KHOA HÓA SINH 

Đơn vị chủ quản: 
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Số VILAS MED: 
108
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Nam
Lĩnh vực: 
Hoá sinh
Tên phòng xét nghiệm:   KHOA HÓA SINH
Medical Testing Laboratory Department of Biochemistry
Cơ quan chủ quản:   BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Organization: Quang Nam National General Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh
Field of testing: Biochemistry
Người phụ trách/ Representative:  ThS. Nguyễn Anh Dũng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1 Nguyễn Anh Dũng Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
2 Hoàng Thị Lan Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
3 Phạm Thị Bích Phượng Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
4 Lê Văn Duy Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
5 Trương Thị Linh Các xét nghiệm được công nhận. Ký kết quả trong giờ trực. Accredited medical tests. Signer test results on duty time  
6 Đinh Thị Thùy Lan
7 Nguyễn Thị Ngọc Uyên
8 Nguyễn Thị Tuyết Trâm
9 Nguyễn Thị Thanh Nga
10 Hồ Thị Kim Hậu 
11 Nguyễn Thị Ái Như
12 Võ Thị Hoàng Thảo
Số hiệu/ Code: VILAS Med 108 Hiệu lực công nhận/Period of Validation:     29/8/2019  Địa chỉ/ Address: Thôn Nam Sơn, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam                             Nam Son village, Tam Hiep commune, Nui Thanh district, Quang Nam province Địa điểm/ Location: Tầng 2, khu nhà C/ Floor 2, Block C Điện thoại/ Tel:          0253.3870390Ext: 1461                           Fax:          0235 3567 234 E-mail:                                    anhdunglab@gmail.com                        Website: www.bvtwqn.vn Lĩnh vực xét nghiệm:Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry  
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm  cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Huyết thanh (Serum) Huyết tương (Plasma) (NaF or Lithium Heparin) Định lượng Glucose Examination of glucose Enzym, đo quang (Enzym, photometric) QTKT 07 (AU680)  
2. Huyết thanh (Serum) Huyết tương (Lithium heparin) Plasma (Lithium  heparin) Định lượng ALT (SGPT) Examination of ALT (SGPT) Động học enzym (Enzym kinetic) QTKT 01 (AU680)  
3. Định lượng AST (SGOT) Examination of AST (SGOT) Động học enzym (Enzym kinetic) QTKT 02 (AU680)  
4. Định lượng GGT Examination of GGT Động học enzym (Enzym kinetic) QTKT 06 (AU680)  
5. Định lượng Ure Examination of Ure Động học enzym (Enzym kinetic) QTKT 10 (AU680)  
6. Định lượng Creatinine Examination of creatinine Động học enzym (Enzym kinetic) QTKT 04 (AU680)  
7. Định lượng Albumin Examination of Albumin Enzym, đo quang (Enzym, photometric) QTKT 03 (AU680)  
8. Định lượng Cholesterol Examination of Cholesterol Enzym, đo quang (Enzym, photometric) QTKT 05 (AU680)  
9. Định lượng Protein Examination of Protein Enzym, đo quang (Enzym, photometric) QTKT 08 (AU680)  
10. Định lượng Triglyceride Examination of Triglyceride Enzym, đo quang (Enzym, photometric) QTKT 09 (AU680)  
Ghi chú/ Note:QTKT XX: Quy trình xét nghiệm nội bộ/ Laboratory-developed method                             
Ngày hiệu lực: 
29/08/2021
Địa điểm công nhận: 
Thôn Nam Sơn, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Số thứ tự tổ chức: 
108
© 2016 by BoA. All right reserved