ARC01. Quy định tính phí công nhận các tổ chức chứng nhận
Tỉnh/TP: |
ARM03. Yêu cầu bổ sung để công nhận các phòng xét nghiệm Y tế
Tỉnh/TP: |
ARM 02. Phân loại lĩnh vực xét nghiệm Y tế
Tỉnh/TP: |
ARM 01. Quy định tính phí cho các phòng xét nghiệm y tế
Tỉnh/TP: |
ARL 11. Yêu cầu bổ sung cho lĩnh vực NDT
Tỉnh/TP: |
ARL 10. Yêu cầu bổ sung cho lĩnh vực Điện
Tỉnh/TP: |
ARL 09. Yêu cầu bổ sung cho lĩnh vực Vật liệu xây dựng
Tỉnh/TP: |
ARL 08. Yêu cầu bổ sung cho lĩnh vực Cơ
Tỉnh/TP: |
ARL 07. Yêu cầu bổ sung cho lĩnh vực Đo lường hiệu chuẩn
Tỉnh/TP: |
ARL 06. Yêu cầu bổ sung cho lĩnh vực Dược
Tỉnh/TP: |
ARL 05. Yêu cầu bổ sung cho lĩnh vực Hoá
Tỉnh/TP: |
ARL 04. Yêu cầu bổ sung cho lĩnh vực Sinh
Tỉnh/TP: |
ARL 02. Qui định phân loại lĩnh vực thử nghiệm, hiệu chuẩn
Tỉnh/TP: |
ARL 01. Qui định tính phí đánh giá PTN
Tỉnh/TP: |
AFL01.07. Phiếu hỏi
Tỉnh/TP: |
AFL01.05. Danh mục lấy mẫu đăng ký công nhận
Tỉnh/TP: |
AFL01.04. Danh mục phép hiệu chuẩn nội bộ đăng ký công nhận
Tỉnh/TP: |
AFL01.03. Danh mục phép hiệu chuẩn đăng ký công nhận
Tỉnh/TP: |
AFL01.02. Danh mục phép thử đăng ký công nhận
Tỉnh/TP: |
AFL01.01. Đơn đăng ký công nhận
Tỉnh/TP: |
AR 07. Quy định về chính sách độ không đảm bảo đo trong hiệu chuẩn
Tỉnh/TP: |
AGL 05. Hướng dẫn về độ không đảm bảo đo trong thử nghiệm
Tỉnh/TP: |
AFL 01.06. Phiếu theo dõi các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng
Tỉnh/TP: |
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Số hiệu:VILAS 1281
Tổ chức: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình Tỉnh/TP: Hòa Bình, Lĩnh vực: Hóa |
APM 01. Thủ tục Công nhận Phòng xét nghiệm
Tỉnh/TP: |
AR 02. Qui định sử dụng Logo và Dấu công nhận
Tỉnh/TP: |
APL 01. Thủ tục Công nhận phòng thí nghiệm
Tỉnh/TP: |
AR 05. Quy định về chính sách tham gia thử nghiệm thành thạo
Tỉnh/TP: |
AR 06. Quy định về chính sách liên kết chuẩn đo lường
Tỉnh/TP: |
ARI 01. Quy định tính phí cho Tổ chức giám định
Tỉnh/TP: |
ARI 02. Yêu cầu bổ sung đánh giá công nhận tổ chức giám định
Tỉnh/TP: |
API 01. Thủ tục đánh giá công nhận Tổ chức giám định
Tỉnh/TP: |
AGI 01. Hướng dẫn phân loại hoạt động giám định
Tỉnh/TP: |
AFI 01.01. Đơn đăng ký công nhận
Tỉnh/TP: |
AFI 01.02. Phụ lục đăng ký công nhận của Tổ chức giám định
Tỉnh/TP: |
AFL01.08. Thông tin cập nhật phòng thí nghiệm
Tỉnh/TP: |
AFM 01.01. Đơn đăng ký công nhận
Tỉnh/TP: |
AFM 01.02. Danh mục chỉ tiêu xét nghiệm đăng ký công nhận
Tỉnh/TP: |
AFM 01.03. Phiếu theo dõi các chương trình ngoại kiểm (eqas), so sánh liên phòng
Tỉnh/TP: |
AFM 01.04. Phiếu hỏi
Tỉnh/TP: |
AFM 01.05. Thông tin cập nhật phòng xét nghiệm
Tỉnh/TP: |
ARPT 02. Qui định tính phí cho Tổ chức thử nghiệm thành thạo
Tỉnh/TP: |
AR 08. Quy định tính phí cho tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài
Tỉnh/TP: |
AP 02. Thủ tục giải quyết yêu cầu xem xét lại
Tỉnh/TP: |
AP 01. Thủ tục giải quyết khiếu nại
Tỉnh/TP: |
AR 04. Quy định về đánh giá từ xa
Tỉnh/TP: |
Phòng hiệu chuẩn
Số hiệu:VILAS 714
Tổ chức: Trung tâm đào tạo và phát triển sắc ký Tỉnh/TP: TP Hồ Chí Minh, Lĩnh vực: Đo lường – hiệu chuẩn |
Phòng thử nghiệm nhiên liệu hàng không
Số hiệu:VILAS 780
Tổ chức: Công ty Cổ phần Thương mại xăng dầu Tân Sơn Nhất Tỉnh/TP: TP Hồ Chí Minh, Lĩnh vực: Hóa |
Phòng thí nghiệm Điện Hóa
Số hiệu:VILAS 1343
Tổ chức: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Tỉnh/TP: Đắc Lắc, Lĩnh vực: Điện – Điện tử, Hóa |
Phòng Phân tích Môi trường
Số hiệu:VILAS 515
Tổ chức: Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường An Giang Tỉnh/TP: An Giang, Lĩnh vực: Hóa, Sinh |