Khoa Xét nghiệm sàng lọc máu

Đơn vị chủ quản: 
Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương
Số VILAS MED: 
053
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Huyết học
Tên phòng xét nghiệm:  Blood Screening Department
Medical Testing Laboratory:  
Cơ quan chủ quản:   Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương
Organization: National Institute of Hematology and Blood Transfusion
Lĩnh vực xét nghiệm: Huyết học
Field of testing: Hematology
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Thị Thanh Dung Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:                                
TT/No Họ và tên / Name Phạm vi / Scope
1 Nguyễn Thị Thanh Dung Tất cả các chỉ tiêu xét nghiệm được công nhận All accredited medical tests
2 Trần Vân Chi
3 Trần Thị Thúy Lan
4 Nguyễn Thị Thương
5 Nguyễn Văn Linh
6 Vũ Văn Hùng
7 Nguyễn Thị Hòa
8 Nguyễn Thị Huyền Trang
9 Hoàng Văn Phương
10 Trần Thị Hoài Thu
11 Nguyễn Hoàng Yến
12 Nguyễn Thị Điều
13 Phí Thị Yên Tâm
14 Dương Xuân Long
15 Phạm Thị Hồng Liên
16 Ngọc Thị Hà
17 Trịnh Thị Ngọc Phương
18 Nguyễn Huy Long
19 Vũ Thị Giang
20 Nguyễn Thị Dịu 
21 Nguyễn Thị Thắm
22 Đào Thị Mai Tất cả các xét nghiệm trong giờ trực Signing the test results on duty time
23 Nguyễn Viết Tùng
Số hiệu/ Code: VILAS Med 053 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 31/12/2022 Địa chỉ/ Address:    Tầng 4, nhà T, đường Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Địa điểm/Location:    đường Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại/ Tel:              (024) 37821895                                    Fax:  (043) 8685582 E-mail:      thanhdungnihbt@gmail.com Lĩnh vực xét nghiệm:    Huyết học  Discipline of medical testing: Hematology
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
1. Máu toàn phần (EDTA) Whole blood (EDTA) Sàng lọc HBsAg Screening HBsAg Miễn dịch hóa phát quang  Chemiluminescent Microparticle Immuno Assay QT.SL.03 (Architect i2000)
2. Miễn dịch điện hóa phát quang  Electro-Chemiluminescence Immuno Assay QT.SL.82 (Cobas e801)
3. Sàng lọc Anti-HCV Screening Anti-HCV Miễn dịch hóa phát quang  Chemiluminescent Microparticle Immuno Assay QT.SL.18 (Architect i2000)
4. Miễn dịch điện hóa phát quang Electro-Chemiluminescence Immuno Assay QT.SL.83 (Cobas e801)
5. Sàng lọc HIV Ag/Ab Screening HIV Ag/Ab Miễn dịch hóa phát quang  Chemiluminescent Microparticle Immuno Assay QT.SL.19 (Architect i2000)
6. Miễn dịch điện hóa phát quang Electro-Chemiluminescence Immuno Assay QT.SL.84 (Cobas e801)
7. Sàng lọc giang mai Screening Syphilis Ngưng kết TPHA  Agglutination TPHA  QT.SL.63 (PK7300)
8. Ngưng kết RPR  Agglutination RPR  QT.SL.09 (Manual)
Ghi chú QT.SL…: Phương pháp nội bộ / in-house method  
Ngày hiệu lực: 
31/12/2022
Địa điểm công nhận: 
Đường Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
53
© 2016 by BoA. All right reserved