30 10 10 10 10 28. HCH gamma (lindane) (Hexachlorocyclohexa ne- gamma) 10 10 30 10 10 10 10 29. HCH delta (Hexachlorocyclohexa ne- delta) 10 10 30 10 10 10 10 30. Heptachlor 10 10 30 10 10 10 10 31. Heptachlor epoxides B (cis) (Heptachlor exo￾epoxide) 10 10 30 10 10 10 10 32. Heptachlor (sum of heptachlor and heptachlor epoxide expressed as heptachlor) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 33. Hexachlorobenzene (HCB) 10 10 30 10 10 10 10 34. Methoxychlor 10 10 30 10 10 10 10 35. Mirex 10 10 30 10 10 10 10 36. Pentachloroanisole (PCA) 10 10 30 10 10 10 10 37. Quintozene (Pentachloronitrobenz ene) 10 10 30 10 10 10 10 38. Tecnazene 10 10 30 10 10 10 10 39. Cadusafos 10 10 30 10 10 10 10 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 48/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 40. Carbophenothion 10 10 30 10 10 10 10 41. Chlorfenvinphos 10 10 30 10 10 10 10 42. Chlorpyrifos (-ethyl) 10 10 30 10 10 10 10 43. Chlorpyrifos-methyl 10 10 30 10 10 10 10 44. Coumaphos 10 10 30 10 10 10 10 45. Demeton-(O+S) 10 10 30 10 10 10 10 46. Diazinon 10 10 30 10 10 10 10 47. Dichlorvos 10 10 30 10 10 10 10 48. Disulfoton 10 10 30 10 10 10 10 49. Edifenphos 10 10 30 10 10 10 10 50. Ethion 10 10 30 10 10 10 10 51. Etrimfos 10 10 30 10 10 10 10 52. Fenchlorphos 10 10 30 10 10 10 10 53. Fenitrothion 10 10 30 10 10 10 10 54. Fenthion 10 10 30 10 10 10 10 55. Formothion 10 10 30 10 10 10 10 56. Isofenphos 10 10 30 10 10 10 10 57. Malathion 10 10 30 10 10 10 10 58. Mecarbam 10 10 30 10 10 10 10 59. Merphos 10 10 30 10 10 10 10 60. Methacrifos 10 10 30 10 10 10 10 61. Methidathion 10 10 30 10 10 10 10 62. Parathion (-ethyl) 10 10 30 10 10 10 10 63. Parathion-methyl 10 10 30 10 10 10 10 64. Phenthoate 10 10 30 10 10 10 10 65. Phorate 10 10 30 10 10 10 10 66. Phosalone 10 N/A 30 N/A N/A N/A 10 67. Pirimiphos-ethyl 10 10 30 10 10 10 10 68. Pirimiphos-methyl 10 10 30 10 10 10 10 69. Profenofos 10 10 30 10 10 10 10 70. Propetamphos 10 10 30 10 10 10 10 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 49/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 71. Ethoprophos (Prophos) 10 10 30 10 10 10 10 72. Prothiofos 10 10 30 10 10 10 10 73. Pyrazophos 10 10 30 10 10 10 10 74. Quinalphos 10 10 30 10 10 10 10 75. Sulprofos 10 10 30 10 10 10 10 76. Terbufos 10 10 30 10 10 10 10 77. Tetrachlorvinphos 10 10 30 10 10 10 10 78. Thiometon 10 10 30 10 10 10 10 79. Tolclofos-methyl 10 10 30 10 10 10 10 80. Triazophos 10 10 30 10 10 10 10 81. Trichloronate 10 10 30 10 10 10 10 82. Bifenthrin 10 10 30 10 10 10 10 83. Bioresmethrin 10 10 30 10 10 10 10 84. Cyfluthrin (Sum of isomers) 10 10 30 10 10 10 10 85. Lambda-cyhalothrin (includes gamma￾cyhalothrin) (sum of R,S and S,R isomers) 10 10 30 10 10 10 10 86. Cypermethrin (sum of isomer) 10 10 30 10 10 10 10 87. Deltamethrin+Tralom ethrin (total) 10 10 30 10 10 10 10 88. Etofenprox 10 10 30 10 10 10 10 89. Fenpropathrin 10 10 30 10 10 10 10 90. Fenvalerate+Esfenvale rate (any ratio of constituent isomers (RR, SS, RS & SR)) 10 10 30 10 10 10 10 91. Flucythrinat (sum of isomer) 10 10 30 10 10 10 10 92. Fluvalinate-tau (Sum of isomer) 10 10 30 10 10 10 10 93. Permethrin (Sum of isomer) 10 10 30 10 10 10 10 94. Phenothrin 10 10 30 10 10 10 10 95. Resmethrin (Sum of isomer) 10 10 30 10 10 10 10 96. Carbosulfan 10 10 30 10 10 10 10 97. Chlorpropham 10 10 30 10 10 10 10 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 50/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 98. Propham 10 10 30 10 10 10 10 99. Alachlor (Metachlor, Methachlor) N/A 10 30 10 10 10 10 100. Metolachlor (metolachlor including S-metolachlor) N/A 10 30 10 10 10 10 101. Vinclozolin N/A 10 30 10 10 10 10 102. Pendimethalin N/A 10 30 10 10 10 10 103. Trifluralin 1 1 3 1 1 1 1 104. Fenpropimorph N/A 10 30 10 10 10 10 105. 2-Biphenylol (2- phenylphenol) N/A 10 N/A 10 10 10 10 106. Fipronil 10 10 30 10 10 10 10 107. Captan (Sum of captan and THPI, expressed as captan) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 108. Chlorfenapyr N/A 10 N/A 10 10 10 10 109. Biphenyl N/A 10 N/A 10 10 10 10 110. Bis(2-ethylhexyl) adipate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 111. Boscalid N/A 10 N/A 10 10 10 10 112. Bromopropylate N/A 10 N/A 10 10 10 10 113. Dimethipin N/A 10 N/A 10 10 10 N/A 114. Dimethomorph N/A 10 N/A 10 10 10 10 115. Diphenylamine N/A 10 N/A 10 10 10 N/A 116. Etoxazole N/A 10 N/A 10 10 10 10 117. Famoxadone N/A 10 N/A 10 10 10 N/A 118. Fenarimol N/A 10 N/A 10 10 10 10 119. Fenpyroximate N/A 10 N/A 10 10 10 N/A 120. Fludioxonil N/A 10 N/A 10 10 10 N/A 121. Folpet (sum of folpet and phtalimide, expressed as folpet) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 122. Isoprothiolane N/A 10 N/A 10 10 10 10 123. Methoprene N/A 10 N/A 10 10 10 N/A 124. Piperonyl butoxide N/A 10 N/A 10 10 10 10 125. Procymidone N/A 10 N/A 10 10 10 10 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 51/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 126. Pyridaben N/A 10 N/A 10 10 10 10 127. Pyriproxyfen N/A 10 N/A 10 10 10 10 128. 1,4- Dimethylnaphthalene N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 129. 3-decen-2-one N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 130. 8-hydroxyquinoline (sum of 8- hydroxyquinoline and its salts, expressed as 8-hydroxyquinoline) N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 131. Acetochlor N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 132. Aclonifen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 133. Anthraquinone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 134. Beflubutamid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 135. Benfluralin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 136. Benoxacor N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 137. Bifenox N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 138. Bixafen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 139. Bromophos-ethyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 140. Bupirimate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 141. Butachlor N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 142. Butralin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 143. Butylate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 144. Captafol N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 145. Carfentrazone-ethyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 146. Chlorbenside N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 147. Chlorbufam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 148. Chlordane-oxy N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 149. Chlorfenson N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 150. Chloroneb N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 151. Chlorthiamid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 152. Chlozolinate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 153. Cinidon-ethyl (sum of cinidon ethyl and its E-isomer) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 52/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 154. Clodinafop-propargyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 155. Clomazone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 156. Cyanophos N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 157. Cyflufenamid (sum of cyflufenamid (Z￾isomer) and its E￾isomer, expressed as cyflufenamid) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 158. Cyhalofop-butyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 159. Dazomet N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 160. Demeton-S-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 161. Di-allate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 162. Dichlobenil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 163. Diclofop-methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 164. Dimethachlor N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 165. Ethalfluralin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 166. Ethofumesate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 167. Ethofumesate-2-keto N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 168. Ethofumesate (Sum of ethofumesate, 2-keto– ethofumesate, expressed as ethofumesate) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 169. Etridiazole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 170. Fenazaquin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 171. Fenchlorphos oxon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 172. Fenpropidin (sum of fenpropidin and its salts, expressed as fenpropidin) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 173. Fluazifop-butyl (including Fluazifop￾P-butyl) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 174. Fluensulfone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 175. Flufenacet N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 176. Flumetralin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 177. Flumioxazine N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 178. Fluopicolide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 53/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 179. Fluopyram N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 180. Fluquinconazole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 181. Flurochloridone (sum of cis- and trans￾isomers) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 182. Flurprimidol N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 183. Flurtamone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 184. Flutianil N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 185. Flutriafol N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 186. Fonofos N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 187. Heptachlor endo￾epoxide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 188. Heptenophos N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 189. Ipconazole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 190. Isofenphos-Methyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 191. Isoxaflutole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 192. Lactofen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 193. Mandestrobin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 194. Mefentrifluconazole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 195. Metconazole N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 196. Metrafenone N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 197. Metribuzin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 198. Nitrapyrin N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 199. Nitrofen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 200. Oxadiazon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 201. Oxadixyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 202. Oxyfluorfen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 203. Pethoxamid N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 204. Picolinafen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 205. Propachlor N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 206. Propargite N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 207. Propisochlor N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 208. Propyzamide N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 54/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 209. Pyraflufen-ethyl N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 210. Quizalofop-p-ethyl (including Quizalofop￾ethyl) N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 211. Silthiofam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 212. Sintofen N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 213. Tefluthrin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 214. Terbuthylazine N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 215. Tetradifon N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 216. Tri-allate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 217. 2,5-Dichlorobenzoic acid-methyl ester N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 218. Acrinathrin N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 219. Bromoxynil-octanoate N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 220. Fluroxypyr-1- methylheptyl ester N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 221. Metaldehyde N/A N/A N/A N/A 30 30 N/A 222. Perthane N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A 223. Thiocyclam N/A N/A N/A N/A 10 10 N/A Total 101 118 101 118 222 222 113 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 55/61 Phụ lục 4: Thuốc BVTV có tính phân cực cao trong phạm vi phương pháp FLAB-FA-MTHD-021/ Appendix 4: List of highly polar peticides in method FLAB-FA-MTHD-021 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Seafood and its products Nông sản và sản phẩm từ nông sản Agriculture and its products Nước sạch, Nước uống đóng chai, Nước mặt Domestic water, Bottled drinking water, Surface water 1. Ethephon 30 30 30 2. Chlorate 10 10 10 3. Perchlorate 10 10 10 Total 3 3 3 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 56/61 Phụ lục 5: Thuốc BVTV có tính acid trong phạm vi phương pháp FLAB-FA-MTHD-022/ Appendix 5: List of acidic peticides in method FLAB-FA-MTHD-022 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) Thủy sản và sản phẩm từ thủy sản Seafood & its products Sữa và sản phẩm từ sữa Milk & dairy products Gia vị Spices Nông sản và sản phẩm từ nông sản Agriculture & its products Nước sạch, Nước uống đóng chai, Nước mặt Domestic water, Bottled drinking water, Surface water 1. Chlordecone (Kepone) 10 10 10 10 10 2. 2,4,5-T 10 10 10 10 10 3. 2,4-D 10 10 10 10 10 4. 2,4-DB 30 30 30 30 30 5. Bentazone (Sum of Bentazone and its salts, expressed as Bentazone) 10 10 10 10 10 6. Haloxyfop 10 10 10 10 10 7. Lufenuron (any ratio of constituent isomers) 10 10 10 10 10 8. Fipronil 3 N/A 3 3 N/A 9. Fipronil sulfone 3 N/A 3 3 N/A 10. Fipronil sulfide 3 N/A 3 3 N/A 11. Fipronil desulfunyl 3 N/A 3 3 N/A 12. Fipronil (sum Fipronil + sulfone metabolite (MB46136) expressed as Fipronil) 3 N/A 3 3 N/A 13. 3-Indolylacetic acid N/A N/A 10 10 N/A 14. 4-(3-Indolyl)butyric acid N/A N/A 10 10 N/A 15. Acifluorfen N/A N/A 10 10 N/A 16. Acibenzolar N/A N/A 10 10 N/A 17. Bispyribac N/A N/A 10 10 N/A 18. Bromoxynil N/A N/A 10 10 N/A 19. Clodinafop N/A N/A 10 10 N/A 20. Clopyralid N/A N/A 10 10 N/A 21. Cyclanilide N/A N/A 10 10 N/A 22. Cyhalofop N/A N/A 10 10 N/A 23. Dalapon N/A N/A 10 10 N/A 24. Dichlorprop N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 57/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 25. Diclofop N/A N/A 10 10 N/A 26. Dinoseb N/A N/A 10 10 N/A 27. Dinoterb N/A N/A 10 10 N/A 28. Fluazifop N/A N/A 10 10 N/A 29. Fluroxypyr N/A N/A 10 10 N/A 30. Halauxifen N/A N/A 10 10 N/A 31. Imazamox N/A N/A 10 10 N/A 32. Imazapic N/A N/A 10 10 N/A 33. Imazapyr N/A N/A 10 10 N/A 34. Imazaquin N/A N/A 10 10 N/A 35. Imazethapyr N/A N/A 10 10 N/A 36. Ioxynil (sum of Ioxynil and its salts, expressed as Ioxynil) N/A N/A 10 10 N/A 37. MCPA N/A N/A 10 10 N/A 38. MCPB N/A N/A 30 30 N/A 39. Mecoprop (including Mecoprop-P) N/A N/A 10 10 N/A 40. Metazachlor N/A N/A 10 10 N/A 41. Picloram N/A N/A 10 10 N/A 42. Prohexadione N/A N/A 30 30 N/A 43. Pyraflufen (free acid) N/A N/A 10 10 N/A 44. Pyridate N/A N/A 10 10 N/A 45. Quizalofop (Including Quizalofop-P) N/A N/A 10 10 N/A 46. Triclopyr N/A N/A 10 10 N/A 47. Trinexapac N/A N/A 10 10 N/A 48. Sum of 2,4,5-T (sum of 2,4,5-T, its salts and esters, expressed as 2,4,5-T) N/A N/A 10 10 N/A 49. Sum of 2,4-D (sum of 2,4-D, its salts, its esters and its conjugates, expressed as 2,4-D) N/A N/A 10 10 N/A 50. Sum of 2,4-DB (sum of 2,4-DB, its salts, its esters and its conjugates, expressed as 2,4-DB) N/A N/A 30 30 N/A 51. Sum of Haloxyfop (sum of Haloxyfop, its esters, salts and conjugates expressed as Haloxyfop (sum of the R￾and S- isomers at any ratio)) N/A N/A 10 10 N/A 52. Sum of Bispyribac (sum of Bispyribac, its salts and its esters, expressed as Bispyribac) N/A N/A 10 10 N/A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 58/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) 53. Sum of Dichlorprop (sum of Dichlorprop including Dichlorprop-P, its salts, esters and conjugates, expressed as Dichlorprop) N/A N/A 10 10 N/A 54. Sum of Dinoseb (sum of Dinoseb, its salts, Dinoseb-acetate and Binapacryl, expressed as Dinoseb) N/A N/A 10 10 N/A 55. Sum of Dinoterb (sum of Dinoterb, its salts and esters, expressed as Dinoterb) N/A N/A 10 10 N/A 56. Sum of Fluazifop (sum of all the constituent isomers of Fluazifop, its esters and its conjugates, expressed as Fluazifop) N/A N/A 10 10 N/A 57. Sum of Fluroxypyr (sum of Furoxypyr, its salts, its esters, and its conjugates, expressed as Fluroxypyr) N/A N/A 10 10 N/A 58. Sum of MCPA and MCPB (MCPA, MCPB including their salts, esters and conjugates expressed as MCPA) N/A N/A MCP A: 10 MCP B: 30 MCPA: 10 MCPB: 30 N/A 59. Sum of Pyridate (sum of Pyridate, its hydrolysis product CL 9673 (6-chloro- 4-hydroxy-3-phenylpyridazin) and hydrolysable conjugates of CL 9673 expressed as Pyridate) N/A N/A 10 10 N/A 60. Sum of Quizalofop (sum of Quizalofop, its salts, its esters (including Propaquizafop) and its conjugates, expressed as Quizalofop (any ratio of constituent isomers)) N/A N/A 10 10 N/A Total 12 7 60 60 7 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 59/61 Phụ lục 6: Thuốc BVTV phân cực anionic trong phạm vi phương pháp FLAB-FA-MTHD-029/ Appendix 6: List of anionic polar peticides in method FLAB-FA-MTHD-029 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg; µg/L) Gia vị Spices Nông sản và sản phẩm từ nông sản Agriculture and its products Nước sạch, Nước uống đóng chai, Nước mặt Domestic water, Bottled drinking water, Surface water 1. Glyphosate 10 10 10 2. Glufosinate-amonium 30 30 10 3. AMPA 30 30 N/A Total 3 3 2 Phụ lục 7: Ethylene oxide, 2-chloroethanol trong phạm vi phương pháp FLAB-FA-MTHD-031/ Appendix 7: Ethylene oxide, 2-chloroethanol in method FLAB-FA-MTHD-031 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (µg/kg) Thực phẩm Food 1. Ethylene oxide 10 2. 2-chloro-ethanol 10 3. Ethylene oxide (sum of ethylene oxide and 2-chloro-ethanol expressed as ethylene oxide) (F) 10 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 60/61 Phụ lục 8: Hàm lượng fatty acid trong phạm vi phương pháp FLAB-FA- MTHD- 033/ Appendix 8: List of fatty acid profile in method FLAB-FA- MTHD- 033 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (%) Thực phẩm Food I Saturated Fat 1. Butyric acid-C4:0 0.03 2. Caproic acid-C6:0 0.03 3. Caprylic acid-C8:0 0.03 4. Capric acid-C10:0 0.03 5. Undecanoic acid-C11:0 0.03 6. Lauric acid-C12:0 0.03 7. Tridecanoic acid-C13:0 0.03 8. Myristic acid-C14:0 0.03 9. Pentadecanoic acid-C15:0 0.03 10. Palmitic acid-C16:0 0.03 11. Heptadecanoic acid -C17:0 0.03 12. Stearic acid-C18:0 0.03 13. Arachidic acid-C20:0 0.03 14. Heneicosanoic acid-C21:0 0.03 15. Tricosanoic acid-C23:0 0.03 16. Lignoceric acid-C24:0 0.03 II Mono unsaturated Fat 1. Myroistoleic acid-C14:1 0.03 2. Cis-10 Pentadecanoic acid-C15:1 0.03 3. Palmitoleic acid-C16:1 0.03 4. Cis-10 Heptadecenoic acid-C17:1 0.03 5. Cis-11 Eicosenoic acid-C20:1 0.03 6. Nervonic acid-C24:1 0.03 III Poly unsaturated Fat 1. Cis-11,14-Eicosadienoic acid - C20:2 0.03 2. Cis-8,11,14- Eicosatrienoic acid- C20:3n6 0.03 3. Cis-11,14,17-Eicosatrienoic acid-C20:3n3 0.03 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 1380 FL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 61/61 TT Tên hoạt chất Analyte name LOQ (%) 4. Cis-13,16 Docosadienoic acid-C22:2 0.03 IV Transfat 1. Elaidic acid-C18:1n9t 0.03 2. Linoleadic acid-C18:2n6t 0.03 V DHA Cis-4,7,10,13,16,19-Docosahexenoate-(C22:6) 0.03 VI EPA Cis-5,8,11,14,17-Eicosapentaenoic acid-C20:5n3 0.03 VII Omega 3 1. Cis-4,7,10,13,16,19-Docosahexenoate-(C22:6) (DHA) 0.03 2. Linolenic acid-C18:3n3 (ALA) 0.03 3. Cis-5,8,11,14,17-Eicosapentaenoic acid-C20:5n3 (EPA) 0.03 VIII Omega 6 1. Linoleic acid-C18:2n6 (LA) 0.03 2. Gamma-Linolenic acid-C18:3 (GLA) 0.03 3. Arachidonic acid-C20:4n6 (ARA) 0.03 IX Omega 9 1. Oleic acid-C18:1n9c 0.03 2. Erucic acid-C22:1n9 0.03 3. Behenic acid- C22:0 0.03  
Ngày hiệu lực: 
14/12/2024
Địa điểm công nhận: 
Lô H2-40, H2-41, H2-42, Đường Bùi Quang Trinh, KDC Ph An, Phường Ph Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
Số thứ tự tổ chức: 
1380
© 2016 by BoA. All right reserved