Khoa vi sinh và sinh học phân tử

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh viện bệnh nhiệt đới Trung ương
Số VILAS MED: 
030
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Vi sinh
Tên phòng xét nghiệm:  Khoa vi sinh và sinh học phân tử
Medical Testing Laboratory: Microbiology and Molecular biology department
Cơ quan chủ quản:   Bệnh viện bệnh nhiệt đới Trung ương
Organization: National Hospital for Tropical Diseases
Lĩnh vực xét nghiệm: Vi sinh
Field of testing: Microbiology
Người phụ trách/ Representative:   Đào Thị Tuyết Trinh Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1 Đào Tuyết Trinh  Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
2 Ngô Thu Hằng  Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
3 Đỗ Thị Lê Na  Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
4 Nguyễn Thị Thu Hà  Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
5 Văn Đình Tráng  Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
6 Nguyễn Thị Lan  Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
7 Lê Nguyễn Minh Hoa Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
Số hiệu/ Code:             VILAS Med 030 Hiệu lực công nhận/ period of validation: 16/10/2022 Địa chỉ/ Address:        Thôn Bầu – Kim Chung – Đông Anh – Hà Nội Bau Village – Kim Chung Commune – Dong Anh District – Ha Noi Capital Địa điểm 1/Location 1Thôn Bầu – Kim Chung – Đông Anh – Hà Nội Địa điểm 2/ Location 2:  78 Giải Phóng – Đống Đa – Hà Nội   Điện thoại/ Tel:           0243 576 5795                                                              Địa điểm 1/ Location 1:            Thôn Bầu – Kim Chung – Đông Anh – Hà Nội
  1. Phòng Ký sinh trùng 
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1 Máu, nước tiểu, đờm, dịch ngoáy họng,dịch não tủy Blood, urine, sputum, throat swab, Cerebrospinal fuid Nuôi cấy, phân lập, định danh nấm men Culture, isolation and identification of yeast. Nuôi cấy, phân lập, định danh nấm men bằng máy tự động VITEK 2 - compact Culture, isolation and identification of yeast by VITEK 2 - compact system. QTKT-KST-31; QTKT-KST-32; QTKT-KST-35; QTKT-KST-34; QTKT-KST-30; QTKT-KST-33
2 Xác định mức độ nhạy cảm của nấm men với thuốc kháng nấm. Culture, isolation and  antimicrobial  susceptibility testing of funfi. Xác định mức độ nhạy cảm của nấm men với thuốc kháng nấm bằng máy tự động VITEK 2 - compact Culture, isolation and  antimicrobial  susceptibility testing of funfi by VITEK 2 – compact system. QTKT-KST-31; QTKT-KST-32; QTKT-KST-35; QTKT-KST-34; QTKT-KST-30; QTKT-KST-33
 
  1. Phòng Miễn dịch
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1 Huyết thanh Serum HbeAb định tính  Qualitative of HbeAb Điện hóa quang ElectroChemiLuminescence ImmunoAssay QTKT-MD-38 (COBAS 6000)
2 HBsAb định lượng  Qualitative of HBsAb QTKT-MD-39 (COBAS 6000)
3 HCV Ab định tính Qualitative of HCV QTKT-MD-40 (COBAS 6000)
4 HBeAg định tính  Qualitative of HBeAg QTKT-MD-41 (COBAS 6000)
5 HBsAg định tính Qualitative of HBsAg QTKT-MD-42 (COBAS 6000)
 
  1. Phòng Sinh học phân tử
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1 Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) HCV đo tải lượng hệ thống tự động HCV quantification on automated system Realtime PCR để phát hiện  DNA của HCV:
  • Tách chiết DNA của vi rút trên máy Cobas Ampliprep
  • Phối trộn vật liệu DNA của mẫu xét nghiệm và các chứng chuẩn với Master mix
  • Tiến hành chạy Realtime PCR trên máy Cobas Taqman để định lượng bản sao DNA của HCV 
Realtime PCR to detect DNA of HBV:
  • Isolation of HBV DNA on Cobas Ampliprep
  • Mixture of DNA material and standard controls with Master mix
  • Run Realtime PCR on Cobas Taqman to quantify HCV DNA.
QTKT-PT-02
2 HBV đo tải lượng hệ thống tự động HBV quantification on automated 3system Realtime PCR để phát hiện  DNA của HBV:
  • Tách chiết DNA của vi rút trên máy Cobas Ampliprep
  • Phối trộn vật liệu DNA của mẫu xét nghiệm và các chứng chuẩn với Master mix
  • Tiến hành chạy Realtime PCR trên máy Cobas Taqman để định lượng bản sao DNA của HBV 
Realtime PCR to detect DNA of HBV:
  • Isolation of HBV DNA on Cobas Ampliprep
  • Mixture of DNA material and standard controls with Master mix
  • Run Realtime PCR on Cobas Taqman to quantify HBV DNA.
QTKT-PT-03
 
  1. Phòng xét nghiệm tham chiếu kháng kháng sinh
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1 Khuẩn lạc Bacterial colonies Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn bằng máy Vitek 2- compact Culture, isolation, identification of bacteria by using the vitek2-compact system Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng máy Vitek 2- compact Culture, isolation, identification of bacteria by using the Vitek 2- Compact QTKT-TCKKS-030  
2 Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn bằng phương pháp API Culture, isolation, identification of bacteria by API method Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng phương pháp API Culture, isolation, identification of bacteria by using the API method QTKT-TCKKS-058 QTKT-TCKKS-059 QTKT-TCKKS-060  
3 Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn bằng máy Maldi biotyper Culture, isolation, identification of bacteria by using the Maldi biotyper system. Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng máy Maldi biotyper Culture, isolation, identification of bacteria by using the Maldi biotyper system  QTKT-TCKKS-029
4 Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng máy Vitek 2- compact Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by using the Vitek 2-compact system. Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng máy Vitek 2- compact Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by using the Vitek 2-compact system. QTKT-TCKKS-043
5 Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật khoanh giấy khuếch tán  Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by using the disk diffusion method Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật khoanh giấy khuếch tán Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by using the disk diffusion method   QTKT-TCKKS-041
6 Khuẩn lạc Bacterial colonies Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật E-test  Culture, isolation and antimicrobial susceptibilitytesting of bacteria by using theE-test method Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật E-test Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by using the E-test method QTKT-TCKKS-042
7 Xác định các gen sinh enzyme  carbapenemase ở vi khuẩn bằng phương pháp PCR đa mồi Detection of carbapenemase genes in bacteria by using the multiplex PCR PCR đa mồi xác định các gen mã hóa enzyme carbapenmase ở vi khuẩn Multiplex PCR to detect genes mediating for carbapenemase in bacteria. QTKT-TCKKS-051
 
  1. Phòng Vi khuẩn - Lao - Môi trường - Hấp rửa
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1 Máu, nước tiểu, đờm, dịch ngoáy họng, mủ Blood, urine, sputum, throat swab, pus Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn  Cultrure, isolation, identification of bacteria by vitek2-compact system Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng máy Vitek 2- compact Cultrure, isolation, identification of bacteria by Vitek 2- Compact QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-11
2 Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn  Cultrure, isolation, identification of bacteria by API method Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng phương pháp API Cultrure, isolation, identification of bacteria by API method QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-13 QTKT-VK-14 QTKT-VK-15
3 Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn  Cultrure, isolation, identification of bacteria by Maldi biotyper system. Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng máy Maldi biotyper Cultrure, isolation, identification of bacteria by Maldi biotyper system  QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-12
4 Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh  Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by Vitek 2-compact system. Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng máy Vitek 2- compact Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by Vitek 2-compact system. QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-17
5 Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh  Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by disk diffusion method Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật khoanh giấy khuếch tán Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by disk diffusion method QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-18
6 Máu, nước tiểu, đờm, dịch ngoáy họng, mủ Blood, urine, sputum, throat swab, pus Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật E-test  Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by E-test method Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật E-test Culture, isolation and antimicrobial susceptibilitytesting of bacteria by E-test method QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-19
7 Dịch não tủy người Human Cerebrospinal fuid Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn từ dịch não tủy và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng máy Vitek2-compact Culture, isolation, identification and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by VITEK 2 - compact Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn từ dịch não tủy và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng máy Vitek2-compact Culture, isolation, identification and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by VITEK 2 - compact QTKT-VK-16
Ghi chú/ Note: QTKT-…: Qui trình nội bộ/ In-house method Địa điểm 2/ Location 2: 78 Giải Phóng – Đống Đa – Hà Nội  
  1. Phòng Ký sinh trùng
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1 Máu, nước tiểu, đờm, dịch ngoáy họng, dịch não tủy Blood, urine, sputum, throat swab, Cerebrospinal fuid Nuôi cấy, phân lập, định danh nấm men Culture, isolation and identification of yeast. Nuôi cấy, phân lập, định danh nấm men bằng máy tự động VITEK 2 - compact Culture, isolation and identification of yeast by VITEK 2 - compact system. QTKT-KST-31; QTKT-KST-32; QTKT-KST-35; QTKT-KST-34; QTKT-KST-30; QTKT-KST-33
2 Xác định mức độ nhạy cảm của nấm men với thuốc kháng nấm. Culture, isolation and  antimicrobial  susceptibility testing of funfi. Xác định mức độ nhạy cảm của nấm men với thuốc kháng nấm bằng máy tự động VITEK 2 - compact Culture, isolation and  antimicrobial  susceptibility testing of funfi by VITEK 2 – compact system. QTKT-KST-31; QTKT-KST-32; QTKT-KST-35; QTKT-KST-34; QTKT-KST-30; QTKT-KST-33
 
  1. Phòng Miễn dịch
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1 Huyết thanh  Serum HbeAb định tính  Qualitative of HbeAb Điện hóa quang ElectroChemiLuminescence ImmunoAssay QTKT-MD-38 (COBAS 6000)
2 HBsAb định lượng  Qualitative of HBsAb QTKT-MD-39 (COBAS 6000)
3 HCV Ab định tính Qualitative of HCV QTKT-MD-40 (COBAS 6000)
4 HBeAg định tính  Qualitative of HBeAg QTKT-MD-41 (COBAS 6000)
5 HBsAg định tính Qualitative of HBsAg QTKT-MD-42 (COBAS 6000)
6 Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Đếm tế bào lympho T-CD4 (Lympho T-CD4 cell count) Sử dụng phương pháp miễn dịch huỳnh quang 2 màu để đếm tế bào Lympho T-CD4 2 colors-immunoflurescen method to count lympho T-CD4 cells   QTKT-MD-01  
 
  1. Phòng Sinh học phân tử
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1 Máu toàn phầnEDTA Whole bloodEDTA  HCV genotype giải trình tự gen  Genotyping Hepatitis C virus Kỹ thuật PCR và giải trình tự gen PCR and sequencing techniques QTKT-PT-01
2 HCV đo tải lượng hệ thống tự động HCV quantification on automated system Realtime PCR để phát hiện  DNA của HCV:
  • Tách chiết DNA của vi rút trên máy Cobas Ampliprep
  • Phối trộn vật liệu DNA của mẫu xét nghiệm và các chứng chuẩn với Master mix
  • Tiến hành chạy Realtime PCR trên máy Cobas Taqman để định lượng bản sao DNA của HCV 
Realtime PCR to detect DNA of HBV:
  • Isolation of HBV DNA on Cobas Ampliprep
  • Mixture of DNA material and standard controls with Master mix
  • Run Realtime PCR on Cobas Taqman to quantify HCV DNA.
QTKT-PT-02
3 HBV đo tải lượng hệ thống tự động HBV quantification on automated 3system Realtime PCR để phát hiện  DNA của HBV:
  • Tách chiết DNA của vi rút trên máy Cobas Ampliprep
  • Phối trộn vật liệu DNA của mẫu xét nghiệm và các chứng chuẩn với Master mix
  • Tiến hành chạy Realtime PCR trên máy Cobas Taqman để định lượng bản sao DNA của HBV 
Realtime PCR to detect DNA of HBV:
  • Isolation of HBV DNA on Cobas Ampliprep
  • Mixture of DNA material and standard controls with Master mix
  • Run Realtime PCR on Cobas Taqman to quantify HBV DNA.
QTKT-PT-03
 
  1. Phòng Vi khuẩn - Lao - Môi trường - Hấp rửa
 
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical  test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1   Máu, nước tiểu, đờm, dịch ngoáy họng, mủ Blood, urine, sputum, throat swab, pus Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn  Cultrure, isolation, identification of bacteria by vitek2-compact system Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng máy Vitek 2- compact Cultrure, isolation, identification of bacteria by Vitek 2- Compact QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-11
2 Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn  Cultrure, isolation, identification of bacteria by API method Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng phương pháp API Cultrure, isolation, identification of bacteria by API method QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-13 QTKT-VK-14 QTKT-VK-15
3 Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn  Cultrure, isolation, identification of bacteria by Maldi biotyper system. Nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn bằng máy Maldi biotyper Cultrure, isolation, identification of bacteria by Maldi biotyper system  QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-12
4 Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh  Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by Vitek 2-compact system. Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng máy Vitek 2- compact Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by Vitek 2-compact system. QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-17
5 Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh  Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by disk diffusion method Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật khoanh giấy khuếch tán Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by disk diffusion method   QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-18
6 Máu, nước tiểu, đờm, dịch ngoáy họng, mủ Blood, urine, sputum, throat swab, pus Nuôi cấy, phân lập, xác định mức đô nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật E-test  Culture, isolation and antimicrobial susceptibilitytesting of bacteria by E-test method Nuôi cấy, phân lập và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng kỹ thuật E-test Culture, isolation and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by E-test method QTKT-VK-10 QTKT-VK-08 QTKT-VK-04 QTKT-VK-05 QTKT-VK-06 QTKT-VK-19
7 Dịch não tủy người Human Cerebrospinal fuid Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn từ dịch não tủy và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng máy Vitek2-compact Culture, isolation, identification and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by VITEK 2 - compact Nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn từ dịch não tủy và xác định mức độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh bằng máy Vitek2-compact Culture, isolation, identification and antimicrobial susceptibility testing of bacteria by VITEK 2 - compact QTKT-VK-16
Ghi chú/ Note: QTKT-…: Qui trình nội bộ/ In-house method  
Ngày hiệu lực: 
16/10/2022
Địa điểm công nhận: 
Thôn Bầu – Kim Chung – Đông Anh – Hà Nội
78 Giải Phóng – Đống Đa – Hà Nội  
Số thứ tự tổ chức: 
30
© 2016 by BoA. All right reserved