Phòng Hóa nghiệm Hải Linh Hải Phòng

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH MTV Dầu Khí Hải Linh Hải Phòng
Số VILAS: 
1293
Tỉnh/Thành phố: 
Hải Phòng
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Hóa nghiệm Hải Linh Hải Phòng
Laboratory: Hai Linh Hai Phong Laboratory
Cơ quan chủ quản:  Công ty TNHH MTV Dầu Khí Hải Linh Hải Phòng
Organization: Hai Linh Hai Phong Petroleum One Member Limited Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người quản lý:                       Vũ Văn Huy Laboratory manager: Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Vũ Văn Huy Các phép thử nghiệm được công nhận/ Accredited tests  
Số hiệu/ Code:  VILAS 1293                                                                                                                                           Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: từ ngày 21/10 /2023 đến ngày  20/10/2026
Địa chỉ/Address: Đầm Mắm, khu Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
  Dam Mam, Ha Doan 2 area, Dong Hai 2 ward, Hai An district, Hai Phong city
Địa điểm/Location: Đầm Mắm, khu Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
  Dam Mam, Ha Doan 2 area, Dong Hai 2 ward, Hai An district, Hai Phong city
Điện thoại/ Tel:   031 3 262989 Fax: 031 3 262189  
         
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:                         Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Dầu DO, Xăng Diesel Oil, Gasoline Thành phần cất của các sản phẩm dầu mỏ ở áp suất khí quyển Distillation of petroleum products at atmospheric pressure < 400 ASTM D86 - 23
  1.  
Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối hoặc tỷ trọng API Phương pháp tỷ trọng kế Test method for density, relative density or API gravity. Hydrometer method (0,700 ~ 0,950) g/mL ASTM D1298 - 12b (2017)e1
  1.  
Xác định khối lượng riêng và khối lượng tương đối của các chất lỏng Phương pháp sử dụng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số Test method for density and relative density of liquids Method using digital density metter Đến/to: 3 g/mL ASTM D4052-22
  1.  
Xác định tổng lưu huỳnh Phương pháp huỳnh quang tử ngoại Determination of total Sulfur Ultraviolet fluorescence method (1 ~ 8000) mg/kg ASTM D5453 - 19a
  1.  
Xác định ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng Determination of corrosiveness to copper by copper strip test 1a ~ 4c ASTM D130 - 19
  1.  
Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt trong nhiên liệu chưngcất. Quan sát bằng mắt thường Estimating the present of free water and particulate contamination. Visual inspection procedures - ASTM D4176 - 22
  1.  
Dầu DO Diesel Oil Độ nhớt động học của chất lỏng trong suốt và không trong suốt (và tính toán độ nhớt động lực học) Kinematic viscosity of transparent and opaque liquids (and calculation of dynamic viscosity) (0,2 ~ 300.000) cSt ASTM D7042 - 21a
  1.  
Xác định điểm đông đặc Determination of pour point (-35 ~ 10) ℃ ASTM D97 - 17b (2022)
  1.  
Xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín Pensky-Marten Flash point by Pensky- Marten closed cup tester (40 ~ 360) ℃ ASTM D93 - 20
  1.  
Xác định cặn cacbon Phương pháp vi lượng Determination of carbon residue Micro method (0,01 ~ 30) %wt ASTM D4530 - 15 (2020)
  1.  
Xác định hàm lượng nước Phương pháp chuẩn độ thể tích Karl Fisher Determination of water content. Volumetric Karl Fisher titration method (50 ~ 1000) mg/kg ASTM E203 - 16
  1.  
Tính toán chỉ số Xêtan Phương trình hàm bốn biến Calculated Cetane index Four variable equation - ASTM D4737 - 21
  1.  
Xác định trị số acid Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of acid number Potentiometric titration method (0,1 ~ 250) mgKOH/g ASTM D664 - 18e2
  1.  
Xác định hàm lượng tro Determination of the ash content (0,01 ~ 0,018) %wt ASTM D482 - 19
  1.  
Xăng Gasoline Xác định hàm lượng chì Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử Determination of lead content Atomic absorption spectroscopy method (2,5 ~ 25) mg/L ASTM D3237 - 22
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử Determination of manganese content Atomic absorption spectroscopy method (0,25 ~ 40) mg/L ASTM D3831 - 22
  1.  
Xác định hàm lượng Benzen, Toluen, Etylbenzen, P/m-xylen, O-xylen, các chất thơm C9 và nặng hơn và tổng các chất thơm. Phương pháp sắc ký khí Determination of Benzene, Toluene, Methylbenzene, P/m-Xylene, O-Xylene, C9 and heavieraromatics, and Total Aromatics content Gas chromatography method Benzene: (0,1 ~ 5) %Vol Toluene: (1 ~ 15) %Vol C8 aromatics: (0,5 ~ 10) %Vol C9 and heavier aromatics: (5 ~ 30) %Vol Total aromatics: (10 ~ 80) %Vol ASTM D5580 - 21
  1.  
Xác định hàm lượng hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-Amyl và rượu từ C1 đến C4 Phương pháp sắc ký khí Determination of MBTE, ETBE, TAME, DIPE, tertiary-amyl alcohol and C1 to C4 alcohol content Gas chromatography method Ethers: (0,2 ~ 20) %wt Alcohols: (0,2 ~ 12) %wt ASTM D4815 - 22
  1.  
Xác định các loại hydrocarbon Phương pháp hấp thụ chỉ thị huỳnh quang Determination of hydrocarbon types Fluorescent indicator adsorption method (5 ~ 99)  %vol aromatics (0,3 ~ 55) %vol olefins (1 ~ 95)  %vol saturates ASTM D1319 - 20a
  1.  
Xăng Gasoline Xác định áp suất hơi Phương pháp tối thiểu Determination of vapor pressure Mini methods (7 ~ 130) kPa ASTM D5191 - 22
  1.  
Xác định độ ổn định oxy hóa Phương pháp chu kỳ cảm ứng Determination of oxidation stability Induction period method - ASTM D525 - 12a (2019)
  1.  
Xác định trị số octane nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa Determination of research octane number of spark-ignition engine fuel (40 ~ 120) Research O.N ASTM D2699 - 23
Ghi chú/Note: ASTM: Hội Thử nghiệm và Vật liệu Mỹ/ American Society for Testing and Materials
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Hóa nghiệm Hải Linh Hải Phòng
Laboratory: Hai Linh Hai Phong Laboratory
Cơ quan chủ quản:  Công ty TNHH MTV Dầu Khí Hải Linh Hải Phòng
Organization: Hai Linh Hai Phong Petroleum One Member Limited Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người quản lý:                       Vũ Văn Huy Laboratory manager: Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Vũ Văn Huy Các phép thử nghiệm được công nhận/ Accredited tests  
Số hiệu/ Code:  VILAS 1293 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: từ ngày 21/10 /2023 đến ngày 20 /10/2026
Địa chỉ/Address: Đầm Mắm, khu Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
  Dam Mam, Ha Doan 2 area, Dong Hai 2 ward, Hai An district, Hai Phong city
Địa điểm/Location: Đầm Mắm, khu Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
  Dam Mam, Ha Doan 2 area, Dong Hai 2 ward, Hai An district, Hai Phong city
Điện thoại/ Tel:   031 3 262989 Fax: 031 3 262189  
         
           
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được lấy/ Name of sampling Materials or product Phương pháp lấy mẫu/ The name of sampling method
  1.  
Dầu DO, Xăng Diesel oil, Gasoline ASTM D4057-22
Ghi chú/Note:    ASTM: Hội Thử nghiệm và Vật liệu Mỹ/ American Society for Testing and Materials
Ngày hiệu lực: 
20/10/2026
Địa điểm công nhận: 
Đầm Mắm, khu Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
Số thứ tự tổ chức: 
1293
© 2016 by BoA. All right reserved