Xí nghiệp xây lắp, sửa chữa và thí nghiệm điện

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc
Số VILAS: 
570
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Điện – Điện tử
Tên phòng thí nghiệm: Xí nghiệp xây lắp, sửa chữa và thí nghiệm điện  
Laboratory: Power construction, repair and testing enterprise  
Cơ quan chủ quản:  Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc  
Organization: Northern Power Service Company  
Lĩnh vực thử nghiệm: Điện – Điện tử  
Field of testing: Electrical – Electronic  
Người quản lý/ Laboratory manager: Lê Văn Hoài  
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Lê Văn Hoài Các phép thử được công nhận/ All accredited tests  
 
  1.  
Lê Huy Hoàng  
 
  1.  
Nguyễn Văn Thanh  
 
  1.  
Phạm Tiến Dũng  
 
  1.  
Nguyễn Minh Đức  
             
Số hiệu/ Code:              VILAS 570 Hiệu lực/ Validation:     23/05/2025            Địa chỉ/ Address:           Số 40, đường Cầu Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Địa điểm/Location:       Số 40, đường Cầu Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại/ Tel:             024 622 464 868                       E-mail: hoailv259@gmail.com              Lĩnh vực thử nghiệm:              Điện – Điện tử Field of testing:                         Electrical – Electronic     
TT Tên sản phẩm,     vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation  (if any)/ range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Máy biến áp       điện lực có điện áp làm việc đến 245 kV, dung lượng đến 125 MVA Power transformer with operating voltage up to 245 kV and capacity up to 125 MVA Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resistance R: đến/to 15TW U: 500V/1000V/2500V/ 5000V DC IEEE C57.152-2013
  1.  
Đo tỷ số điện áp và kiểm tra độ lệch pha Measurement of voltage ratio and phase displacement check (1 ~ 2000) (0,01 ~ 360)° IEEE C57.152-2013
  1.  
Đo tổn thất không tải và dòng điện không tải Measurement of no–load losses and no–load current U: (0,01 ~ 2) kV I: (0,001 ~ 10) A P: đến/to 10 kW TCVN 6306-1:2015 (IEC 60076-1:2011)
  1.  
Đo điện trở cuộn dây bằng dòng một chiều ở trạng thái nguội Measurement of winding resistance by DC current in cold state R: (0,001 ~ 10) kΩ IEEE C57.152-2013
  1.  
Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 130) kV TCVN 6306-3:2006 (IEC 60073-3:2000)
  1.  
Đo tổn thất điện môi tgδ cuộn dây Measurement of dielectric dissipation factor tgδ of winding U: (0,1 ~ 12) kV AC Cp: 10-6/1pF ~ 3µF tgδ: (0,01 ~ 100) % IEEE C57.152-2013
  1.  
Bộ điều áp dưới tải đến 245 kV On load tap changer to 245 kV Kiểm tra thao tác chuyển mạch Operation test - QCVN QTĐ 5:2009/BCT (Điều/Clause 27)
  1.  
Kiểm tra cách điện các mạch phụ Insulation check for auxiliary circuits R: đến/to 15TW U: 500V/1000V/2500V/ 5000V DC  IEC 60076-3 Ed3.1:2018
 
TT Tên sản phẩm,     vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation  (if any)/ range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Máy điện quay    đến 17,5 kV P đến 180 MW Rotating electric machine to 17,5 kV P up to 180 MW Đo điện trở cách điện các cuộn dây với vỏ và giữa các cuộn dây với nhau Measurement of insulation resistance of windings with frame, and between windings R: đến/to 15TW U: 500V/1000V/2500V/ 5000V DC IEC 60034-27-4:2018
  1.  
Đo điện trở của cuộn dây bằng dòng một chiều ở trạng thái nguội Measurement of winding resistance with DC current in cold state R: 0,001 W ~ 10 kW IEEE 62.2-2004
  1.  
Thử cách điện cuộn dây theo độ bền cách điện đối với vỏ máy, giữa các cuộn dây với nhau và giữa các vòng dây Insulation test of windings with frame, one winding and between windings   by HV withstand test U: (0,1 ~ 130) kV TCVN 6627-1:2014 (IEC 60034-1:2010)
  1.  
Máy cắt xoay chiều cao áp đến 245 kV I đến 6300 A AC high voltage circuit breaker to 245 kV I up to 6300 A Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 130) kV IEC 62271-1:2017
  1.  
Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resistance R: đến/to 15TW U: 500V/1000V/2500V/ 5000V DC QCVN QTĐ 5:2009/BCT (Điều/Clause 30, 31, 32, 33)
  1.  
Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều Measurement of contact resistance main circuit by DC current I: đến/to 400 A R: 0,2 µW ~ 20 kW IEC 62271-1:2017
  1.  
Đo thời gian đóng, thời gian cắt Measurement of close, open times (0,1 ~ 1000) ms IEC 62271-100:2021
  1.  
Thử cách điện mạch phụ và mạch điều khiển Auxiliary and control circuits insulation test R: đến/to 15TW U: 500V/1000V/2500V/ 5000V DC IEC 62271-1:2017
 
TT Tên sản phẩm,   vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation  (if any)/ range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Cầu dao cách ly   và dao nối đất  xoay chiều cao áp đến 245 kV I đến 6300 A AC high voltage disconnector and earthing switch to 245 kV I up to 6300 A Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 130) kV IEC 62271-102:2018
  1.  
Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resistance R: đến/to 15TW U:500V/1000V/2500V/ 5000V DC QCVN QTĐ 5:2009/BCT (Điều/Clause 34)
  1.  
Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều Measurement of contact resistance main circuit by DC current I: đến/to 400 A R: 0,2 µW ~ 20 kW IEC 62271-1:2017
  1.  
Máy biến điện áp kiểu cảm ứng đến 245 kV Inductive voltage transformer to 245 kV Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp trên cuộn sơ cấp Power frequency withstand voltage test on primary winding U: (0,1/0 ~ 130) kV TCVN 11845-1:2017 (IEC 61869-1:2007)
  1.  
Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resistance R: đến/to 15TW U:500V/1000V/2500V/ 5000V DC QCVN QTĐ 5:2009/BCT (Điều/Clause 28)
  1.  
Đo điện trở một chiều dây quấn thứ cấp Measurement of secondary winding DC resistance   R: 0,001 W ~ 10 kW IEEE Std C57.13- 2016
  1.  
Xác định sai số về tỷ số điện áp Voltage ratio error measurement (1 ~ 2000) TCVN 11845-3:2017 (IEC 61869-3:2011)
  1.  
Máy biến điện áp kiểu tụ đến 245 kV Capacitor voltage transformer to 245 kV Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp, đo điện dung và tổn hao điện môi Power frequency withstand voltage test, measurement of capacitance and tgd U: (0,1 ~ 130) kV Cp: 10-6/1pF ~ 3µF tgδ: (0 ~ 100) % TCVN 11845-1:2017 (IEC 61869-1:2007)
  1.  
Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resistance R: đến/to 15TW U:500V/1000V/2500V/ 5000V DC QCVN QTĐ 5:2009/BCT (Điều/Clause 28)
  1.  
Đo điện trở một chiều dây quấn thứ cấp Measurement of secondary winding DC resistance R: 0,001 W ~ 10 kW IEEE Std C57.13-2016
  1.  
Xác định sai số về tỷ số điện áp Determination of voltage ratio error (1 ~ 2000) IEC 61869-5:2011
  1.  
Máy biến dòng điện đến 245 kV I đến 2000 A Current transformer to 245 kV I up to 2000 A Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp trên cuộn sơ cấp Power frequency withstand voltage test on primary winding U: (0,1/0 ~ 130) kV TCVN 11845-1:2017 (IEC 61869-1:2007)
  1.  
Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resistance R: đến/to 15TW U:500V/1000V/2500V/ 5000V DC QCVN QTĐ 5:2009/BCT (Điều/Clause 29) IEEE C57.13.1-2017
  1.  
Đo điện trở một chiều dây quấn thứ cấp Measurement of secondary winding DC resistance R: 0,001 W ~ 10 kW IEEE Std C57.13-2016
  1.  
Xác định đặc từ hóa Determination of exciting curve U: (0,1 ~ 2) kV AC I: đến/to 5 A IEEE C57.13.1-2017
  1.  
Xác định sai số về tỷ số biến Determination of current ratio error (1 ~ 2000) IEEE C57.13.1-2017
  1.  
Cáp điện lực Power cable Đo điện trở cách điện trước và sau khi thử cao áp Measurement of insulation resistance before and after high voltage test R: đến/to 15TW U:500V/1000V/2500V/ 5000V DC QCVN QTĐ 5:2009 (Điều/Clause 18)
  1.  
Thử cao áp một chiều và đo dòng rò DC high voltage test and leakage current measurement U: (0,01 ~ 110) kV DC I: (0,1 ~ 200) mA TCVN 5935-2:2013 IEC 60502-2:2014
  1.  
Chống sét van ôxit - kim loại không khe hở đến 110 kV Metal Oxide surge arrester without gap       to 110 kV Thử chịu điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp ở trạng thái khô và đo dòng rò Power frequency withstand voltage test at dry state and leakage current measurement U: (0,1 ~ 130) kV I: (0,1 ~ 200) mA IEC 60099-4:2014
 
TT Tên sản phẩm,     vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation  (if any)/ range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Cách điện         kiểu treo               và bộ cách điện dùng cho hệ thống điện xoay chiều Insulator strings and insulator sets for AC system Kiểm tra chất lượng bề mặt cách điện kiểu treo (kiểm tra trực quan) Visual inspection - QCVN QTĐ 5:2009 (Điều/Clause 16)
Thử độ bền điện của cách điện ở trạng thái khô Power frequency withstand voltage test at dry state U: (0,1 ~ 130) kV TCVN 7998-2:2009 IEC 60168 Ed4.2:2001
  1.  
Cách điện        bằng gốm         hoặc thủy tinh dùng cho hệ thống điện xoay chiều Insulators of ceramic material or glass for AC system Kiểm tra chất lượng bề mặt cách điện (kiểm tra trực quan) Visual inspection - QCVN QTĐ 5:2009 (Điều/Clause 16)
Thử độ bền điện của cách điện ở trạng thái khô Power frequency withstand voltage test at dry state U: (0,1 ~ 130) kV TCVN 7998-2:2009 IEC 60168 Ed4.2:2001
  1.  
Cuộn kháng điện Reactors Đo điện trở một chiều cuộn dây Measurement of DC resistance of winding R: 0,001 W ~ 10 kW IEC 60076-6:2007
  1.  
Thử điện áp xoay chiều tăng cao  tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 130) kV IEC 60076-6:2007
  1.  
Xác định điện kháng Determination of reactance L: 10-6/1H ~ 100 kH IEC 60076-6:2007
  1.  
Thiết bị đóng cắt và điều khiển       hạ áp Low voltage Switchgear and control gear Đo điện trở cách điện Measurement of insulation resistance R: đến/to 15TW TCVN 6592-2:2009 (IEC 60947-2:2009)
  1.  
Kiểm tra đặc tính tác động Characteristic check (0,1 ~ 800) A (0,01 ~ 1000) s TCVN 6592-2:2009 (IEC 60947-2:2009)
  1.  
Cầu chì cao áp Hight voltage fuse Thử điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test U: (0,1 ~ 130) kV TCVN 7999-1:2009 (IEC 60282-1:2005)
 
TT Tên sản phẩm,     vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation  (if any)/ range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Tụ bù xoay chiều điện áp trên 1000V đến 110 kV Shunt capacitors for AC system with rated voltage above 1000V to 110 kV Đo điện dung Measurement of capacitance Cp: 10-6/1pF ~ 3µF TCVN 9890-1:2013 (IEC 60871-1:2005)
  1.  
Đo tổn hao điện môi tgδ Measurement of the dielectric loss tgδ tgδ: (0,01 ~ 100)% TCVN 9890-1:2013 (IEC 60871-1:2005)
  1.  
Thử điện áp xoay chiều tăng cao  giữa các cực Power frequency withstand voltage test between terminal U: (0,1 ~ 130)kV AC U: (0,1 ~ 100)kV DC TCVN 9890-1:2013 (IEC 60871-1:2005)
  1.  
Thử điện áp xoay chiều tăng cao giữa cực và vỏ Power frequency withstand voltage test between terminal and container U: (0,1 ~ 130)kV AC TCVN 9890-1:2013 (IEC 60871-1:2005)
  1.  
Hệ thống nối đất Ground system Đo điện trở nối đất Measurement of earth resistance R: (0,01 ~ 1000) W IEEE Std 81-2012
  1.  
Rơle điện Electrical relays Thử dòng điện tác động, trở về Current pick-up/drop-off test I: 0,001 mA ~ 64 A IEC 60255-151:2009
  1.  
Thử thời gian tác động, trở về Time pick-up/drop-off test t: 0,001 ms ~ 1000 s IEC 61810-7:2006
  1.  
Thử tần số tác động, trở về Frequency pick-up/drop-off test f: (0,1 ~ 100) Hz IEC 60255-181:2019
  1.  
Thử điện áp tác động, trở về Voltage pick-up/drop-off test UAC: (0,01 ~ 380) V UDC: (0,01 ~ 220) V IEC 60255-127:2010
  1.  
Thử miền tác động, trở về Zone pick-up/drop-off test (0,1 ~ 360)° I: 0,001 mA ~ 64 A IEC 60255-12:1980 IEC 60255-187-1:2021
  1.  
Thử tổng trở tác động, trở về Impedance pick-up/ drop-off test I: 0,001 mA ~ 64 A UAC: (0,01 ~ 120) V IEC 60255-121:2014
Ghi chú/ Note: 
  • IEC: Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế/ International Electrotechnical Commission
  • IEEE: Viện Kỹ sư Kỹ thuật Điện và Điện tử/ Institute of Electrical and Electronics Engineers
  • QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia/ National Technical Regulation
Ngày hiệu lực: 
23/05/2025
Địa điểm công nhận: 
Số 40, đường Cầu Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
570
© 2016 by BoA. All right reserved