Phòng thí nghiệm - Trung tâm Chẩn đoán và Cố vấn thú y

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần chăn nuôi C.P. Việt Nam
Số VILAS: 
462
Tỉnh/Thành phố: 
Hòa Bình
Đồng Nai
Lĩnh vực: 
Sinh
Tên phòng thí nghiệm: Phòng xét nghiệm Thú y miền Bắc - Trung tâm chẩn đoán và cố vấn thú y
Laboratory: Northern Veterinary Laboratory - Animal Health Technical Service Office
Cơ quan chủ quản:  Công ty Cổ phần Chăn nuôi C.P. Việt Nam
Organization: C.P. Viet Nam Corporation
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh
Field of testing: Biological
Người quản lý: Đoàn Anh Tuấn
Laboratory manager:   
Người có thẩm quyền ký:  
Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
 
  1.  
Dr. Anan Lertwilai Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
 
  1.  
Phùng Thị Kim Liên
 
  1.  
Đoàn Anh Tuấn
         
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 462
Hiệu lực công nhận kể từ ngày 18/12/2023 đến ngày 07/12/2026
Địa chỉ/ Address:        Số 23, đường số 2A, KCN Biên Hòa 2, Biên Hòa, Đồng Nai.
Địa điểm/Location:    Thôn Tân Sơn, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Điện thoại/ Tel:            024 3372 4626 Fax:      
E-mail:                                   ahtso­­_ht@cp.com.vn Website: www.cp.com.vn
Tên phòng thí nghiệm: Công ty Cổ phần Chăn nuôi C.P. Việt Nam. Trung tâm chẩn đoán và cố vấn thú y – Phòng xét nghiệm Thú y miền Bắc.
Laboratory: C.P. Viet Nam Corporation. Animal Health Technical Service Office - Northern Veterinary Laboratory.
Cơ quan chủ quản:  Công ty Cổ phần Chăn nuôi C.P. Việt Nam.
Organization: C.P. Viet Nam Corporation
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh
Field of testing: Biological
Người quản lý: Đoàn Anh Tuấn
Laboratory manager:   
Người có thẩm quyền ký:  
Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Dr. Anan Lertwilai Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
 
  1.  
Phùng Thị Kim Liên Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
 
  1.  
Đoàn Anh Tuấn Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
           
Phòng xét nghiệm Thú y miền Bắc-Trung tâm chẩn đoán và cố vấn thú y Northern Veterinary Laboratory -Animal Health Technical Service Office Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:             Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Nước mặt Nước ngầm Nước sạch, Nước dùng trong phân tích   Surface water Ground water Domestic water Water used in laboratory analysis Định lượng Coliform, Coliform  chịu nhiệt Kỹ thuât lên men đa ống của nhóm Coliform. Enumeration of Coliforms, thermotolerant coliforms. Multiple-tube fermentation technique for members of the coliform group.   SMEWW 9221B:2017
  1.  
Phát hiện E. coli giả định. Kỹ thuật lên men đa ống của nhóm Coliform. Detection of préumptive E. coli. Multiple-tube fermentation technique for members of the coliform group. LOD:             1.8 MPN/              100 mL SMEWW 9221F:2017
  1.  
Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. LOD: 1 CFU /100 mL TCVN 9717:2013 (ISO 19250:2010)
  1.  
Định lượng bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit (Clostridia). Phương pháp màng lọc. Enumeration of the spores of sulfite-reducing anaerobes (Clostridia). Membrane filtration method.   TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi Animal feed Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C. Enumeration of microorganisms. Colony count technique at 300C.   TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng Coliforms, E. coli. Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilmTM. Enumeration of coliforms, E. coli PetrifilmTM count plate.   TCVN 9975:2013 (AOAC 991.14)
  1.  
Định lượng E. coli giả định. Kỹ thuật đếm số có số xác suất cao nhất. Enumeration of presumptive Escherichia coli. Most probable number technique.   TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi Animal feed Định lượng Clostridium perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of Clostridium perfringens. Colony count technique.   TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)
  1.  
Định lượng Enterobacteriaceae  Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm. Enumeration of Enterobacteriaceae Petrifilm count plate.   TCVN 9980:2013
  1.  
Mẫu môi trường (mẫu gạc) trong khu vực sản xuất, mẫu giai đoạn sản xuất ban đầu (mẫu gạc, mẫu bọc ủng, chất độn) Enviromental samples (swab) in production area, primary production samples (swabs, bootswab, litters) Phát hiện Salmonella spp. Detection of Samonella spp. LOD50:                  1 CFU/ mẫu/sample. TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)
  1.  
Nước sạch Domestic water Định lượng Escherichia coli và vi khuẩn coliform trong mẫu nước. Phương pháp màng lọc Enumeration of Escherichia coli and Coliform bacteria. Membrane filtration method   TCVN 6187-1: 2019 (ISO 9308-1:2014)
  1.  
Huyết thanh heo Pig’s Serum Phát hiện kháng thể PRRS (kháng virus gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản). Phương pháp ELISA. Detection of antibody against PRRS virus. ELISA test method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD: 1/32 HD-AHTSO-HT18, 2021
  1.  
Huyết thanh heo Pig’s Serum Phát hiện kháng thể AD (kháng virus gây bệnh giả dại) Phương pháp ELISA. Detection of antibody against Aujeczky/Pdeusorabies (PRV/ADV gE) virus. ELISA test method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD: 1/64 HD-AHTSO-HT19, 2022
  1.  
Phát hiện kháng thể FMDV-O (kháng virus gây bệnh lở mồm long móng) Phương pháp sàng lọc bằng kỹ thuật LP ELISA. Detection of antibody against Foot and mouth disease serotype O virus (FMDV-O) Screening test by LP ELISA technique. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD: 1/8 HD-AHTSO-HT20, 2021
  1.  
Huyết thanh gà Chicken’s Serum Phát hiện kháng thể kháng virus gây bệnh Gumboro. Phương pháp ELISA. Detection antibody to infectious busal disease virus (IBD). ELISA method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD: 1/16 HD-AHTSO-HT38, 2021.
  1.  
Phát hiện kháng thể kháng virus gây bệnh Viêm phế quản truyền nhiễm. Phương pháp ELISA. Detection antibody to infectious bronchitis virus (IBV). ELISA method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD: 1/8 HD-AHTSO-HT39, 2021
  1.  
Phát hiện kháng thể virus gây Bệnh thiếu máu truyền nhiễm. Phương pháp ELISA. Detection antibody to Chicken Anemia Virus (CAV). ELISA method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD: 1/8 HD-AHTSO-HT40, 2021
  1.  
Phát hiện kháng thể virus gây Bệnh gây viêm khớp, viêm ruột, hội chứng còi cọc. Phương pháp ELISA. Detection antibody to Reoviral Arthritis Virus (REO). ELISA method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD: 1/16 HD-AHTSO-HT41, 2021
  1.  
Huyết thanh gà Chicken’s Serum Định lượng kháng thể virus Newcastle. Phương pháp ngăn trở ngưng kết hồng cầu gà. Quantification of antibody Newcastle virus. Haemagglution Inhibiton test method.   HD-AHTSO-HT30, 2021 (Ref: O.I.E., Terrestrial Manual 2021- Chapter 3.3.14)
  1.  
Định lượng kháng thể virus Avian Influenza H5N1. Phương pháp ngăn trở ngưng kết hồng cầu gà. Quantification of antibody Avian Influenza virus (AIV) H5N1. Haemagglution Inhibiton test method.   HD-AHTSO-HT31, 2021 (Ref : O.I.E., Terrestrial Manual 2021- Chapter 3.3.4 )
  1.  
Định lượng kháng thể EDS (kháng virus gây hội chứng giảm đẻ) Phương pháp ngăn trở ngưng kết hồng cầu gà. Quantification of antibody Egg Drop Syndrome virus’s. Haemagglution Inhibiton test method.   HD-AHTSO-HT32, 2021
  1.  
Gia cầm (Não, phổi, khí quản, dạ dày tuyến, hạch manh tràng, trộn cơ quan Chicken (Brain, lung, trachea, proventriculus, cecal tonsil, mix organ of avian) Mẫu swab dịch hầu họng, ổ nhớp  Oropharyngeal swab, cloacal swab Phát hiện virus Newcastle Kỹ thuật Realtime RT- PCR Detection of Newcastle virus  Realtime RT- PCR technique 10 bản sao /phản ứng 10 copies/ reaction TCVN 8400-4:2010 OIE 2021 Chapter 3.3.14
  1.  
Gia cầm (Não, phổi, khí quản, dạ dày tuyến, hạch manh tràng, trộn cơ quan) Chicken (Brain, lung, trachea, proventriculus, cecal tonsil, mix organ of avian) Mẫu swab dịch hầu họng, ổ nhớp Oropharyngeal swab, cloacal swab Phát hiện virus Cúm gia cầm type A (AIV type A) Kỹ thuật Realtime RT- PCR Detection of Avian Influenza virus type A.  Realtime RT- PCR technique 10 bản sao /phản ứng 10 copies/ reaction TCVN 8400-26:2014 OIE 2021 Chapter 3.3.4
Ghi chú/ Note:    
  • TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam
  • ISO: International Organization for Standardization
  • SMEWW: Standard Methods for The examination of Water and Wastewater
  • OIE: World Organisation for Animal Health
  • Real-time RT-PCR: Realtime Reverse transcription Polymerase chain reaction
  • LOD: giới hạn phát hiện/Limit of Detection
  • AC: độ chính xác/Accuray
  • SP: độ đặc hiệu/Specific
  • SE: độ nhạy/Sensitive
  • HD-AHTSO-HT: phương pháp phát triển bởi PTN/laboratory’s developed method
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ-VPCNCL ngày tháng 12 năm 2023 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) AFL01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page:1/5 Tên phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm-Trung tâm Chần đoán và Cố vấn thú y Laboratory: Laboratory-Animal Health Technical Service Office Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phẩn chăn nuôi C.P. Việt Nam Organization: C.P. Viet Nam Corporation Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing: Biological Người quản lý/Laboratory manager: Phùng Thị Kim Liên Người có thẩm quyền ký/Approved signatory: TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope 1. Anan Lertwilai Các phép thử được công nhận/ Accredited tests 2. Phùng Thị Kim Liên 3. Lương Thị Phương Thảo Số hiệu/ Code: VILAS 462 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: Kể từ ngày /12/2023 đến ngày /12/2026 Địa chỉ/ Address: Số 23, đường 2A, KCN Biên Hòa 2, Biên Hòa, Đồng Nai Địa điểm/Location: Số 23, đường 2A, KCN Biên Hòa 2, Biên Hòa, Đồng Nai Điện thoại/ Tel: 08.55.55.85.19 E-mail: ngoctham@cp.com.vn DANH MỤC PHÉP THỬ NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 462 AFL01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page:2/5 Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing: Biological TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 1. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuff Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. eLOD50: 1,7 CFU/25g TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1: 2017) 2. Phát hiện E. coli giả định Detection of presumptive E. coli eLOD50: 1,0 CFU/25g TCVN 6846: 2007 (ISO 7251: 2005) 3. Định lượng Clostridium perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of Clostridium perfringens. Colony count technique. TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004) 4. Định lượng Staphylococcus dương tính coagulase Phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm. Enumeration of coagulase positive Staphylococcus PetrifilmTM count plate method 3MTM PetrifilmTM Staph Expres (STX) versus EN ISO 6888-1/A2 (certificate # 3M 01/09- 04/03A) 5. Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC Enumeration of aerobic microorganisms Colony count technique at 30oC TCVN4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013) 6. Nước mặt, Nước ngầm, Nước sạch, nước cất Surface water Ground water Domestic water Distilled water Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. eLOD50: 2,3 CFU/25 mL ISO 19250:2010 7. Đếm bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfit (Clostridia). Phương pháp màng lọc. Enumeration of the spores of sulfite - reducing anaerobes (Clostridia). Method by membrane filtration TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) 8. Định lượng vi khuẩn Coliform Phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất) Enumeration of organism coliform Multiple tube (most probable number) method SMEWW 9221B: 2017 9. Phát hiện Escherichia coli Detection of Escherichia coli 1 CFU/100 mL SMEWW 9221F:2017 DANH MỤC PHÉP THỬ NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 462 AFL01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page:3/5 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 10. Mẫu môi trường (mẫu gạc) trong khu vực sản xuất, mẫu giai đoạn sản xuất ban đầu (mẫu gạc túi bọc ủng, chất độn) Enviromental samples (swab) in production area, primary production samples (bootswab, swabs, litters) Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. eLOD50: 1,5 CFU/mẫu 1,5 CFU/sample TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) 11. Huyết thanh heo Pig’s Serum Phát hiện kháng thể kháng virus gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản (PRRS) Phương pháp ELISA. Detection of antibody against PRRS virus ELISA test method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD50: 1/64 HD-AHTSO-HT18, 2021 12. Phát hiện kháng thể tự nhiên của virus gây bệnh giả dại heo (AD) Phương pháp ELISA. Detection of antibody against Aujeczky/Pdeusorabies (PRV/ADV gE) virus ELISA test method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD50: 1/64 HD-AHTSO-HT19, 2022 13. Phát hiện kháng thể kháng virus gây bệnh lở mồm long móng type O (FMD) Phương pháp ELISA. Detection of antibody against Foot and mouth disease serotype O virus (FMDV-O) ELISA test method. AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD50: 1/8 HD-AHTSO-HT20, 2021 14. Huyết thanh gà Chicken’s Serum Phát hiện kháng thể kháng virus gây bệnh Gumboro Phương pháp ELISA (IBD) Detection of antibody against Infectious Bursal Disease virus (IBD) ELISA test method AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD50: 1/8 HD-AHTSO-HT38, 2021 DANH MỤC PHÉP THỬ NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 462 AFL01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page:4/5 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 15. Huyết thanh gà Chicken’s Serum Phát hiện kháng thể kháng virus gây bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IBV) Phương pháp ELISA Detection of antibody against Infectious Bronchitis virus (IBV) ELISA test method AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD50: 1/120 HD-AHTSO-HT39, 2021 16. Phát hiện kháng thể kháng virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm trên gà (CAV) Phương pháp ELISA Detection of antibody against Chicken Anemia Virus (CAV) ELISA test method AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD50: 1/8 HD-AHTSO-HT40, 2021 17. Phát hiện kháng thể kháng virus gây bệnh viêm khớp trên gà (REO) Phương pháp ELISA Detection of antibody against Avian Reovirus (REO) ELISA test method AC = 100% SP = 100% SE = 100% LOD50: 1/32 HD-AHTSO-HT41, 2021 18. Phát hiện kháng thể kháng virus Newcastle trên gia cầm (ND) Phương pháp ngăn trở ngưng kết hồng cầu Detection of antibody against Newcastle virus Hemaglutination ịnhibition (HI) test method Sr: 0.0028 SR: 0.002 HD-AHTSO-HT30, 2021 19. Phát hiện kháng thể kháng virus Cúm gia cầm (AI) Phương pháp ngăn trở ngưng kết hồng cầu gà (HI) Detection of antibody Avian Influenza virus Hemaglutination ịnhibition (HI) test method Sr: 0.004 SR: 0.0028 HD-AHTSO-HT31, 2021 20. Phát hiện kháng thể kháng virus gây hội chứng giảm đẻ (EDS) Phương pháp ngăn trở ngưng kết hồng cầu gà (HI) Detection of antibody against Egg Drop Sydrome virus Hemaglutination ịnhibition (HI )test method Sr: 0.0028 SR: 0.002 HD-AHTSO-HT32, 2021 DANH MỤC PHÉP THỬ NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 462 AFL01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page:5/5 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method 21. Gia cầm (thịt, não, phổi, khí quản, dạ dày tuyến, hạch manh tràng, trộn cơ quan) Chicken (meat, brain, lung, trachea, proventriculus, Cecal tonsil, mix organ of avian) Mẫu swab dịch hầu họng, ổ nhớp (Oropharyngeal swab, cloacal swab) Phát hiện virus Newcastle trên gia cầm (ND) Kỹ thuật Real-time RT-PCR Detection of Newcastle virus Real-time RT-PCR technique 10 copies/phản ứng/reaction TCVN 8400-4:2010 OIE 2021. Chapter3.3.14 22. Gia cầm (thịt, não, trộn cơ quan) Chicken (meat, brain, mix organ of avian) Mẫu swab dịch hầu họng, ổ nhớp (Oropharyngeal swab, cloacal swab) Phát hiện virus Cúm gia cầm type A (AIV type A) Kỹ thuật Real-time RT-PCR Detection of Avian Influenza virus type A Real-time RT-PCR technique 10 copies/phản ứng/reaction TCVN 8400-26:2014 OIE 2021. Chapter 3.3.4 Ghi chú/Note: - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam - ISO: International Organization for Standardization - SMEWW: Standard Methods for The examination of Water and Wastewater - OIE: World Organisation for Animal Health - Real-time RT-PCR: Realtime Reverse transcription Polymerase chain reaction - LOD: giới hạn phát hiện/Limit of Detection - AC: độ chính xác/Accuray - SP: độ đặc hiệu/Specific - SE: độ nhạy/Sensitive - 3MTM PetrifilmTM Staph Expres (STX): sản phẩm của Neogen/Neogen’s product - HD-AHTSO-HT: phương pháp phát triển bởi PTN/laboratory’s developed method
Ngày hiệu lực: 
07/12/2026
Địa điểm công nhận: 
Số 23, đường 2A, KCN Biên Hòa 2, Biên Hòa, Đồng Nai
Thôn Tân Sơn, xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Số thứ tự tổ chức: 
462
© 2016 by BoA. All right reserved