Clinical Biochemistry Laboratory

Đơn vị chủ quản: 
Hanoi Obstetrics and Gynecology Hospital
Số VILAS MED: 
091
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Biochemistry
Tên phòng xét nghiệm: Khoa Hoá sinh
Medical Testing Laboratory Clinical Biochemistry Laboratory
Cơ quan chủ quản:  Bệnh viện Phụ sản Hà Nội
Organization: Hanoi Obstetrics and Gynecology Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm: Hoá sinh
Field of medical testing: Biochemistry
Người phụ trách/ Representative: Nguyễn Thị Thanh Hà Số hiệu/ Code: VILAS Med 091 Hiệu lực công nhận có giá trị từ/ Period of Accreditation is valid from: 25/03/2024 đến/to: 28/01/2025 Địa chỉ/ Address:     Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội Địa điểm/Location: Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại/ Tel: 0327151515                                          Fax:  02437753481 E-mail: Khoa.xetnghiem@hogh.vn                               Website: www.benhvienphusanhanoi.vn Lĩnh vực xét nghiệm:                Hoá sinh Discipline of medical testing:    Biochemistry
STT No. Loại mẫu (chất chống đông) Type of sample anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm The name of medical tests Nguyên lý/ Kỹ thuật xét nghiệm Principle/ Technical test Phương pháp xét nghiệm Test method
  1.  
Huyết tương (Lithium Heparin) Plasma (Lithium Heparin) Xác định lượng Ferritin Detemination of Ferritin Nguyên lý bắt cặp Sandwich principle QTKT/MD/09 (2021) (Cobas E601, Cobas E602)
Ghi chú/ Note:
  • QTKT/MD : Phương pháp nội bộ của PXN/ Method of Laboratory Developed
  • Trường hợp Khoa hoá sinh cung cấp dịch vụ xét nghiệm phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/ It is mandatory for the Clinical Biochemistry Lab that provides the medical testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa Hóa sinh
Medical Testing Laboratory Clinical Biochemistry Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện Phụ sản Hà Nội
Organization: Hanoi Obstetrics and Gynecology Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh
Field of medical testing: Biochemistry
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Thị Thanh Hà Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Thị Thanh Hà  Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Thị Kim Nhung
  1.  
Khúc Tiến Dũng
  1.  
Đoàn Sơn Hải
  1.  
Nguyễn Thị Anh Đào
  1.  
Trần Thị Hằng
  1.  
Nguyễn Thị Hoa
  1.  
Trần Thị Thùy
Số hiệu/ Code: Vilas Med 091 Hiệu lực/ Validation:  28/01/2025 Địa chỉ/ Address: Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội Địa điểm/ Location: Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại/ Tel: 0327151515                          Fax:  02437753481                                           E-mail:             Khoa.xetnghiem@hogh.vn              Website: www.benhvienphusanhanoi.vn Lĩnh vực xét nghiệm:          Hóa sinh Dicipline of medical testing: Biochemistry  
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm  (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
  1.  
Huyết tương/ Plasma (heparin lithium) Định lượng nồng độ Uric Acid Examination of Uric Acid Enzym so màu Enzymatic Colorimetric QTKT/HS/01(2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Định lượng nồng độ Albumin Examination of Albumin So màu Colorimetric QTKT/HS/02 (2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Đo hoạt độ ALT (SGPT) Determination of Alanine Aminotransferase Động học enzyme Enzym kinetique QTKT/HS/03(2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Đo hoạt độ AST (SGOT) Determination of Aspartate Aminotransferase Động học enzyme Enzym kinetique QTKT/HS/04 (2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Định lượng nồng độ Cholesterol Examination of Cholesterol Enzym so màu Enzymatic Colorimetric QTKT/HS/05 (2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Định lượng nồng độ Creatinine Examination of Creatinine Đo màu động học Kinetique Colorimetric QTKT/HS/06 (2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Định lượng nồng độ Glucose Examination of Glucose Động học enzyme Enzym kinetique QTKT/HS/07 (2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Định lượng nồng độ Protein Total Examination of Protein Total So màu Colorimetric QTKT/HS/08 (2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Định lượng nồng độ Triglyceride Examination of Triglyceride Enzym so màu Enzymatic Colorimetric QTKT/HS/09 (2021) (AU 5800, AU 680)
  1.  
Định lượng nồng độ Urea Examination of Urea Động học enzym Enzym kinetique QTKT/HS/10 (2021) (AU 5800, AU 680)
Ghi chú/ Note: QTKT/HS…: Qui trình do Phòng xét nghiệm xây dựng/ Developed laboratory method  
Ngày hiệu lực: 
28/01/2025
Địa điểm công nhận: 
Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
91
© 2016 by BoA. All right reserved