Vung Tau Testing Services

Đơn vị chủ quản: 
Vung Tau Testing Services Joint Stock Company
Số VILAS: 
868
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Chemical
Measurement - Calibration
Mechanical
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN MỞ RỘNG LIST OF EXTENSION ACCREDITED TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ - VPCNCL ngày tháng 10 năm 2024 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1/6 Tên phòng thí nghiệm: Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu Laboratory: Vung Tau Testing Services Joint Stock Company Tổ chức/Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu Organization: Vung Tau Testing Services Joint Stock Company Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Điện - Điện tử, NDT Field of testing: Mechanical, Electrical - Electronic, Non-Destruction testing Người quản lý/ Laboratory manager: Vũ Đức Thuân Số hiệu/ Code: VILAS 868 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: Kể từ ngày /10/2024 đến ngày 05/04/2025 Địa chỉ/ Address: 631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Ba Ria-Vung Tau Province Địa điểm/Location: Số 1, đường số 3, Phường An Bình, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai No. 1, Street 3, An Binh Ward, Bien Hoa City, Dong Nai Province Điện thoại/ Tel: 0983017936 Fax: (+84)2543 807 639 E-mail: vungtaulab@gmail.com Website: www.vungtaulab.com DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN MỞ RỘNG LIST OF EXTENSION ACCREDITED TESTS VILAS 868 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/6 Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ Field of testing: Mechanical TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 1. Vật liệu kim loại dạng thanh, hình, tấm, ống Metalic materials, with type of bar, shape, plate, pipe Thử kéo - Xác định độ bền kéo - Xác định giới hạn chảy - Xác định độ giãn dài - Xác định độ thắt Tension test - Determination of strength - Determination of yield strength - Determination of elongation - Determination of reduction area Max 1 000 kN TCVN 197-1:2014 ISO 6892-1:2019 ASTM A370-24 ASTM E8/E8M-24 JIS Z2241:2022 QCVN 21:2015/BGTVT DNV-OS-B101 07-2021 AS 1391:2020 2. Thử kéo theo phương Z - Xác định độ bền kéo - Xác định giới hạn chảy - Xác định độ thắt Through thickness tension test - Determination of strength - Determination of yield strength - Determination of reduction area Max 1 000 kN ASTM A770/A770M-03 (2018) BS EN 10164:2018 ISO 7778:2014 3. Thử uốn Bend test Đến/Up to 180o TCVN 198:2008 ISO 7438:2016 JIS Z2248-2022 ASTM A370-24 DNV-OS-B101 07-2021 4. Xác định độ cứng Vicker Determination of vicker hardness HV1, HV2.5, HV5, HV10, HV20, HV30 TCVN 258-1:2007 ASTM E92-23 ISO 6507-1:2023 JIS Z2244-1:2020 5. Thử va đập ở nhiệt độ - 196 oC đến nhiệt độ phòng Impact test at – 196 oC to ambient temperature Max 350 J TCVN 312:2007 ASTM E23-23a JIS Z2242:2023 ISO 148-1:2016 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN MỞ RỘNG LIST OF EXTENSION ACCREDITED TESTS VILAS 868 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/6 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 6. Mối hàn trên kim loại Weld on metallic Thử kéo - Xác định độ bền kéo Tension test - Determination of strength Max 1 000 kN TCVN 8310:2010 ISO 15614-1:2017 + AMD 1:2019 ASME IX: 2023 API 1104: 2021 AWS D1.1: 2020 AWS D1.6: 2017 JIS Z3121:2013 AS 2205.2.1-2003 AS 2205.2.2-2003 AWS B4.0:2016 7. Thử kéo toàn mối hàn - Xác định độ bền kéo - Xác định giới hạn chảy - Xác định độ giãn dài - Xác định độ thắc All weld tension test - Determination of strength - Determination of yield strength - Determination of elongation - Determination of reduction area Max 1 000 kN DNV C401:2023 ASME BPVC.II.C-2023 AWS D1.1:2020 AWS A5.17/A5.17M:2019 ASTM A370-24 DNV-ST-F101 (2021) 8. Thử bẻ gãy hoàn toàn Nick-break test API 1104:2021 9. Thử uốn Bend test Đến/Up to 180o TCVN 5401:2010 ISO 5173:2023 ASME IX: 2023 API 1104: 2018 AWS D1.1: 2020 10. Thử bẻ gãy mối hàn góc Fillet weld break test AWS D1.1: 2020 DNV C401:2023 ISO 15614-1:2017 + AMD 1:2019 ASME IX :2021 ISO 9606-1:2012 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN MỞ RỘNG LIST OF EXTENSION ACCREDITED TESTS VILAS 868 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 4/6 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 11. Mối hàn trên kim loại Weld on metallic Thử va đập ở nhiệt độ - 196 oC đến nhiệt độ phòng Impact test at – 196 oC to ambient temperature Max 350 J TCVN 5402:2010 ISO 9016:2022 TCVN 312-1:2007 ISO 148-1:2016 ASME IX: 2023 AWS D1.1: 2020 DNV C401: 2023 AS 1544.2: 2003 12. Xác định độ cứng Vickers Dertemination of Vickers hardness HV1, HV2.5, HV5, HV10, HV20, HV30 TCVN 258-1:2007 ISO 6507-1:2023 ASTM E384-22 DNV C401: 2023 13. Kiểm tra tổ chức thô đại Examination of macro structure 5X, 10X ASME IX: 2023 AWS D1.1: 2020 ISO 17639:2022 ASTM E340-23 DNV C401: 2023 14. Bulông Bolt Thử kéo bulông - Xác định độ bền kéo - Xác định giới hạn chảy Tensile test for bolt - Determination of strength - Determination of yield strength Max 1 000 kN TCVN 1916:1995 ISO 898-1:2013 ASTM F606/F606M-21 ASTM A370-24 15. Thử kéo vật liệu bulông - Xác định độ bền kéo - Xác định giới hạn chảy - Xác định độ bền giãn - Xác định độ thắt Tensile test for bolt material - Determination of strength - Determination of yield strength - Determination of elongation - Determination of reduction area Max 1 000 kN TCVN 1916:1995 ISO 898-1:2013 ASTM F606/F606M-21 ASTM A370-24 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN MỞ RỘNG LIST OF EXTENSION ACCREDITED TESTS VILAS 868 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 5/6 Lĩnh vực thử nghiệm: Thử nghiệm không phá hủy Field of testing: Non – Destructive Test TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 1. Mối hàn (x) Weld joints (x) Phát hiện vết nứt và bất liên tục trên bề mặt vật liệu có nhiễm từ. Phương pháp kiểm tra từ tính (MT) Detecting crack and discontinuity on the surface of magnetic materials. Magnetic particle method (MT) ASTM E 709-21 ASME BPVC.V:2023 Article 7 BS EN ISO 17638:2016 AS 1171:1998 TCVN 11759:2016 2. Phát hiện vết nứt và bất liên tục trên bề mặt vật liệu không rỗ xốp Phương pháp kiểm tra thẩm thấu chất lỏng (PT) Detecting crack and discontinuity on non-porous material surfaces. Liquid penetrant testing (PT) ASTM E165/E165M-23 ASME BPVC.V:2023 Article 6 AS 2062:1997 TCVN 4617-1:2018 3. Phát hiện vết nứt và bất liên tục. Phương pháp siêu âm (UT) Detecting crack and discontinuity Ultrasonic testing method (UT) Chiều dày/ thickness: (6 ~ 40) mm ASME Section V, article 4 2023 AWS D1.1 – 2020 Annex O ISO 17640:2018 Lĩnh vực thử nghiệm: Điện – Điện tử Field of testing: Electrical - Electronic TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 1. Thiết bị hàn hồ quang Arc welding equipment Kiểm tra điện áp Check voltage Đến/Up to 60 V AC/DC IEC 60974-14:2018 ISO 17662:2016 2. Kiểm tra dòng điện Check current Đến/Up to 1 000 A DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN MỞ RỘNG LIST OF EXTENSION ACCREDITED TESTS VILAS 868 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 6/6 Chú thích/ Note - ISO: the International Organization for Standardization - ASTM : American Society for Testing And Materials - ASME : American Society of Mechanical Engineers - AWS : American Welding Society - BS : British Standard - ANSI : American National Standards Institute - API : American Petroleum Institute - (x): Chỉ tiêu có thực hiện tại hiện trường / On-site tests. Trường hợp Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá thì Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này./ It is mandatory for the Vung Tau Testing Services Joint Stock Company that provides product quality testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.  
Tên phòng thí nghiệm/ Phòng thử nghiệm Cơ tính - VTS
Laboratory: Vung Tau Testing Services
Cơ quan chủ quản/  Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu
Organization: Vung Tau Testing Services Joint Stock Company
Lĩnh vực/ Cơ,
Field: Mechanical
Người quản lý/ Laboratory manager: Vũ Đức Thuân
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
  1.  
Vũ Đức Thuân Các phép thử được công nhận mở rông/ All extended accredited tests
  1.  
Phan Văn Thức
  1.  
Nguyễn Đức Hoàng Hải
Số hiệu/ Code:         VILAS 868 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 05/04/2025 Địa chỉ/ Address:     75/16 Phạm Hồng Thái, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu                                  75/16 Pham Hong Thai Str., Ward 7, Vung Tau City, Ba Ria - Vung Tau Province Địa điểm /Location: 631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                   631 Binh Gia Str., Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Điện thoại/ Tel:         (+84)2543 807 638                                  Fax:(+84)2543 807 639                 E-mail:                      vungtaulab@gmail.com                                                    Web:            www.vungtaulab.com Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ Field of testing: Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/Phạm vi đo Limit of quantitation    (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Kim loại và     hợp kim Metals and Alloys Kiểm tra cấu trúc tế vi Microstructure examination (25X ~ 500X) ASTM E3-11(2017)  ASTM E407-07(2015)e1
  1.  
Xác định thành phần pha ferit qua kính  hiển vi kim tương Determination of volume fraction of ferrite through metallographic microscope Đến/to: 100 % ASTM E562-19e1
  1.  
Xác định vi ảnh kích thước hạt biểu kiến qua kính hiển vi kim tương Micrographic determination of apparent grain size through metallographic microscope Cấp hạt/ grain  index: Đến/to 13 ASTM E112-13(2021) JIS G0551:2020 ISO 643:2019
  1.  
Thép không gỉ austenic Austenitic stainless steels Phát hiện khả năng ăn mòn tinh giới hạt (ranh giới giữa các hạt). Phương pháp B Detecting susceptibility to intergranular attack. Method B --- ASTM A262-15(2021)
  1.  
Thép không gỉ và hợp kim có liên quan Stainless steel and related alloys Thử ảnh hưởng của lỗ rỗ và khe hở tế vi đến khả năng chống ăn mòn bằng cách sử dụng dung dịch sắt clorua. Phương pháp A, B Test for pitting and crevice corrosion resistance by use of ferric chloride solution. Method A, B --- ASTM G48-11(2020)
  1.  
Hợp kim Cr, Ni Nickel-rich, chromium-bearing alloys Phát hiện khả năng ăn mòn tinh giới hạt (ranh giới giữa các hạt). Phương pháp A, B Detecting susceptibility to intergranular corrosion. Method A, B --- ASTM G28-22
Ghi chú/ Note: - ASTM: Tiêu chun Hip hi vt liu và th nghim Hoa K/ American Society for Testing and Materials; - ISO: Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hoá / International Organization for Standardization; - JIS: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản/ Japanese Industrial Standards./.  
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thử nghiệm Cơ tính - VTS
Laboratory: Vung Tau Testing Services  
Cơ quan chủ quản:  Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu
Organization: Vung Tau Testing Services Joint Stock Company
Lĩnh vực: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field: Measurement – Calibration
Người quản lý / Laboratory manager:  Vũ Đức Thuân Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Vũ Đức Thuân Các phép hiu chun được công nhn / All accredited calibrations
  1.  
Phan Văn Thức
  1.  
Cao Minh Mạnh
Số hiệu/ Code:         VILAS VILAS 868 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 05/04/2025 Địa chỉ/ Address:     631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                  631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Địa điểm /Location: 631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                  631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Điện thoại/ Tel:               (+84)2543 807 638                                                                                                                  Fax:      (+84)2543 807 639           E-mail:                     vungtaulab@gmail.com                                                                                         Web:    www.vungtaulab.com     Lĩnh vực hiệu chuẩn:   Áp suất Field of calibration:                  Pressure
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand quantities/calibration equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn(CMC)1  Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Áp kế chân không kiểu lò xo và hiện số (x) Pressure and vaccum guage with digital and dial indicating type (0 ~ 2) bar ĐLVN 76:2001 0,0015 bar
(0 ~ 65) bar 0,015 bar
(0 ~ 345) bar 0,065 bar
(0 ~ 690) bar 0,12 bar
  1.  
Thiết bị chuyển đổi áp suất (x) Pressure transducer and transmitter (0 ~ 2) bar ĐLVN 112:2002 0,0004 bar
(0 ~ 65) bar 0,008 bar
(0 ~ 340) bar 0,07 bar
(0 ~ 690) bar 0,14 bar
  1.  
Thiết bị đặt mức áp suất (x) Pressure switch (0 ~ 70) bar ĐLVN 133:2004 0,038 bar
(0 ~ 200) bar 0,047 bar
Lĩnh vực hiệu chuẩn:   Nhiệt Field of calibration:                  Temperature
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/ Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự Digital and analog thermometer (-30 ~ 140) oC (50 ~ 425) oC (425 ~ 650) oC ĐLVN 138:2004 0,08 oC 0,12 oC 0,30 oC
2. Thiết bị chỉ thị hiện số và tương tự Digital and analog Thermometer (-200 ~ 1350) oC ĐLVN 160:2005 0,15 oC
3. Bộ chuyển đổi nhiệt độ Temperature transmitter (-30 ~ 140) oC (140 ~ 425) oC (425 ~ 660) oC VTS.QT-HC-17 0,10 oC 0,15 oC 0,32 oC
Chú thích/ Notes: (x): phép hiệu chuẩn có thực hiện tại hiện trường/ Calibration onsite VTS.QT-HC: Quy trình do phòng thí nghiệm tự xây dựng/ Laboratory developed Procedure (1) Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.  
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thử nghiệm Cơ tính - VTS
Laboratory: Vung Tau Testing Services
Cơ quan chủ quản:  Công ty Cổ phần Dịch vụ Gia công và Thử nghiệm Vũng Tàu
Organization: Vung Tau Testing Services Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical
Người quản lý/ Laboratory manager: Vũ Đức Thuân Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/Name Phạm vi được ký/Scope
  1.  
Vũ Đức Thuân Các phép thử được công nhận/Accredited tests
  1.  
Phan Văn Thức
  1.  
Vũ Đức Vững
Số hiệu/ Code:         VILAS VILAS 868 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 05/04/2025 Địa chỉ/ Address:     631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                  631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Địa điểm /Location: 631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                                  631 Binh Gia Stress, Thang Nhat Ward, Vung Tau City, Bà Rịa - Vũng Tàu Province Điện thoại/ Tel:        (+84)2543 807 638                                     Fax:      (+84)2543 807 639               E-mail:                     vungtaulab@gmail.com                             Web:            www.vungtaulab.com     Lĩnh vực thử nghiệm:    Field of testing:            Mechanical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Vật liệu kim loại dạng thanh, hình, tấm  Metalic materials with type of bar, shape, plate Thử kéo Tension test (60 ~ 540) kN TCVN 197-1:2014 ISO 6892-1:2016 ASTM A370-20 ASTM E8-16a ASTM E92-17
  1.  
Thử uốn Bend test Đến/to 1800 TCVN 198:2008  ISO 7438:2020 ASTM A370-20
  1.  
Thử độ cứng Vicker Vicker hardness test HV1, HV2.5, HV5, HV10, HV20, HV30 TCVN 258-1:2007  ISO 6507-1:2018 ASTM E384-17
  1.  
Thử va đập Impact test Đến/to -196 °C TCVN 312-1:2007  ISO 148-1:2016  ASTM A370-20 ASTM E23-18
  1.  
Mối hàn trên kim loại  Weld on metallic Thử kéo Tension test (60 ~ 540) kN TCVN 5403:1991   ISO 4136:2012  ASME IX: 2019  API 1104: 2018  AWS D1.1: 2020
  1.  
Thử bẻ gãy hoàn toàn  Nick-break test - API 1104: 2018
  1.  
Thử uốn  Bend test Đến/to 1800 TCVN 5401:2001 ISO 5173:2010  ASME IX: 2019  API 1104: 2018  AWS D1.1: 2020
  1.  
Thử bẻ gãy mối hàn góc  Fillet weld break test - AWS D1.1: 2020
  1.  
Thử va đập  Impact test Đến/to -196 °C TCVN 5402:2010 ISO 9016:2012 TCVN 312-1:2007 ISO 148-1:2016 ASME IX: 2019 AWS D1.1: 2020
10. Thử độ cứng Vickers  Vickers hardness test HV1, HV2.5, HV5, HV10, HV20, HV30 TCVN 258-1:2007 ISO 6507-1:2018  ASTM E384-17
11. Kiểm tra tổ chức thô đại  Macro structure test - ASME IX: 2019 AWS D1.1: 2020  ISO 17639-1:2013 ASTM E340-15
12. Bulông Bolt Thử kéo bulông Tensile test for bolt (60 ~ 540) kN TCVN 1916:1995 ISO 898-1:2013 ASTM F606-16 ASTM A370-20
13. Thử kéo vật liệu bulông Tensile test of bolt material (60 ~ 540) kN TCVN 1916:1995 ISO 898-1:2013 ASTM F606-16 ASTM A370-20
14. Valve đóng mở On/Off valve Thử áp suất của thân van Shell test Đến/to 250 bar API Spec. 6D:2002 BS 5351:1990 API 598 : 2016
15. Thử rò rỉ bằng chất lỏng Hydrostatic seat test
16. Thử rò rỉ bằng khí nén Air pneumatic seat test
17. Van an toàn, van điều khiển (x) Presure safety valve and presure control Kiểm tra áp suất đóng/ mở valve Opening/closing pressure test Đến/to 250 bar API 598 : 2016 ANSI/FCI 70-2:2006 TCVN 7915-1:2009 TCVN 7915-4:2000 API RP 576: 2017
18. Kiểm tra áp suất phục hồi Reseat pressure test
19. Thử rò rỉ Seat leakage test TCVN 7915-4:2009 API 527 : 2014
Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of testing:            Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thép carbon và thép hợp kim thấp Carbon and Low-Alloy Steel Phân tích thành phần hóa Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử Analysis of chemical composition Method of spark atomic emission spectrometry Al (0,006 ~ 0,093) % ASTM E415-17
B (0,0004 ~ 0,007) %
C (0,02 ~ 1,1) %
Cr (0,007 ~ 5,5) %
Co (0,006 ~ 0,20) %
Cu (0,006 ~ 0,50) %
Mn (0,03 ~ 2) %
Mo (0,007 ~ 1,3) %
Ni (0,006 ~ 5,0) %
Nb (0,003 ~ 0,12) %
P (0,006 ~ 0,08) %
Si (0,02 ~ 1,54) %
S (0,001 ~ 0,055) %
2. Thép không gỉ và thép hợp kim Stainless steel and Alloy Steel Phân tích thành phần hóa Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử Analysis of chemical composition Method of spark atomic emission spectrometry Cr (17,0 ~ 23,0) % ASTM E1086-14
Ni (7,5 ~ 13) %
Mo (0,01 ~ 0,3) %
Mn (0,01 ~ 0,2) %
Si (0,01 ~ 0,9) %
Cu (0,01 ~ 0,3) %
C (0,005 ~ 0,25) %
P (0,003 ~ 0,15) %
S (0,003 ~ 0,065) %
Ghi chú / Notes: - ISO: the International Organization for Standardization - ASTM : American Society for Testing And Materials - ASME : American Society of Mechanical Engineers - AWS : American Welding Society - BS : British Standard - ANSI : American National Standards Institute - API : American Petroleum Institute - (x): Chỉ tiêu có thực hiện tại hiện trường / On-site tests  
Ngày hiệu lực: 
05/04/2025
Địa điểm công nhận: 
631 Bình Giã, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
868
© 2016 by BoA. All right reserved