Phòng Vi sinh - Khoa Xét nghiệm 

Đơn vị chủ quản: 
Bệnh Viện Bệnh Nhiệt Đới
Số VILAS MED: 
006
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Vi sinh
Tên phòng xét nghiệm:  Phòng Vi sinh - Khoa Xét nghiệm 
Medical Testing Laboratory Microbiology Laboratory - Laboratory Department  
Cơ quan chủ quản:   Bệnh Viện Bệnh Nhiệt Đới
Organization: Hospital for Tropical Diseases (HTD)
Lĩnh vực xét nghiệm Vi sinh 
Field of testing: Microbiology
Người phụ trách/ Representative:  ThS .Bs. Đinh Nguyễn Huy Mẫn Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  Phụ lục [1] Số hiệu/ Code: VILAS Med 006 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:    22/06/2022 Địa chỉ/ Address:     Số 764 Võ Văn Kiệt, Phường 1,  Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh Địa điểm/Location: Số 764 Võ Văn Kiệt, Phường 1,  Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại/ :            (84 28) 39237954                       Fax: (84 28) 39238904 E-mail:                         xetnghiem@bvbnd.vn                     Website: www.bvbnd.vn [01]: Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory
Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1. Đinh Nguyễn Huy Mẫn
  2. Nghiêm Mỹ Ngọc
  3. Phạm Thị Ngọc Thoa
  4. Trần Nguyễn Phương Thảo
  5. Trần Thị Lan Phương
  6. Trần Thị Thanh Tâm
  7. Bùi Thị Tôn Thất
  8. Huỳnh Thị Kim Nhung
  9. Lê Thị Tâm Uyên
Các chỉ tiêu xét nghiệm SHPT được công nhận/  All accredited Molecular tests  
  1. Đinh Nguyễn Huy Mẫn
  2. Nguyễn Phú Hương Lan
  3. Đặng Hoàng Kim Ngân
  4. Nguyễn Lương Nhã Phương
  5. Lê Thị Dưng
  6. Vũ Thị Thu Vân
  7. Đào Thị Thanh Huyền
  8. Nguyễn Đình Hiếu
  9. Đặng Thị Hồng Mụi
  10. Phan Thị Bích Phượng
  11. Nguyễn Thị Thu Yến
  12. Tô Thường Thạnh
  13. Nguyễn Thị Ngọc Thanh
  14. Nguyễn Yên Tử
  15. Ngô Thị Hà Vân
  16. Trương Thị Thùy Trương
  17. Nguyễn Thị Ngọc Minh
  18. Ngô Thị Bích Ngọc
  19. Lê Ngọc Xuân Thành
  20. Lê Thị Quỳnh Ngân
  21. Phạm Thị Song Giang
  22. Thái Đặng Cường Huy
  23. Trần Nữ Khánh Uyên
  24. Nguyễn Thị Ngọc Nị
Các chỉ tiêu xét nghiệm Vi sinh được công nhận/  All accredited Microbiology tests  
 Lĩnh vực xét nghiệm:            Vi sinh Discipline of medical testing: Microbiology
STT/ No Loại mẫu  (chất chống đông - nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể Scope of test Nguyên lý của kỹ thuật xét nghiệm Principle of test Phương pháp xét nghiệm Test method
  1.  
Mẫu máu  Blood sample   Cấy máu Blood culture  Nuôi cấy, định danh, làm kháng sinh đồ  Culture, Identification, Antibiotic susceptibility testing  QTVS 01-17 (Bactec-BD-USA Model B9240 BacTAlert 120- BioMerieux-Pháp Bactec FX- BD-USA)  
  1.  
Dịch rửa phế quản  Bronchiol aspirate   Cấy dịch rửa phế quản  Bronchiol aspirate culture  Nuôi cấy, định danh, làm kháng sinh đồ  Culture, Identification, Antibiotic susceptibility testing  QTVS 02-17  
  1.  
Dịch vô trùng (dịch não tủy, màng phổi, màng bụng, màng tim)  CSF, pleural effusion, peritoneal, effusion, pericardial effusion Cấy chất dịch vô trùng  Sterile site fluid culture  Nuôi cấy- định danh- làm kháng sinh đồ  Culture- Identification- Antibiotic susceptibility testing  QTVS 03-17  
  1.  
Mẫu phân /F2AM  Stool /F2AM Xét nghiệm soi phân trực tiếp tìm ký sinh trùng  Direct examination for stool sample  Kiểm tra trực tiếp qua hình thái chủng vi sinh vật  Direct exmamination by morphology  QTVS 49-17  
  1.  
Nước tiểu  Urine sample Cấy nước tiểu  Urine culture  Nuôi cấy định lượng- định danh- kháng sinh đồ  Culture- Identification- Antibiotic susceptibility testing  QTVS 06-17  
  1.  
Vết thương và dịch tiết  Wound sample and exudates   Cấy bệnh phẩm vết thương và dịch tiết  Wound sample and exudate culture  Nuôi cấy định lượng- định danh- kháng sinh đồ  Culture- Identification- Antibiotic susceptibility testing  QTVS 07–17  
  1.  
Mẫu bệnh phẩm Original specimen   Soi nấm và nuôi cấy nấm Fungi: direct examination and culture    Soi trực tiếp bệnh phẩm, định danh bằng hình thái học và nuôi cấy trên thạch sabouraud  Direct examination, identification by morphology and culture on sabouraud agar  QTVS 42-17  
8. Khuẩn lạc vi khuẩn sau khi nuôi cấy các bệnh phẩm (dịch tiết, dịch vết thương, máu, nước tiểu, phân, dịch vô trùng, dịch phết, dịch rửa…) Colonies of aerobic bacteria  after culture (wound sample and exudates, blood, urine, stool, CFS, pleural effusion, peritoneal effusion, pericardial effusion, Bronchiol aspirate) Thực hiện kháng sinh đồ  Antibiotic susceptibility testing  Xác định độ nhạy kháng sinh bằng khoanh giấy kháng sinh  Disc susceptibility test method  QTVS 28-17  
9. Định danh Vi khuẩn và Vi nấm  Identification of Bacteria and fungi Dấu ấn phân tử bằng máy MALDI-TOF Molecular mackers by MALDI-TOF QTVS 47-17 MALDI-TOF (Bruker, Đức 
10. Dịch phết (mũi, họng), dịch rửa phế quản Swab (nasal, throat), Bronchiol aspirate Xác định và định danh virus cúm (không bao gồm H5, H7) Identification and characterization of influenza virus (non H5, H7) Phương pháp PCR  Real-time PCR QTSHPT 01-18 LightCycler 480 (Roche)
11. Huyết thanh, Huyết tương, Máu (EDTA) Serum, Plasma Blood (EDTA) Định lượng HBV Quantitative of HBV Phương pháp PCR  Real-time PCR QTSHPT 34-17 Cobas e4800 (Roche)
12. Huyết thanh, máu không chứa chất chống đông  ( Serum)   Phát hiện kháng thể Toxacara canis bằng phương pháp miễn dịch hấp thụ gắn men ** (Enzyme-linked immunosorbent assay (ELISA) for Toxocara canis) Phương pháp miễn dịch hấp thụ gắn men Enzyme-linked immunosorbent assay   QTVS 34-17** Etimax 3000 
13. Phát hiện kháng thể Strongyloides bằng phương pháp miễn dịch hấp thụ gắn men ** (Enzyme-linked immunosorbent assay (ELISA) for Strongyloides) Phương pháp miễn dịch hấp thụ gắn men Enzyme-linked immunosorbent assay   QTVS 35-17** Etimax 3000
Ghi chú/ note:  QTVS, QTSHPT: Qui trình xét nghiệm do PXN xây dựng / Laboratory  developed  methods  
Ngày hiệu lực: 
20/06/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 764 Võ Văn Kiệt, Phường 1,  Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
6
© 2016 by BoA. All right reserved