Phòng xét nghiệm - Phòng khám đa khoa MEDLATEC Tây Hồ

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH MEDLATEC Tây Hồ
Số VILAS MED: 
114
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Huyết học
Hoá sinh
Tên phòng xét nghiệm: Phòng xét nghiệm - Phòng khám đa khoa MEDLATEC Tây Hồ
Medical Testing Laboratory Laboratories - MEDLATEC Tay Ho Polyclinics
Cơ quan chủ quản: Công ty TNHH MEDLATEC Tây Hồ
Organization: Medlatec Tay Ho Limited Liability Company
Lĩnh vực xét nghiệm: Hóa sinh, Huyết học
Field of testing: Biochemistry, Hematology
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Thị Ngân Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
 Nguyễn Thị Ngân Các xét nghiệm được công nhận/ Accredited medical tests
  1.  
Nguyễn Thị Thùy Linh
  1.  
Nguyễn Thị Tư
  1.  
Hoàng Thị Hương
  1.  
Nguyễn Thị Nhâm
Số hiệu/ Code: VILAS Med 114 Hiệu lực công nhận/Period of Validation:13/1/2023 Địa chỉ/ Address: Số 99 Trích Sài, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Địa điểm/ Location: Tầng 5, Số 99 Trích Sài, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại/ Tel:   02437162066                                        Fax:  02437150366 E-mail:                 info@medlatec.com             Website: www.medlatec.vn Lĩnh vực xét nghiệm:                Hóa sinh Discipline of medical testing: Biochemistry
STT No. Loại mẫu  (chất chống đông  – nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu  xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật  xét nghiệm (Technical test) Phương pháp  xét nghiệm (Test method)
  1.  
Huyết tương (Chống đông Lithium heparin) Plasma (Lithium heparin) Xác định hoạt độ AST (GOT) Determination of Aspartate Aminotransferase Activity Động học enzym/ Enzyme kinetics MED TH/QTXN.HS.01 (Architect mã số 34-59, Cobas 8000 mã số 64)
  1.  
Xác định hoạt độ ALT (GPT) Determination of Alanin Aminotransferase activity Động học enzym/ Enzyme kinetics MED-TH/QTXN.HS.02 (Architect mã số 34-9, Cobas 8000 mã số 64)
  1.  
Xác định lượng Glucose  Determination of Glucose Động học enzym/ Enzyme kinetics with Hexokinase MED-TH/QTXN.HS.06 (Architect mã số 34-59, Cobas 8000 mã số 64)
  1.  
Xác định lượng Urea Determination of Urea Động học enzym/ Enzyme kinetics MED-TH/QTXN.HS.04 (Architect mã số 34-59, Cobas 8000 mã số 64)
  1.  
Xác định lượng Creatinine  Determination of Creatinine Động học enzyme/ Enzyme kinetics MED-TH/QTXN.HS.03 (Architect mã số 34-59, Cobas 8000 mã số 64)
  1.  
Xác định lượng Beta HCG Determination of β- subunit intact human chorionic gonadotropin Hóa phát quang/ Chemiluminescenceimmunoassay MED-TH/QTXN.MD.27 (Architect mã số 34)
  1.  
Xác định lượng Acid uric  Determination of Acid uric Enzym so màu/ Enzymatic colorimetric MED-TH/QTXN.MD.07 (Architect mã số 34-59, Cobas 8000 mã số 64)
Lĩnh vực xét nghiệm:              Huyết học Discipline of medical testing: Hematology
STT No. Loại mẫu (chất chống đông – nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu  xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật  xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
  1.  
Máu toàn phần (EDTA) Whole Blood (EDTA) Xác định số lượng tiểu cầu (PLT)  Determination of Platelet count (PLT) Trở kháng/ Impedance MED-TH/QTXN.HH.06 (Pentra DF Nexus 58)
  1.  
Xác định số lượng hồng cầu (RBC) Determination of Red blood cell count (RBC) Trở kháng/ Impedance MED-TH/QTXN.HH.07 (Pentra DF Nexus 58)
  1.  
Xác định số lượng bạch cầu (WBC) Determination of White blood cell count (WBC) Trở kháng/ Impedance MED-TH/QTXN.HH.08 (Pentra DF Nexus 58)
Ghi chú/ Note: MED-TH/QTXN.HH… Quy trình xét nghiệm nội bộ /Laboratory developed method  
Ngày hiệu lực: 
13/01/2023
Địa điểm công nhận: 
Tầng 5, Số 99 Trích Sài, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
114
© 2016 by BoA. All right reserved