Khoa Đông máu

Đơn vị chủ quản: 
Viện Huyết học – Truyền máu TW
Số VILAS MED: 
126
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Huyết học
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa Đông máu
Medical Testing Laboratory Department of Blood Coagulation
Cơ quan chủ quản:   Viện Huyết học – Truyền máu TW
Organization: National Institute of Hematology and Blood transfusion
Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học
Field of testing: Hematology
Người phụ trách/ Representative: Trần Thị Kiều My Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
STT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Trần Thị Kiều My Các xét nghiệm được công nhận/ All accredited medical tests
2. Nguyễn Thị Thanh Hương             Các xét nghiệm được công nhận/ All accredited medical tests
3. Đào Thị Thiết Các xét nghiệm được công nhận/ All accredited medical tests
4. Phạm Thị Dương Các xét nghiệm được công nhận/ All accredited medical tests
5. Đinh Thị Kim Liên Các xét nghiệm được công nhận/ All accredited medical tests
6. Nguyễn Mạnh Linh  Các xét nghiệm được công nhận/ All accredited medical tests
7. Trần Thị Thúy Các xét nghiệm được công nhận/ All accredited medical tests
Số hiệu/ Code: VILAS MED 126 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  16/06/2023 Địa chỉ/ Address: Viện Huyết học – Truyền máu Trung Ươngđường Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa Q. Cầu Giấy Tp Hà Nội. Địa điểm/ Location: Phòng 226, tầng 2, nhà H, đường Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu GiấyHà Nội Điện thoại/ Tel:       (024) 37821892 (525)                                 Fax:  (84.4) 38685582 E-mail:     coagnihbtvn@gmail.com                                         Website: www.nihbt.org.vn Lĩnh vực xét nghiệm:              Huyết học Discipline of medical testing: Hematology  
STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Máu toàn phần/ huyết tương  (Citrat Natri 3.2% hoặc 3.8%)  Blood/ Plasma  (3.2% or 3.8% citrated) Xác định thời gian prothrombin (PT) Determination of Prothrombin Time Phát hiện điểm đông bằng phương pháp quang học/ Photo-optical clot detection method QT.ĐM.03  (ACL TOP 750 LAS)
2. Phát hiện điểm đông bằng phương pháp cơ từ/Mechanical clot detection method QT.ĐM.56  (STA-R MAX)
3. Xác định thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) Determination of Activated Partial Thromboplastin Time  Phát hiện điểm đông bằng phương pháp quang học/ Photo-optical clot detection method QT.ĐM.05 (ACL TOP 750 LAS)
4. Phát hiện điểm đông bằng phương pháp cơ từ/Mechanical clot detection method QT.ĐM.54 (STA-R MAX)
5. Xác định lượng Fibrinogen Determination of Fibrinogen  Phát hiện điểm đông bằng phương pháp quang học/ Photo-optical clot detection method QT.ĐM.38 (ACL TOP 750 LAS)
6. Phát hiện điểm đông bằng phương pháp cơ từ/Mechanical clot detection method QT.ĐM.57 (STA-R MAX)
7. Xác định thời gian Thrombin (TT) Determination ofThrombin Time  Phát hiện điểm đông bằng phương pháp quang học/ Photo-optical clot detection method QT.ĐM.39 (ACL TOP 750 LAS)
8. Phát hiện điểm đông bằng phương pháp cơ từ/Mechanical clot detection method QT.ĐM.58 (STA-R MAX)
Ghi chú/ Note: QT.ĐM.Phương pháp do phòng xét nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method  
Ngày hiệu lực: 
16/06/2023
Địa điểm công nhận: 
Phòng 226, tầng 2, nhà H, đường Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu GiấyHà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
126
© 2016 by BoA. All right reserved