Khoa Hóa sinh 

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung Ương
Số VILAS MED: 
111
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hoá sinh
Tên phòng xét nghiệm:   Khoa Hóa sinh
Medical Testing Laboratory Department of Biochemistry
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung Ương
Organization: National Hospital of Tropical Diseases 
Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh
Field of testing: Biochemistry
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Thị Thanh Hải Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/Full name Phạm vi có thẩm quyền ký/ Approved signatory scope
  1.  
Nguyễn Thị Thanh Hải Các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Ngô Thị Mai Khanh Các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Hà Văn Đại Các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Hoàng Thị Hạnh Các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Mạnh Tuấn Các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Thị Luyên Các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Hoàng Phương Các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
Số hiệu/ Code: VILAS Med 111 Hiệu lực công nhận/Period of Validation: 03/12/2022      Địa chỉ/ Address:         S 78 Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Địa điểm/ Location 1Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, Tp Hà Nội Địa điểm/ Location 2: Số 78 Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Tp Hà Nội Điện thoại/ Tel:    0903228795                           Fax:   0243 5764305                                 E-mail: nguyenthanhhai@hmu.edu.vn            Website: www.benhnhietdoi.vn Lĩnh vực xét nghiệm:              Hóa sinh   Discipline of medical testing: Biochemistry Địa điểm/ Location 1: thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, Tp Hà Nội
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp  xét nghiệm (Test method)
1. Huyết tương (Li-Heparin) Plasma (Li-Heparin) Xác định hàm lượng Glucose  Determination of Glucose Hexokinase QTKT-HS-01 (AU 680)
2. Xác định hàm lượng Urê Determination of Urea Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-02  (AU 680)
3. Xác định hàm lượng Creatinin Determination of Creatinin Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-03  (AU 680)
4. Xác định hoạt độ enzym AST (GOT) Determination of Aspartate aminotransferase Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-04  (AU 680)
5. Xác định hoạt độ enzym ALT (GPT) Determination of Alanine aminotransferase Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-05  (AU 680)
6. Xác định hàm lượng Cholesterol Determination of Cholesterol content So màu enzym Enzymatic colorimetric QTKT-HS-06  (AU 680)  
7. Xác định hàm lượng Triglycerid Determination of Trigrycerid content So màu enzym Enzymatic colorimetric QTKT-HS-07  (AU 680)  
8. Định lượng Protein toàn phần Determination of Protein total So màu enzym Enzymatic colorimetric QTKT-HS-08  (AU 680)
9. Xác định hoạt độ enzym GGT Determination of GGT Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-09  (AU 680)
10. Xác định hoạt độ enzym LDH Determination of LDH Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-10  (AU 680)
Lĩnh vực xét nghiệm:              Hóa sinh   Discipline of medical testing: Biochemistry Địa điểm/ Location 2: số 78 Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Tp Hà Nội
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp  xét nghiệm (Test method)
1. Huyết tương (Li-Heparin) Plasma (Li-Heparin) Xác định hàm lượng Glucose  Determination of Glucose Hexokinase QTKT-HS-01 (AU 480)
2. Xác định hàm lượng Urê Determination of Urea Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-02  (AU 480)
3. Xác định hàm lượng Creatinin Determination of Creatinin Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-03  (AU 480)
4. Xác định hoạt độ enzym AST (GOT) Determination of Aspartate aminotransferase Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-04  (AU 480)
5. Xác định hoạt độ enzym ALT (GPT) Determination of Alanine aminotransferase Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-05  (AU 480)
6. Xác định hàm lượng Cholesterol Determination of Cholesterol content So màu enzym Enzymatic colorimetric QTKT-HS-06  (AU 480)  
7. Xác định hàm lượng Triglycerid Determination of Trigrycerid content So màu enzym Enzymatic colorimetric QTKT-HS-07  (AU 480)  
8. Định lượng Protein toàn phần Determination of Protein total So màu enzym Enzymatic colorimetric QTKT-HS-08  (AU 480)
9. Xác định hoạt độ enzym GGT Determination of GGT Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-09  (AU 480)
10. Xác định hoạt độ enzym LDH Determination of LDH Động học enzym Enzymatic kinetic QTKT-HS-10  (AU 480)
Ghi chú/ Note: QTKT: Quy trình xét nghiệm nội bộ/ Laboratory Developed Method  
Ngày hiệu lực: 
03/12/2022
Địa điểm công nhận: 
  1. Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, Tp Hà Nội
  2. Số 78 Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Tp Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
111
© 2016 by BoA. All right reserved