Khoa Huyết học - Truyền máu

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện Việt Nam – Thụy Điển Uông Bí 
Số VILAS MED: 
052
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Ninh
Lĩnh vực: 
Huyết học
Tên phòng xét nghiệm:                        Khoa Huyết học - Truyền máu Medical Testing Laboratory                 Hematology & Blood Transfusion Department  Cơ quan chủ quản:                               Bệnh viện Việt Nam – Thụy Điển Uông Bí  Organization:                                    Vietnam Sweden Uongbi Hospital Lĩnh vực xét nghiệm:                          Huyết học Field of testing:                                  Heamatology Người phụ trách/Representative: Vũ Thị Thanh Hương  Người có thẩm quyền ký/Approved signatory:
TT/No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
  Vũ Thị Thanh Hương Tất cả các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận All accredited medical tests
  1.  
 Phạm Thị Nhung
  1.  
Phạm Thị Tươi
  Số hiệu/Code: VILAS Med 052 Hiệu lực công nhận/Period of Accreditation: 01/8/2022 Địa chỉ/Address:       Đường Tuệ Tĩnh, P. Thanh Sơn, Tp. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh Địa điểm/ Location: Đường Tuệ Tĩnh, P. Thanh Sơn, Tp. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại/ Tel:       02033.2243316                                       Fax:  02033.854190 E-mail: thanhhuongvu85@gmail.com                                  Website: vsh.org.vn DANH MỤC CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED MEDICAL TESTS VILAS Med 052 Lĩnh vực xét nghiệm:              Huyết học Discipline of medical testing: Heamatology  
STT No. Loại mẫu         (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoagulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Nguyên lý xét nghiệm (Principle test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Xác định số lượng bạch cầu (WBC) Determination of White blood cell (WBC) Điện trở kháng Electric impedance QTXN.HH.13 (DxH800)
2. Xác định số lượng hồng cầu (RBC) Determination of Red blood cell (RBC) QTXN.HH.14 (DxH800)
3. Xác định số lượng tiểu cầu Determination of Platelet (PLT) QTXN.HH.15 (DxH800)
4. Xác định số lượng huyết sắc tố Determination of Hemoglobin (HGB) Đo quang Photometric QTXN.HH.16 (DxH800)
5. Xác định thể tích khối hồng cầu (HCT) Determination of Hematocrit (HCT) Tính toán Calculated QTXN.HH.17 (DxH800)
6. Xác định thể tích trung bình hồng cầu Determination of Mean corpuscular volume (MCV) QTXN.HH.18 (DxH800)
7. Xác định huyết sắc tố trung bình hồng cầu  Determination of Mean corpuscular hemoglobin (MCH) QTXN.HH.19 (DxH800)
8. Xác định nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu Determination of Mean corpuscular hemoglobin concentrate (MCHC) QTXN.HH.20 (DxH800)
9. Huyết tương (Natri Citrat) Plasma (Natri Citrat) Thời gian Prothrombin tính theo giây(s) Prothrombin Time in second (s) Đo quang Photometric QTXN.ĐM.04 (CP2000)
10. Thời gian Prothrombin tính theo hoạt tính (%) Prothrombin Time activity (%) QTXN.ĐM.05 (CP2000)
11. Thời gian Prothrombin tính theo đơn vị quốc tế (INR) Prothrombin Time as an INR QTXN.ĐM.06 (CP2000)
12. Thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần tính theo giây Activated partial Thromboplastin Time in second QTXN.ĐM.07 (CP2000)
13. Thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần tính theo tỷ lệ Activated partial Thromboplastin Time as a ratio QTXN.ĐM.08 (CP2000)
14. Xác định Fibrinogen Determination of Fibrinogen QTXN.ĐM.09 (CP2000)
Ghi chú/Note: QTXN…... Phương pháp nội bộ/Developed laboratory method  
Ngày hiệu lực: 
01/08/2022
Địa điểm công nhận: 
Đường Tuệ Tĩnh, P. Thanh Sơn, Tp. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
52
© 2016 by BoA. All right reserved