Quality Control Department (KCS)

Đơn vị chủ quản: 
Sai Gon - Ninh Thuan Beer Joint Company Limitted
Số VILAS: 
1006
Tỉnh/Thành phố: 
Ninh Thuận
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Kiểm nghiệm KCS
Laboratory:  Quality Control Department (KCS)
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Bia Sài Gòn - Ninh Thuận
Organization: Sai Gon - Ninh Thuan Beer Joint Company Limitted
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người quản lý: Phan Tấn Tài
Laboratory manager:   Phan Tan Tai
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Phan Tấn Tài Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
 
  1.  
Nguyễn Thị Thùy Trang  
 
  1.  
Trần Thị Hiền Vâng  
Số hiệu/ Code:  VILAS 1006  
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:       26/11/2023        
Địa chỉ/ Address:  KCN Thành Hải, Xã Thành Hải, TP Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận Thanh Hai Industrial zone, Thanh Hai Commune, Phan Rang -Thap Cham city, Ninh Thuan Province  
Địa điểm/Location: KCN Thành Hải, Xã Thành Hải, TP Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận Thanh Hai Industrial zone, Thanh Hai Commune, Phan Rang - Thap Cham city, Ninh Thuan Province                                 
Điện thoại/ Tel:         0259.393.7152 Fax:     :         0259.393.7156  
E-mail:                   kcsbianinhthuan@gmail.com Website: http://www.sabibeco.com  
                 
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:                    Chemical
TT Tên sản phẩm,    vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation   (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Nước sạch Domestic water  Xác định pH Determination of pH - TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008 )
2. Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit  Phương pháp chuẩn độ Determination of total and composite alkalinity Titrimetric method 0,034 mmol/L TCVN 6636-1:2000 (ISO 9963-1:1994)
3. Xác định hàm lượng Clorua Chuẩn độ bạc nitrate với chỉ thị màu cromat (phương pháp MO) Determination of Choloride content  Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr’s method) 1,83 mg/L TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989)
4. Xác định tổng canxi và Magiê  Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of the sum calcium and manesium - EDTA titrimetric method 0,046 mmol/L TCVN 6224:1996 (ISO 6059:1984 )
5. Bia Beer Xác định chỉ số I-ốt Phương pháp đo quang Determination of Iodine value. Spectrophotometric method. 0,08 MEBAK 2.3:2013
6. Xác định độ đắng.  phương pháp đo quang. Determination of Bitterness. Spectrophotometric method. (13 ~ 36) BU Analytica - EBC Method 9.8:2004
7. Xác định độ cồn Phương pháp cận hồng ngoại Determination of Alcohol Near Infrared Spectroscopy Method 0,04 % (v/v) Analytica - EBC Method 9.2.6:2008
8. Bia Beer Xác định độ hòa tan nguyên thủy Phương pháp cận hồng ngoại Determination of Original extract Near Infrared Spectroscopy Method - Analytica – EBC Method 9.2.6:2008
9. Xác định độ hòa tan biểu kiến  Phương pháp cận hồng ngoại Determination of Apparent extract Near Infrared Spectroscopy Method - Analytica - EBC Method 9.2.6:2008
10. Xác định hàm lượng Carbon dioxide  Phương pháp đo áp Determination of Carbon Dioxide content  Pressure Method (1,25 ~ 7,0) g/L TCVN 5563:2009
11. Xác định  hàm lượng Diacetyl và các chất dixeton khác  Phương pháp đo quang Determination of Diacetyl and other diketones Spectrophotometric method 0,028 mg/L Analytica - EBC Method 9.24.1:2000
12. Xác định độ bền bọt  Phương pháp sử dụng máy đo NIBEM-T Determination of Foam Stability  using the NIBEM- T Meter (5 ~ 500) s Analytica - EBC Method 9.42:2004
Chú thích/ Note: - TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam Standard MEBAK:  Mittelerropäische Brautechnische Analysenkommision - Analytica - EBC: Analytica - European Brewery Convention - ISO: International Organization for Standardization Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:                    Biological
TT Tên sản phẩm,    vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation   (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Nước sạch Domestic water Phát hiện và đếm Escherichia coli  Phương pháp màng lọc Detection and Enumeration of Escherichia coli  Membrane filtration method 12 CFU/100 mL TCVN 6187-1:2019 (ISO 9308-1:2014)
2. Phát hiện và đếm  vi khuẩn Coliform Phương pháp màng lọc Detection and Enumeration of Coliform bacteria Membrane filtration method 12 CFU/100 mL TCVN 6187-1:2019 (ISO 9308-1:2014)
3. Bia Beer Định lượng vi sinh vật Phương pháp đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganism Colony count technique at 300C 24 CFU/100 mL TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
4. Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Enumeration of yeast and moulds Colony count technique in products with water activity greater than 0,95 12 CFU/100 mL TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
           
Chú thích/ Note: - TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam Standard - ISO: International Organization for Standardization  
Ngày hiệu lực: 
26/11/2023
Địa điểm công nhận: 
KCN Thành Hải, Xã Thành Hải, TP Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
Số thứ tự tổ chức: 
1006
© 2016 by BoA. All right reserved